Giải mã ý nghĩa tên Dung, đặt tên Dung có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Dung, người tên Dung có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Dung đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Dung hoặc muốn chọn tên Dung đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

Ý nghĩa tên Dung, đặt tên Dung có ý nghĩa gì

Dung có nghĩa là bao dung vị tha, thể hiện người có tấm lòng bác ái, sống chan hòa với nhan sắc hiền hậu đáng mến

Xem ý nghĩa tên An Dung

 

An là bình yên. An Dung là lòng vị tha rộng rãi, an lành

Xem ý nghĩa tên Hạnh Dung

 

xinh đẹp, đức hạnh

Xem ý nghĩa tên Hoàng Dung

 

Con có tính bao dung, hiền hậu như 1 vị vua

Xem ý nghĩa tên Kiều Dung

 

vẻ đẹp yêu kiều

Xem ý nghĩa tên Kim Dung

 

Sự bao dung, khiêm nhường, hiền hậu của con quý như vàng

Xem ý nghĩa tên Mai Dung

 

Tấm lòng bao dung, vị tha, chan hòa, hiền hậu của con là mùa xuân tươi đẹp trong mắt mọi người

Xem ý nghĩa tên Mỹ Dung

 

Con vừa xinh đẹp kiều diễm, tuyệt mỹ vừa có tấm lòng bao dung hiền hậu, sống chan hòa với mọi người

Xem ý nghĩa tên Nghi Dung

 

Dung nhan của con trang nhã, phúc hậu

Xem ý nghĩa tên Ngọc Dung

 

Sự bao dung, khiêm nhường, hiền hậu của con quý giá như ngọc ngà châu báu

Xem ý nghĩa tên Phù Dung

 

cây hoa Phù Dung

Xem ý nghĩa tên Phương Dung

 

Con vừa thông minh lanh lợi, bình dị lại có lòng bao dung bác ái, sống hòa nhã với mọi người

Xem ý nghĩa tên Thúy Dung

 

Thúy là sáng tỏ. Thúy Dung là người con gái có sắc đẹp rạng rỡ.

Xem ý nghĩa tên Thùy Dung

 

Vẻ đẹp hiền hòa, thùy mị & có lòng bao dung, hiền hậu là thế mạnh của con

Xem ý nghĩa tên Từ Dung

 

Con có dung mạo hiền từ, trong sáng

Xem ý nghĩa tên Tuyết Dung

 

tuyết tan

Xem ý nghĩa tên Vân Dung

 

Sự bao dung, hiền hòa của con trong sáng như mây

Xem ý nghĩa tên Xuân Dung

 

vẻ đẹp của mùa xuân

Xem ý nghĩa tên Yến Dung

 

Yến là chim én, chỉ vào mùa xuân. Yến Dung nghĩa là người con gái có sắc đẹp tươi tắn như chim én báo xuân về.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Dung, tên Dung có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Dung cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Incoming search terms:

  • tên dung
  • ten lư thi hoang dung y nghia
  • y nghia vua tên Phương

Giải mã ý nghĩa tên Đồng, đặt tên Đồng có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đồng, người tên Đồng có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Đồng đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Đồng hoặc muốn chọn tên Đồng đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

Ý nghĩa tên Đồng, đặt tên Đồng có ý nghĩa gì

đứa trẻ con, còn nhỏ tuổi, là tên một loại cây

Xem ý nghĩa tên Gia Đồng

 

con thiên thần nhỏ nhất trong gia đình

Xem ý nghĩa tên Minh Đồng

 

Minh là sáng tỏ. Minh Đồng là đứa trẻ thông minh

Xem ý nghĩa tên Mỹ Đồng

 

con mãi là đứa trẻ nhỏ xinh đẹp trong lòng ba mẹ

Xem ý nghĩa tên Ngọc Đồng

 

con là đứa nhỏ như viên ngọc quý báu của ba mẹ

Xem ý nghĩa tên Như Đồng

 

thiên thần nhỏ bé của ba mẹ

Xem ý nghĩa tên Quân Đồng

 

Quân là vua. Quân Đồng là đứa trẻ có cốt cách làm vua

Xem ý nghĩa tên Thiên Đồng

 

con là thần đồng nhỏ tuổi trời ban tặng cho ba mẹ

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đồng, tên Đồng có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Đồng cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Giải mã ý nghĩa tên Đức, đặt tên Đức có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đức, người tên Đức có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Đức đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Đức hoặc muốn chọn tên Đức đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

 

Ý nghĩa tên Đức, đặt tên Đức có ý nghĩa gì

Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân.

Xem ý nghĩa tên An Đức

 

An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình an

Xem ý nghĩa tên Ân Đức

 

Ân là ơn nghĩa. Ân Đức là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

Xem ý nghĩa tên Anh Đức

 

đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Xem ý nghĩa tên Bảo Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Bảo” là quý báu,” Đức” là đức độ, cao quý. “Bảo Đức” có nghĩa là những đức tính tốt của con là bảo bối báu vật của ba mẹ

Xem ý nghĩa tên Cao Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Cao” nghĩa là tài giỏi, cao thượng, đa tài. “Đức” của tài đức, đức độ. “Cao Đức” con là người giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

Xem ý nghĩa tên Công Đức

 

Theo Nghĩa Hán – Việt “Công” ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào. “Đức” là đức độ, cao quý.”Công Đức” con là người trung thực thẳng thắn là người chính trực tài đức khôn ngoan.

Xem ý nghĩa tên Đại Đức

 

Đại là to lớn. Đại Đức là ơn đức to lớn

Xem ý nghĩa tên Đình Đức

 

Đình là nơi quan viên làm việc. Đình Đức là đức độ chốn viên trung, thể hiện người tài lực song toàn

Xem ý nghĩa tên Doãn Đức

 

Doãn là đứng đầu. Doãn Đức là người có đức độ hàng đầu

Xem ý nghĩa tên Đoàn Đức

 

Đoàn là tròn trịa. Đoàn Đức là đức độ viên mãn

Xem ý nghĩa tên Doanh Đức

 

Doanh là rộng lớn. Doanh Đức là đức độ to lớn

Xem ý nghĩa tên Duân Đức

 

Duân được hiểu là thành thật. Duân Đức là đạo đức thành thật

Xem ý nghĩa tên Duật Đức

 

Duật là cây bút, chỉ sự trí tuệ. Duật Đức chỉ con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

Xem ý nghĩa tên Dục Đức

 

Dục là ham muốn. Dục Đức là ham muốn làm điều đạo đức, nhân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Duy Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Duy” của tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn. ” Đức” của tài đức , đức độ. “Duy Đức” nghĩa là con là người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

Danh sách đơn vị cung cấp công cụ xem ngày chuẩn nhất

Xem ý nghĩa tên Duyên Đức

 

Duyên Đức chỉ con người có đức hạnh dài lâu

Xem ý nghĩa tên Gia Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Gia” là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. “Đức” của tài đức, đức độ. “Gia Đức” mong muốn con là người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

Xem ý nghĩa tên Giang Đức

 

Giang là dòng sông. Giang Đức là đức độ dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

Xem ý nghĩa tên Giao Đức

 

Giao là gặp gỡ. Giao Đức là điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

Xem ý nghĩa tên Giáo Đức

 

Giáo là dạy dỗ. Giáo Đức là dạy dỗ đạo đức, uốn nắn đạo đức

Xem ý nghĩa tên Hân Đức

 

Hân là vui vẻ. Hân Đức chỉ thái độ người vui vẻ lạc quan với đạo đức, ơn nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hạnh Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hạnh” có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành, chỉ người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp. “Đức” của tài đức , đức độ.Đặt tên con là “Hạnh Đức” với mong muốn đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

Xem ý nghĩa tên Hiến Đức

 

Hiến là dâng cho. Hiến Đức là người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hiền Đức

 

Hiền là nhân cách tốt đẹp. Hiền Đức dùng để chỉ người có tâm đức tốt lành

Xem ý nghĩa tên Hiển Đức

 

Hiển là bộc lộ ra. Hiển Đức nghĩa là tài đức lộ rõ, chỉ vào người có tài năng xuất chúng

Xem ý nghĩa tên Hiệp Đức

 

Hiệp là gặp gỡ. Hiệp Đức là nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

Xem ý nghĩa tên Hiếu Đức

 

Hiếu là hiếu hạnh. Hiếu Đức là yêu thích đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hiểu Đức

 

Hiểu là nắm bắt, buổi sớm. Hiểu Đức là người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hoàng Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hoàng” là màu vàng, ánh sắc của vàng. Tên “Hoàng” thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. “Đức” của tài đức, đức độ. “Hoàng Đức” ý mong muốn con là người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu sang, có cốt cách như một vị vua.

Xem ý nghĩa tên Hoành Đức

 

Hoành là to lớn. Hoành Đức là làm cho đạo đức rạng ngời, to lớn

Xem ý nghĩa tên Hồng Đức

 

con sẽ là người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

Xem ý nghĩa tên Hợp Đức

 

Hợp là hòa hợp. Hợp Đức là người hiếu thuận, đạo đức

Xem ý nghĩa tên Huân Đức

 

Huân là công lao. Huân Đức là công ơn đức độ

Xem ý nghĩa tên Huấn Đức

 

Huấn là dạy bảo. Huấn Đức là ơn dày chỉ dẫn, chỉ con người nghĩa tình vẹn vẻ

Xem ý nghĩa tên Hương Đức

 

Hương là mùi thơm. Hương Đức là đạo đức lan tỏa

Xem ý nghĩa tên Hữu Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hữu” có nghĩa là sở hữu, là có . “Đức” của tài đức , đức độ. “Hữu Đức” Mong muốn con là người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Xem ý nghĩa tên Huy Đức

 

Theo tiếng Hán – Việt, “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang,”Đức” là đức độ, cao quý.” Huy Đức” Mong con sau này vừa là người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

Xem ý nghĩa tên Huyền Đức

 

Huyền là màu đen, bí ẩn. Huyền Đức là ơn đức sâu dày

Xem ý nghĩa tên Huỳnh Đức

 

Huỳnh là viết trại chữ Hoàng, chỉ vua chúa. Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

Xem ý nghĩa tên Hy Đức

 

Hy là rạng rỡ. Hy Đức là người làm rạng rỡ đạo đức

Xem ý nghĩa tên Hỷ Đức

 

Hỷ là vui vẻ. Hỷ Đức là vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

Xem ý nghĩa tên Khải Đức

 

Khải là giỏi. Khải Đức là người tài giỏi, đức độ

Xem ý nghĩa tên Khiêm Đức

 

Khiêm là nhún nhường. Khiêm Đức là người đức độ, nhún nhường

6 Công cụ Coi bói tình yêu – Bói tuổi vợ chồng có hợp nhau hay nhất?

Xem ý nghĩa tên Kim Đức

 

Kim là vàng. Kim Đức là đạo đức vẹn toàn như vàng

Xem ý nghĩa tên Kính Đức

 

Kính là quý trọng. Kính Đức là người quý trọng đạo đức

Xem ý nghĩa tên Lâm Đức

 

Lâm là đi đến. Lâm Đức là đạt đến ngưỡng đạo đức thực sự

Xem ý nghĩa tên Lân Đức

 

Lân là loài thú quý trong truyền thuyết. Lân Đức là đức độ loài kỳ lân, mạnh mẽ, uy hùng

Xem ý nghĩa tên Liên Đức

 

Liên là hoa sen. Liên Đức là đức độ như hoa sen

Xem ý nghĩa tên Liễu Đức

 

Liễu là cành liễu, mềm mại, dịu dàng. Liễu Đức là đức độ, thùy mị, dịu dàng

Xem ý nghĩa tên Long Đức

 

Long là rồng. Long Đức là người có đức độ như rồng

Xem ý nghĩa tên Mẫn Đức

 

Mẫn là nhanh nhẹn, sáng suốt. Mẫn Đức là đức độ nhạy bén

Xem ý nghĩa tên Mạnh Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Mạnh” chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ. “Đức” của tài đức, đức độ. “Mạnh Đức” mong muốn con là người khỏe mạnh, to cao vạm vỡ, tài đức, khôn ngoan.

Xem ý nghĩa tên Minh Đức

 

Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Xem ý nghĩa tên Mộng Đức

 

Mộng Đức chỉ vào người bản tánh tốt đẹp, luôn muốn bảo toàn đạo đức

Xem ý nghĩa tên Mỹ Đức

 

Mỹ Đức chỉ người con gái có đức hạnh cao vợi, xinh đẹp muôn phần

Xem ý nghĩa tên Nghi Đức

 

Nghi là dáng vẻ. Nghi Đức chỉ con người có dáng vẻ đoan chính, đạo đức

Xem ý nghĩa tên Nghĩa Đức

 

Nghĩa Đức là từ chỉ người sống tròn vẹn đạo đức, tuân giữ đạo nghĩa

Xem ý nghĩa tên Ngọc Đức

 

con sẽ là người có tính cách tốt như ngọc ngà, châu báu

Xem ý nghĩa tên Nguyên Đức

 

Nguyên là toàn vẹn. Nguyên Đức là đức độ toàn vẹn

Xem ý nghĩa tên Nguyễn Đức

 

Nguyễn là họ Nguyễn, hàm nghĩa kế tục. Nguyễn Đức là đức độ tiếp nối

Xem ý nghĩa tên Nhâm Đức

 

Nhâm là dốc lòng dốc sức. Nhâm Đức là dốc hết sức vì đạo đức

Xem ý nghĩa tên Nhân Đức

 

Nhân Đức là tính cách tốt lành, chỉ con người có đạo đức tài năng

Xem ý nghĩa tên Nhiệm Đức

 

Nhiệm là tin cậy. Nhiệm Đức là tin tưởng tuyệt đối vào đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Nhượng Đức

 

Nhượng là nhượng bộ. Nhượng Đức là ưu tiên cho đức độ ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Phú Đức

 

Phú là giàu lên. Phú Đức là làm cho đức độ nhiều lên

Xem ý nghĩa tên Phúc Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Phúc” là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên “Phúc” thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn. “Đức” của tài đức, đức độ. “Phúc Đức” mong muốn con là người có tài có đức, thông minh nhanh trí, mong muốn con là người giỏi giang, tài đức vẹn toàn, tương lai giàu sang phú quý, phúc lộc viên mãn.

Xem ý nghĩa tên Phụng Đức

 

Phụng là dâng bày. Phụng Đức là thờ phụng đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Phước Đức

 

Phước là chữ Phúc đọc trại. Phước Đức là ơn đức tỏ tường, chỉ người có may mắn, thành đạt

Xem ý nghĩa tên Phương Đức

 

Phương là cỏ thơm. Phương Đức là đức độ lan tỏa như cỏ thơm

Xem ý nghĩa tên Quân Đức

 

Quân là vua. Quân Đức là đức độ kẻ làm vua

Xem ý nghĩa tên Quang Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Quang” là ánh sáng, “Đức” là đức độ, tên “Quang Đức” có nghĩa là những đức tính tốt của con sẽ được tỏa sáng trong tương lai,và được mọi người yêu mến.

Xem ý nghĩa tên Quốc Đức

 

Quốc là nước nhà. Quốc Đức là đạo đức nước nhà

Xem ý nghĩa tên Quý Đức

 

Quý là quý giá. Quý Đức là đức độ được coi trọng giữ gìn

Xem ý nghĩa tên Quyền Đức

 

Quyền là uy thế. Quyền Đức là đức độ uy thế to lớn

Xem ý nghĩa tên Tạ Đức

 

Tạ là cảm ơn. Tạ Đức là cảm ơn đạo đức ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Tài Đức

 

Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

Xem ý nghĩa tên Tâm Đức

 

Tâm là trái tim. Tâm Đức là người có tâm đạo đức chí thiện

Xem ý nghĩa tên Tân Đức

 

Tân là mới. Tân Đức là người làm mới mẻ đạo đức xã hội

Xem ý nghĩa tên Tấn Đức

 

Tấn là tiến lên. Tấn Đức là tiến đến với đạo đức

Xem ý nghĩa tên Thành Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Thành” thường chỉ những người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chất trong suy nghĩ và hành động. Ngoài ra, “Thành” còn có ý nghĩa là hoàn thành, trọn vẹn, luôn làm mọi việc được hoàn hảo và thành công.”Đức” là đức độ, cao quý.” Thành Đức” Mong muốn con là người thành công và tài giỏi có đức có tài.

Luận lá số tử vi 2018 – Lá số năm Mậu Tuất đầy đủ nhất cho 60 hoa giáp

Xem ý nghĩa tên Thạnh Đức

 

Thạch là đá. Thạch Đức là người có tài đức kiên định như đá tảng

Xem ý nghĩa tên Thiêm Đức

 

Thiêm là thêm vào. Thiêm Đức là bồi bổ thêm cho đạo đức

Xem ý nghĩa tên Thiên Đức

 

trời sinh ra con ngoan hiền, đức độ

Xem ý nghĩa tên Thịnh Đức

 

Thịnh là nhiều thêm. Thịnh Đức là làm cho đạo đức phồn thịnh thêm

Xem ý nghĩa tên Thuần Đức

 

Thuần là thống nhất theo. Thuần Đức là dõi theo đạo đức hành xử

Xem ý nghĩa tên Thuận Đức

 

Thuận là chiều theo. Thuận Đức là làm theo đạo đức

Xem ý nghĩa tên Thúy Đức

 

Thúy là xanh biếc. Thúy Đức hàm nghĩa làm cho đạo đức nảy nở sinh sôi như chồi lộc biếc

Xem ý nghĩa tên Thủy Đức

 

Thủy là khởi đầu. Thủy Đức nghĩa là đầu mối đạo đức

Xem ý nghĩa tên Toàn Đức

 

Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời

Xem ý nghĩa tên Tôn Đức

 

Tôn là quý trọng. Tôn Đức là quý trọng đạo đức

Xem ý nghĩa tên Trí Đức

 

Tên bé có nghĩa là tuệ giác, tức khả năng nhìn sâu xa, sáng suốt. Bé vừa thông minh, vừa đức độ

Xem ý nghĩa tên Trị Đức

 

Trị là hướng dẫn. Trị Đức là đạo đức được gây dựng nghiêm túc

Xem ý nghĩa tên Trọng Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Trọng” Con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. “Đức” của tài đức , đức độ .Điều ba mẹ mong muốn ở con là quan trọng nhất của con người chính là đức tính, tài đức.

Xem ý nghĩa tên Trung Đức

 

Trung là giữa. Trung Đức là người giữ đức độ trung dung trong đời

Xem ý nghĩa tên Viên Đức

 

Viên là tròn. Viên Đức là đạo đức vẹn toàn

Xem ý nghĩa tên Việt Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Việt” xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt.”Đức” là đức độ, cao quý.”Việt Đưc” mong con sau này là người thông minh ưu việt có tài đức vẹn toàn.

Xem ý nghĩa tên Vĩnh Đức

 

Vĩnh là dài lâu. Vĩnh Đức là đạo đức bền lâu

Xem ý nghĩa tên Xuân Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Xuân” có nghĩa là mùa xuân, một mùa khởi đầu trong năm mới, “Đức” của tài đức, đức độ. “Xuân Đức” mong muốn con là người tài đức vẹn toàn, cuộc sống luôn vui tươi tràn ngập như mùa xuân.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đức, tên Đức có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Đức cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

Incoming search terms:

  • y nghia tên đưc
  • các tên đức hay
  • y nghia ten trinh duc dat
  • ý nghĩa tên minh đức
  • ý nghĩa tên anh đức
  • tên đệm đẹp cho tên đức
  • tên đệm cho tên đức
  • tên minh đức
  • những người tên đức
  • con trai tên đức

Giải mã ý nghĩa tên Diệp, đặt tên Diệp có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Diệp, người tên Diệp có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Diệp đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Diệp hoặc muốn chọn tên Diệp đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

Đặt tên Diệp có ý nghĩa gì

Là chữ Diệp trong Kim Chi Ngọc Diệp Cành (cành vàng lá ngọc).Diệp chính là “lá” – ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá

Xem ý nghĩa tên Ái Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Ái” có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Ái Diệp” mang ý mong muốn con có cuộc sống giàu sang sung túc và biết sống lương thiện , hiền hòa nhân hậu với mọi người.

Xem ý nghĩa tên An Diệp

 

An là bình yên. An Diệp là chiếc lá bình yên, ngụ ý người có cuộc sống may mắn, tốt đẹp

Xem ý nghĩa tên Anh Diệp

 

Anh là tinh túy. Anh Diệp là chiếc lá đẹp, hàm nghĩa người con gái đẹp đẽ

Xem ý nghĩa tên Ánh Diệp

 

Theo nghĩa Hán-Việt “Ánh” có nghĩa là chiếu sáng, phản chiếu. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. “Ánh Diệp” mang ý mong muốn con có tương lai tươi sáng giàu sang sung túc.

Xem ý nghĩa tên Bảo Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Bảo” thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. “Bảo Diệp” ý nói con là bảo vật quý báu của ba mẹ, con đem lại cuộc sống sung túc giàu sang cho gia đình.

Xem ý nghĩa tên Bích Diệp

 

Mong muốn con có một dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, một phẩm chất cao quý, thanh tao, luôn kiêu sa quý phái.

Xem ý nghĩa tên Hà Diệp

 

Theo nghĩa Hán-Việt “Hà” thường để chỉ những người mềm mại hiền hòa như con sông. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. Đặt tên “Hà Diệp” có ý nghĩa mong con có được cuộc sống giàu sang phú quý nhưng vẫn yên bình êm ả như dòng sông.

Xem ý nghĩa tên Hoàng Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hoàng” là màu vàng, ánh sắc của vàng . Tên “Hoàng” thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai con phú quý, sang giàu.”Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. Tên “Hoàng Diệp” mang ý mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý.

Xem ý nghĩa tên Hồng Diệp

 

“Hồng” theo nghĩa “màu đỏ, hồng”. Cái tên có nghĩa chiếc lá đẹp hàm ý chỉ vẻ đẹp kiều diễm của người con gái.

Xem ý nghĩa tên Huyền Diệp

 

Tên con nói lên màu sắc của lá, một màu xanh thẫm, thẫm hơn nhiều loài cây xanh phổ biến, xanh màu chứa chan ước mơ và hi vọng

Xem ý nghĩa tên Huỳnh Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Huỳnh” là một cách gọi khác của “Hoàng” thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa, thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. Tên “Huỳnh Diệp” mang ý nghĩa mong con có cuộc sống giàu sang phú quý ,kiêu sa lộng lẫy.

Xem ý nghĩa tên Khánh Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Khánh” là sáng rõ, đẹp đẽ .”Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. Đặt tên “Khánh Diệp” mang ý mong muốn con luôn đẹp đẽ trong sáng và có cuộc sống giàu sang phú quý.

Xem ý nghĩa tên Khuyên Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Khuyên” thể hiện sự dịu dàng, nho nhã, quý phái nên thường dùng để đặt tên cho con gái với mong muốn bé gái khi lớn lên sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu và được mọi người yêu mến. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. Đặt tên “Khuyên Diệp” mang ý mong muốn con luôn xinh đẹp đáng yêu trong mắt mọi người và có cuộc sống sung túc giàu sang may lành anh vui.

Xem ý nghĩa tên Lạc Diệp

 

Theo nghĩa Hán-Việt “Lạc” là yên vui, thoải mái, lạc quan yêu đời. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, Đặt tên “Lạc Diệp”, ba mẹ mong muốn con sau này có cuộc sống thoải mái giàu sang phú quý vui hưởng an lạc.

Xem ý nghĩa tên Liên Diệp

 

Nghĩa là hoa sen nghìn cánh biểu hiện sự nhiệm màu, lòng tôn kính; tiêu biểu cho sự thanh tịnh, ngát tỏa hương thơm cùng khắp đất trời. Tên gọi hàm chỉ con cần phải sống sao cho tâm ngay thẳng, thanh lương và điềm đạm.

Xem ý nghĩa tên Linh Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Linh” còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Tên “Linh” thường được đặt với hàm ý tốt lành, thể hiện sự ứng nghiệm màu nhiệm của những điều thần kì, chỉ những người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh & luôn gặp may mắn, được che chở, giúp đỡ trong cuộc sống. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Linh Diệp” mang ý muốn con gặp được nhiều điều tốt đẹp trong cuộc sống, thông minh giỏi giang tài hoa và có cuộc sống sung túc giàu sang.

Xem ý nghĩa tên Mỹ Diệp

 

Con yêu mong manh như chiếc lá mà bố mẹ nâng niu giữ gìn như niềm hạnh phúc mình đang có

Xem ý nghĩa tên Ngọc Diệp

 

Ý chỉ chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa – thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

Xem ý nghĩa tên Nhã Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Nhã” là người học thức uyên bác, phẩm hạnh đoan chính, nói năng nho nhã nhẹ nhàng. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. “Nhã Diệp” ý mong muốn con là người tài giỏi, sống đoan chính nho nhã, và có cuộc sống yêu vui giàu sang.

Xem ý nghĩa tên Nhật Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt chữ “Nhật” có nghĩa là mặt trời. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp. Tên “Nhật Diệp” hàm ý mong muốn con giàu sang sung túc và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người.

Xem ý nghĩa tên Quỳnh Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Quỳnh” thể hiện người thanh tú, dung mạo xinh đẹp, bản tính khiêm nhường, thanh cao. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, “Quỳnh Diệp” mang ý nghĩa mong muốn con sau này là người xinh đẹp tài giỏi, có cuộc sống sung túc giàu sang.

Xem ý nghĩa tên Tâm Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Tâm” là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên “Tâm” thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. Tên “Tâm Diệp” mang ý nghĩa mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý và là người sống có tâm, luôn biết quan tâm chia sẻ với những người xung quanh mình.

Xem ý nghĩa tên Thanh Diệp

 

Đặt tên này cho con với ý nghĩa dễ thương là “chiếc lá màu xanh” êm ái và tươi mát

Xem ý nghĩa tên Thảo Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Thảo” thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ, có khả năng sinh tồn cao. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Thảo Diệp” mang nghĩa mong muốn con có cuộc sống giàu sang , quý phái nhưng luôn biết thảo kính, hiền hòa dịu dàng với mọi người trong gia đình.

Xem ý nghĩa tên Thiên Diệp

 

Thiên Diệp mang ý nghĩa con xinh đẹp, quý phái, thuộc hàng danh giá, kiêu sa.

Xem ý nghĩa tên Thu Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Thu” là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Thu Diệp” mang ý mong muốn con luôn xinh đẹp , trong sáng và có cuộc sống giàu sang an lành may mắn.

Xem ý nghĩa tên Thư Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Thư” chỉ người con gái dễ thương, xinh đẹp, đoan trang, có tâm hồn trong sáng, rất bao dung và nhân hậu. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Thư Diệp” mang nghĩa mong muốn con luôn dễ thương , xinh đẹp đoan trang hiền hậu nhưng không kém phần kiêu sa quý phái.

Xem ý nghĩa tên Thúy Diệp

 

Con như chiếc lá màu xanh biếc tinh túy từ thiên nhiên, không sặc sỡ màu mè. Bố mẹ mong con yêu sẽ có phẩm chất thanh cao, nhã nhặn, ý nhị và tinh tế vốn có của người con gái.

Xem ý nghĩa tên Tố Diệp

 

Theo nghĩa Hán-Việt chữ “Tố” có nghĩa là cao khiết, mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, “Tố Diệp” mang ý mong muốn con sau này có cuộc sống giàu sang nhưng vẫn luôn mộc mạc thanh đạm nhã nhặn không khoe khoang.

Xem ý nghĩa tên Trúc Diệp

 

Hình tượng lá trúc biểu hiện cho vẻ mềm mại, thanh cao và tao nhã

Xem ý nghĩa tên Tú Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Tú” là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “tú” còn có nghĩa là dung mạo xinh đẹp, đáng yêu. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Tú Diệp” mang ý con luôn xinh đẹp, tươi sáng như những vì sao,bên cạnh đó cuộc sống của con luôn tốt đẹp, giàu sang quyền quý.

Xem ý nghĩa tên Vân Diệp

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Vân” là mây, gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp, ngụ ý muốn nói con nhà quyền quý sang giàu, dòng dõi danh giá. Bên cạnh đó còn thể hiện mong muốn tốt đẹp của bố mẹ để con mình luôn kiêu sa, quý phái. “Vân Diệp” mang ý mong muốn cuộc sống của con tốt đẹp,nhè nhàng như những áng mây trong xanh, sau này giàu sang phú quý.

Xem ý nghĩa tên Xuân Diệp

 

Mong muốn con kiêu sa, quý phái, đài các và đẹp như mùa xuân tươi sáng.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Diệp, tên Diệp có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Diệp cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Giải mã ý nghĩa tên Dương, đặt tên Dương có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Dương, người tên Dương có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Dương đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Dương hoặc muốn chọn tên Dương đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

 

Ý nghĩa tên Dương, đặt tên Dương có ý nghĩa gì

Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng

Xem ý nghĩa tên An Dương

 

An là bình yên. An Dương là ánh mặt trời an bình, chỉ vào điều tốt đẹp tuyệt vời

Xem ý nghĩa tên Anh Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Anh” là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Anh Dương” mang ý mong muốn con là người giỏi giang thông minh nổi trội hơn người.

Xem ý nghĩa tên Ánh Dương

 

Con như ánh mặt trời chan chứa quanh năm, soi rọi ấm áp khắp nơi

Xem ý nghĩa tên Bạch Dương

 

cây dương liễu

Xem ý nghĩa tên Bảo Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Bảo” thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Bảo Dương” mang ý nghĩa con là bảo vật quý giá của ba mẹ, con đem lại sự may mắn là ánh dương chiếu sáng cho mọi người.

Xem ý nghĩa tên Cảnh Dương

 

Cảnh là sự vật cụ thể. Cảnh Dương là mặt trời trước mặt, chỉ vào con người có tài năng thực lực, hữu ích với đời.

Xem ý nghĩa tên Cao Dương

 

“Dương” theo nghĩa “ánh sáng, mặt trời”. Đặt tên này cho con ý chỉ mong ước của bố mẹ về một người thành đạt.

Xem ý nghĩa tên Chiêu Dương

 

Với “Chiêu” ngụ ý chỉ sự sáng sủa, rõ ràng, rực rỡ thì “Chiêu Dương” là cái tên nói lên rằng con sẽ là vầng mặt trời rực rỡ, hiển dương của bố mẹ.

Xem ý nghĩa tên Duy Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Duy” của tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Duy Dương” mang ý mong muốn con là người có tư duy tốt, cuộc sống đầy đủ, phúc lộc dồi ào, tương lai tươi sáng như ánh thái dương chiếu rọi.

Xem ý nghĩa tên Hạ Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hạ” còn được hiểu là sự an nhàn, rãnh rỗi, chỉ sự thư thái. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Hạ Dương” mang ý mong muốn con luôn thông minh sáng suốt có cuộc sống an nhành.

Xem ý nghĩa tên Hải Dương

 

Tên con gắn liền với đại dương mênh mông có sóng, có nước biển mặn mà, thắm đượm nghĩa tình

Xem ý nghĩa tên Hàm Dương

 

Ý chỉ mong ước của bố mẹ về tương lai tươi sáng của con.

Xem ý nghĩa tên Hiển Dương

 

Tên con được đúc kết từ “Hiển” trong hiển thân: thân được vẻ vang và “Dương” trong dương danh: nêu cao danh tiếng.

Xem ý nghĩa tên Hoàng Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hoàng” là màu vàng, ánh sắc của vàng . Tên “Hoàng” thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Hoàng Dương” mang ý mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý, tươi lai tương sáng rạng ngời.

Xem ý nghĩa tên Hướng Dương

 

Tên loài hoa luôn xoay về phía mặt trời, loài hoa đài các quy triều bao ánh sáng. Với tên Hướng Dương biểu tượng của lòng trung thành, chung thủy sâu sắc, sự kiên định đó cũng biểu thị cho sức mạnh, uy quyền, sự ấm áp.

Xem ý nghĩa tên Hữu Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hữu” có nghĩa là sở hữu, là có .”Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Hữu Dương” mang ý mong muốn có có được nhiều điều tốt đẹp, tương lai tươi sáng và là ánh hào quang của gia đình.

Xem ý nghĩa tên Huy Dương

 

Theo tiếng Hán – Việt, “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Huy Dương” mang ý mong muốn con có sự thành công rực rỡ huy hoàng, thành công luôn ở bên con.

Xem ý nghĩa tên Khánh Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Khánh” có nghĩa là sự tốt lành, anh minh, đa tài, toàn vẹn và phú quý. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Khánh Dương” mang ý mong muốn con là người tài sắc vẹn toàn, cuộc sống an lành tốt đẹp.

Xem ý nghĩa tên Minh Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Minh” nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Minh Dương” mang ý mong muốn con thông minh tài trí thành công trong cuộc sống , và là ánh sáng ánh hào quang chiếu sáng cả gia đình.

Xem ý nghĩa tên Mộng Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Mộng” có nghĩa là thơ mộng, người thiên về tâm hồn bay bổng nên thơ, cũng có ý khác là nét đẹp nhẹ nhàng. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Mộng Dương” mang ý muốn con là người có cuộc sống thơ mộng ,tâm hồn bay bổng, mong muốn con luôn có những nét đẹp thanh khiết, xinh tươi và là niềm tin của mọi người.

Xem ý nghĩa tên Ngọc Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Ngọc” là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, sáng, trong lấp lánh, thường dùng làm đồ trang sức hay trang trí. Tên “Ngọc” thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Ngọc Dương” ý nói con là viên ngọc quý rạng ngời, xinh tươi rực rỡ,mong muốn sau này con luôn xinh đẹp quý phái như viên ngọc quý luôn rạng người tỏa sáng.

Xem ý nghĩa tên Nguyên Dương

 

Theo nghĩa Hán Việt “Nguyên” là từ chỉ vùng thảo nguyên, đồng cỏ bao la vừa có ý nghĩa là căn nguyên, nguồn cội. Tên “Nguyên” mang ý nghĩa con đường con đi sẽ thênh thang rộng mỡ như thảo nguyên mênh mông. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Nguyên Dương” mang ý nghĩa mong muốn con có tương lai rộng mở như thảo nguyên rộng lớn và biển cả bao la.

Xem ý nghĩa tên Nhật Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Nhật” có nghĩa là mặt trời. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Nhật Dương” mang ý nghĩa mong muốn con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

Xem ý nghĩa tên Quang Dương

 

Quang là ánh sáng. Quang Dương nghĩa là ánh sáng mặt trời, chỉ con người thực tế, hữu ích.

Xem ý nghĩa tên Thái Dương

 

Con là vầng mặt trời rạng ngời của bố mẹ

Xem ý nghĩa tên Thanh Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Thanh” là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Thanh Dương” mang ý nghĩa mong muốn cuộc sống của con nhẹ nhàng cao quý, thanh sạch điềm đạm và luôn tươi sáng rạng ngời.

Xem ý nghĩa tên Thế Dương

 

Thế Dương có nghĩa là ánh sáng cuộc đời, hàm nghĩa con là mặt trời tỏa sáng trong lòng cha mẹ.

Xem ý nghĩa tên Thùy Dương

 

Dương trong cây dương liễu được biết đến như loài cây đẹp với bóng dáng mềm mại và màu xanh dịu mát, say mê và đầy cảm hứng. Hình tượng cây dương liễu dùng để ví người con gái dịu dàng, mảnh dẻ.

Xem ý nghĩa tên Thụy Dương

 

“Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Thụy Dương” thể hiện phong thái vừa nhu mì, hiền hòa, vừa sôi nổi, trẻ trung và luôn tươi tắn, mong muốn con luôn rạng rỡ như ánh mặt trời nhưng vẫn dịu dàng, đáng yêu.

Xem ý nghĩa tên Tố Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt chữ “Tố” có nghĩa là cao khiết, mộc mạc, thanh đạm, không màu mè. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Tố Dương” mang ý nghĩa mong muốn con thành công trong cuộc sống nhưng vẫn giữ được nét thanh cao mộc mạc và tươi sáng rạng ngời.

Xem ý nghĩa tên Triêu Dương

 

mặt trời ban mai

Xem ý nghĩa tên Trúc Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Trúc” lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Trúc Dương” có ý mong muốn con có cuộc sống thanh tao nho nhã như biểu tượng của cây trúc, và luôn rạng người như thái dương chiếu rọi.

Xem ý nghĩa tên Trung Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Trung Dương” mang ý mong muốn con có được tấm lòng trung nghĩa , trung thành, tận trung son sắc, không thay lòng đổi dạ dù bất cứ lý do gì.

Xem ý nghĩa tên Trùng Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Trùng” có nghĩa là nhiều, và nối tiếp nhau, là điều tốt đẹp. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Trùng Dương” mang ý mong muốn con có nhiều điều tốt đẹp nối tiếp nhau tạo sự bình yêu cho cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Tú Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Tú” là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “tú” còn có nghĩa là dung mạo xinh đẹp, đáng yêu .”Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng.”Tú Dương” mong muốn con có dung mạo xinh đẹp đáng yêu như những vì sao luôn tỏa sáng đến mọi người.

Xem ý nghĩa tên Văn Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Văn” gợi cảm giác một con người nho nhã, học thức cao, văn hay chữ tốt. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Văn Dương” mang ý mong muốn con là người có học thức có địa vị trong xã hội, và luôn là điểm sáng trong mắt mọi người.

Xem ý nghĩa tên Xuân Dương

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Xuân” có nghĩa là mùa xuân, một mùa khởi đầu trong năm mới. “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Xuân Dương” mang ý mong muốn con luôn vui tươi hạnh phúc như mùa xuân mới, và lan tỏa những tia nắng chói chang rạng ngời đến mọi người.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Dương, tên Dương có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Dương cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Incoming search terms:

  • xem ý nghĩa tên Dương
  • ý nghĩa tên ánh dương
  • đặt tên dương hàm anh

Giải mã ý nghĩa tên Giang, đặt tên Giang có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Giang, người tên Giang có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Giang đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Giang hoặc muốn chọn tên Giang đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

Ý nghĩa tên Giang, đặt tên Giang có ý nghĩa gì

Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm

 

Sau đây là các tên lót chữ Giang đẹp và có ý nghĩa nhất:

Xem ý nghĩa tên Ái Giang

 

Tên “Ái” theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Tên “Ái Giang” gợi sự nhẹ nhàng, thanh thoát, mong cho con gái luôn dịu dàng, luôn tràn ngập yêu thương.

Xem ý nghĩa tên An Giang

 

An Giang là tên riêng tỉnh đồng bằng sông Cửu Long, cũng có nghĩa là dòng sông hiền hòa

Xem ý nghĩa tên Anh Giang

 

Giang là dòng sông. Anh Giang nghĩa là sự tốt từ dòng sông, thể hiện cá tính đẹp đẽ, vững bền, uyển chuyển, thanh sạch…

Xem ý nghĩa tên Băng Giang

 

“Băng Giang” là một tên hay và là sự kết hợp độc đáo dùng đặt tên cho các bé trai/gái với nhiều ý nghĩa. Trong đó, “Giang” có nghĩa là những điều cao cả, lớn lao, là khúc nhạc, cũng bao hàm nghĩa về sức mạnh to lớn. “Băng” có nghĩa lớn lao, dày dặn hay còn có nghĩa thịnh vượng.

Xem ý nghĩa tên Bằng Giang

 

Bằng trong từ đồng bằng ý chỉ vùng đất màu mỡ phù sa bồi đắp. Giang có nghĩa là con sông – trường giang, giang sơn. Kết hợp Giang và Bằng dùng gợi lên bức tranh đồng quê phong cảnh hữu tình, ý chỉ người hiền lành, tính tình ôn hòa.

6 Công cụ Coi bói tình yêu – Bói tuổi vợ chồng có hợp nhau hay nhất?

Xem ý nghĩa tên Bảo Giang

 

Tên con là dòng sông đẹp như bảo ngọc

Xem ý nghĩa tên Bích Giang

 

Dòng sông xanh

Xem ý nghĩa tên Bình Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Bình” có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Vì vậy, tên “Bình” thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định. Ngoài ra, “Bình” còn có nghĩa là sự êm ấm, cảm giác thư thái hay chỉ về hòa khí, vận hạn.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Bình Giang” mong muốn con là người luôn công bằng chính trực, không thiên vị, tính tình ôn hòa trầm tính, cuộc sống êm ấm và hạnh phúc.

Xem ý nghĩa tên Cẩm Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Cẩm” là tiếng để khen ngợi, như lòng nghĩ khôn khéo gọi là cẩm tâm.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Cẩm Giang” con luôn là người khôn khéo, giỏi giang nên được mọi người thương yêu giúp đỡ, cuộc sống của con luôn yên bình hạnh phúc.

Xem ý nghĩa tên Châu Giang

 

Châu Giang là dòng sông đầy châu báu ngọc ngà mang ý nghĩa con xinh đẹp & quý báu

Xem ý nghĩa tên Chí Giang

 

Chí Giang là chỉ những người có chí lớn, luôn muốn thể hiện mình là người anh hùng vĩ đại của dân tộc bằng những cống hiến lớn lao cho nước nhà.

Xem ý nghĩa tên Công Giang

Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình

Xem ý nghĩa tên Diệp Giang

 

Theo tiếng Hán- Việt là chữ “Diệp” chính là “lá” trong Kim Chi Ngọc Diệp (dịch là cành vàng lá ngọc). Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Tên “Diệp Giang” là cái tên gợi sự nhu mì, trẻ trung nhưng cũng rất năng động, giàu sức sống, mong muốn con luôn xinh tươi và rạng rỡ.

Xem ý nghĩa tên Diệu Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Diệu” có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Tên “Diệu” mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên cho các bé gái.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Diệu Giang” mong muốn con luôn là người khéo léo tinh tế, là người có tố chất đẹp , hiền diệu có cuộc sống ấm êm hạnh phúc.

Xem ý nghĩa tên Đình Giang

 

Đình Giang đưa con người vượt biển, có thể làm quay các cánh quạt của các cối xay gió giúp chúng ta xay gạo, đẩy thuyền.

Xem ý nghĩa tên Đông Giang

 

“Đông” là hướng đông, là mùa đông. Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Tên “Đông Giang” mang ý nghĩa là dòng sông mùa đông, tuy lạnh lẽo nhưng cũng rất bản lĩnh, mạnh mẽ.

Xem ý nghĩa tên Đức Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt ” Đức” tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Đức Giang” con là người có phẩm hạnh tốt, tài đức vẹn toàn, và là người có tố chất để làm những việc lớn lao.

Xem ý nghĩa tên Hà Giang

 

Hà Giang là con sông nhỏ chảy vào dòng lớn mang ý nghĩa con sẽ thành người tài, hòa mình trong cuộc sống tươi đẹp đầy bất ngờ để khám phá

Xem ý nghĩa tên Hạ Giang

 

Hạ Giang có nghĩa là khúc sông ở hạ lưu. Với tên gọi này, bố mẹ mong muốn người con gái sinh ra mang vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu. Giống như hình ảnh mặt sông êm đềm ở cuối dòng

Xem ý nghĩa tên Hải Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hải” có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên “Hải” thường gợi hình ảnh mênh mông của biển cả, một cảnh thiên nhiên khá quen thuộc với cuộc sống con người. Tên “hải” cũng thể hiện sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người lúc thăng lúc trầm.”Hải Giang” Con là căn nguyên của biển cả bao la rộng lớn, tương lai và cuộc sống của con sẽ tươi đẹp rộng lớn như biển cả bất tận.

Xem ý nghĩa tên Hậu Giang

 

“Hậu” trong phúc hậu, hiền hậu, nhân hậu, ý chỉ người hiền lành, có trái tim lương thiện. Hậu Giang luôn là người có trái tim nhân hậu, biết yêu thương và coi trọng mọi người.

Xem ý nghĩa tên Hiền Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hiền” có nghĩa là tốt lành, có tài có đức. Tên “Hiền” chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Hiền Giang” mong muốn con là người hiền lành, phúc hậu, tốt tính, biết đối nhân xử thế, có nét đẹp dịu dàng, thanh khiết, hiền hòa và thân thiện với mọi người.

Xem ý nghĩa tên Hiển Giang

 

Hiển Giang tạo nên những chiến công vững chắc cho bản thân nhờ vào sự nỗ lực phấn đầu của bản thân, tạo nên một người có bản lĩnh vượt qua nhiều phong ba, sóng gió.

Xem ý nghĩa tên Hòa Giang

 

Hòa Giang là những người ôn hòa, dịu nhẹ nhưng cùng với sự kết hợp với chữ “Giang” tạo nên một sự mạnh mẽ, kiên định, cả hai như bổ sung cho nhau. Hòa Giang thường là chỉ sợi chỉ liên kết mọi người trong một gia đình với nhau, yêu thương và đoàn kết với nhau.

Xem ý nghĩa tên Hoài Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hoài” có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. Tên “Hoài” trong trường hợp này thường được đặt dựa trên tâm tư tình cảm của bố mẹ.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Hoài Giang” mong muốn con là người sống tình cảm, luôn nhớ về gia đình, biết nghĩ và sống cho mọi người, cuộc sống của con luôn êm ả như dòng sông trước những phong ba của cuộc đời.

Xem ý nghĩa tên Hoàng Giang

 

con sẽ là ông hoàng thống trị các dòng sông

Xem ý nghĩa tên Hồng Giang

 

Dòng sông với phù sa trĩu nặng bồi đắp, mang trong mình hình ảnh tròn đầy, no đủ. Thêm vào đó, sắc hồng của sông mang tính chất mạnh mẽ, rắn rỏi, với mong muốn con mình luôn vững vàng trong cuộc sống

Xem ý nghĩa tên Huệ Giang

 

Huệ là tên 1 loài hoa đặc biệt tỏa hương ngào ngạt về đêm. Huệ Giang mang ý nghĩa thanh khiết, thanh cao, trong sạch. Vì vậy khi đặt tên này cho con cha mẹ mong con sống khiêm nhường, tâm hồn thanh cao, trong sạch như chính loài hoa này.

Xem ý nghĩa tên Hương Giang

 

Hương Giang là tên một địa danh nổi tiếng ở xứ Huế thơ mộng. Dòng sông mang bóng hình của một cô gái kiều diễm, uốn lượng quanh thành phố cổ kính, là nơi hội tụ của các nền văn minh triều đại, cũng như là nhân chứng của bao biến cố lịch sử. Hương Giang – tên gọi mang chút gì đó hoài niệm và ngọt ngào, đúng như 1 điển cố từng nói, Hương Giang là dòng sông nước ngọt, trong, dùng nước pha trà rất thơm và hảo

Xem ý nghĩa tên Hữu Giang

 

Hữu Giang chỉ những người có tài năng, trí tuệ, có thể làm nên nghiệp lớn.

Xem ý nghĩa tên Huyền Giang

 

Theo tiếng Hán – Việt, “Huyền” có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Trong cách đặt tên, thường “Huyền” dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Huyền Giang” con là người có nét đẹp thu hút mọi người, có thể nói là có sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành, nhưng vẫn mang những đặc tính hiền dịu, cuộc sống của con luôn êm ả bình dị.

Xem ý nghĩa tên Huỳnh Giang

 

Huỳnh Giang là người luôn thể hiện là người có khí chất khí khái, luôn thích dấn thân làm những công việc có tính chất mạo hiểm. Cùng được mọi người ủng hộ, giúp đỡ mà làm nên nghiệp lớn.

Xem ý nghĩa tên Khắc Giang

 

“Khắc Giang” thể hiện được là một người siêng năng, cần cù luôn nỗ lực hết mình để thực hiện ước mơ và hoài bão lớn trong cuộc đời. Nhờ có ý chí phấn đấu mà thành công trên con đường công danh và tài lộc về sau.

Xem ý nghĩa tên Khải Giang

 

“Khải” ý chỉ mở đầu, dẫn đường, bắt đầu, sự thắng lợi. Tên “Giang” thường dùng chỉ người chuộng lối sống tự do, tung hoành bốn bể. Tên gọi “Khải Giang” đặt cho con mang ý nghĩa thông minh, mạnh mẽ, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Khánh Giang

 

“Khánh Giang có nghĩa là “”dòng sông vui vẻ””. + “”Khánh”” : là đồ trang sức, thường bằng kim loại quý, hình cái khánh nhỏ, có dây để đeo ở cổ (VD: cổ đeo khánh ngọc) Khánh cũng còn có nghĩa là: mừng, vui vẻ… (Vd: lễ khánh thành…) + “”Giang””: dòng sông, con sông… => Tên Khánh Giang gợi lên ý nghĩa là “”mong cho cuộc sống tương lai của con sẽ luôn êm đềm, vui vẻ, hạnh phúc…”””

Xem ý nghĩa tên Kiều Giang

 

Con như dòng sông đẹp mượt mà, kiều diễm

Xem ý nghĩa tên Kim Giang

 

“Kim” theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Tên “Kim” thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Tên “Kim Giang” mang ý nghĩa là dong sông vàng cao quý, gợi sự quý phái, sang trọng và tao nhã

Xem ý nghĩa tên La Giang

 

La Giang chỉ sự khóe léo, cùng với sự táo bạo, luôn muốn tung hoàng bốn bể, thể hiện được chí nghiệp lớn của bản thân.

Xem ý nghĩa tên Lam Giang

 

“””Lam””: màu xanh lam – màu xanh đậm hơn màu xanh da trời (Lam còn là tên của một loại cơm được thổ bằng ống nứa hay ống vầu ở một số vùng dân tộc thiểu số gọi là cơm lam) “”Giang: dòng sông, con sông… => “”Lam Giang”” có nghĩa là “”dòng sông xanh”” – ý muốn nói một dòng sông đẹp, thơ mộng và hiền hòa đầy chất thơ”

Xem ý nghĩa tên Lâm Giang

 

Lâm Giang là những người thể hiện cá tính mạnh mẽ, thường thích làm việc độc lập. Những người này thường sẽ làm nên được nghiệp lớn và được mọi người nể trọng về sau.

Xem ý nghĩa tên Lệ Giang

 

dòng sông xinh đẹp

Xem ý nghĩa tên Linh Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Linh” có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Tên “Linh” thường được đặt với hàm ý tốt lành, thể hiện sự ứng nghiệm màu nhiệm của những điều thần kì, chỉ những người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh & luôn gặp may mắn, được che chở, giúp đỡ trong cuộc sống.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Linh Giang” con là người thông minh nhanh nhẹn, đáng yêu tài hoa, luôn gặp may mắn trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Long Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Long” là con rồng, biểu tượng của sự oai vệ, uy nghiêm, linh thiêng, tượng trưng cho bậc vua chúa đầy quyền lực. Tên “Long” để chỉ những người tài giỏi phi thường, phong cách của bậc trị vì, cốt cách cao sang, trí tuệ tinh anh.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Long Giang” con được thừa hưởng nhiều điều tài giỏi phi thường của bậc quân vương, là người tài trí ,cao sang thông minh, có cốt cách của 1 đấng quân vương.

Xem ý nghĩa tên Mai Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Mai” là tên một loài hoa để đặt tên cho con. Hoa mai là một loài hoa đẹp nở vào đầu mùa xuân – một mùa xuân tràn trề ước mơ và hy vọng. Tên “Mai” dùng để chỉ những người có vóc dáng thanh tú, luôn tràn đầy sức sống để bắt đầu mọi việc.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Mai Giang” mong muốn con là người xinh đẹp, thanh tú, luôn tràn đầy sức sống như mùa xuân nhiều niềm vui và hy vọng.

Xem ý nghĩa tên Mạnh Giang

 

Mạnh Giang là khởi nguồn cho sức mạnh, luôn nỗ lực hết mình, phấn đấu và cống hiến những thành tựu của bản thân cho đất nước và phụng sự cho mọi người. Chỉ những bậc làm quan, có cốt cách nhờ tài trí thao lược.

Xem ý nghĩa tên Minh Giang

 

Dòng sông với ánh nắng chiếu sáng lấp lánh, gợi hình ảnh tươi vui, sáng sủa, bình an

Xem ý nghĩa tên Mộng Giang

 

“Mộng” là giấc mộng, là ước mơ. “Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Tên “Mộng Giang” gợi sự nhẹ nhàng, lãng mạn nhưng cũng gửi gắm nhiều ước mơ, mong muốn con luôn biến những ước mơ to lớn thành hiện thực

Xem ý nghĩa tên Mỹ Giang

 

Mỹ Giang có nghĩa con chính là dòng sông với nét đẹp êm ả, yên bình mà vẫn đầy kiêu sa, mỹ miều

Xem ý nghĩa tên Nam Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Nam” có nghĩa là người nam tử hán đại trượng phu, cũng có nghĩa là kim chỉ nam.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Nam Giang” mong muốn con là một đấng nam tử hán đại trượng phu, là người làm việc lớn, cuộc sống của con luôn êm đêm hạnh phúc.

Xem ý nghĩa tên Ngân Giang

 

Ngân theo tiếng Hán Việt có nghĩa là tiền, thể hiện sự quý báu. Tên Ngân Giang là cha mẹ mong muốn tương lai con luôn được đủ đầy, sung sướng mãi với niềm hạnh phúc bên những người thân yêu của mình.

Xem ý nghĩa tên Ngọc Giang

 

Dòng sông ngọc mang ý nghĩa con trong sáng, xinh đẹp như một dòng sông với nhiều ngọc quý

Xem ý nghĩa tên Nguyệt Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Nguyệt”mang nét đẹp thanh cao của vầng trăng sáng, khi tròn khi khuyết nhưng vẫn quyến rũ bí ẩn.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Nguyệt Giang” mong muốn con là luôn xinh đẹp thanh tao, trong sáng như ánh trăng, cuộc sống yên ả như dòng sông.

Xem ý nghĩa tên Nhật Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Nhật” có nghĩa là mặt trời.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Nhật Giang” mong muốn con có tương lai tươi sáng êm đềm như dòng sông, ít gặp sóng gió của cuộc đời.

Xem ý nghĩa tên Nhi Giang

 

Nhi có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu. Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Nhi Giang ý nói con sẽ có tương lai rộng mở chào đón phía trước.

Xem ý nghĩa tên Như Giang

 

Như Giang như một dòng sông hiền hòa, kết hợp với…

Xem ý nghĩa tên Ninh Giang

 

Giang thường chỉ sự mạnh mẽ, dài lâu. Ninh Giang chỉ ước vọng an bình dài lâu, thể hiện con người hạnh phúc, an lạc cả đời.

Xem ý nghĩa tên Phú Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Phú”có nghĩa là giàu có, dồi dào. Tên “Phú” thường thể hiện mong muốn về một cuộc sống giàu sang, sung túc. Ngoài ra tên “Phú” còn có nghĩa khỏe mạnh, tráng thịnh, dùng để chỉ người mạnh khỏe, cường tráng, có tầm vóc.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Phú Giang” mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý, khỏe mạnh , tráng kiện, hưng thịnh, cuộc sống luôn êm đềm như dòng sông, ít gặp sóng to gió lớn.

Xem ý nghĩa tên Phúc Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Phúc” là chỉ những sự tốt lành, luôn gặp may mắn. “Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Phúc Giang” mong muốn con luôn gặp được nhiều điều may mắn tốt lành, cuộc sống của con luôn được êm đềm hạnh phúc.

Danh sách đơn vị cung cấp công cụ xem ngày chuẩn nhất

Xem ý nghĩa tên Phương Giang

 

Người con gái xinh đẹp, đoan trang, hiền thục

Xem ý nghĩa tên Quốc Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Giang”có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. “Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước, “Quốc Giang” có nghĩa là cuộc sống ấm no. Tên “Quốc Giang” mang ý nghĩa con sẽ thực hiện được những ước mơ lớn trong đời. Chúc con là một đứa trẻ khỏe mạnh, thành công.

Xem ý nghĩa tên Quyên Giang

 

Quyên ý chỉ cô gái đẹp, dịu dàng và nết na, đằm thắm và có hiểu biết. Quyên Giang như là một hình tượng mẫu người luôn khao khát tìm kiếm tri thức và sự hiểu biết sâu sắc.

Xem ý nghĩa tên Quỳnh Giang

 

Tên con thể hiện sự dịu dàng, nhẹ ngàng, mang nét nữ tính, vừa thanh tao, vừa duyên dáng

Xem ý nghĩa tên Sang Giang

 

“Sang Giang” là cái tên thường đặt cho các bé trai nhằm mong muốn con sẽ có được cuộc sống giàu sang, sung túc, có cốt cách cao sang, mạnh mẽ cùng với sự liêm khiết sẽ được mọi người nể trọng, kính yêu

Xem ý nghĩa tên Tài Giang

 

Tài là chỉ những người có tài. Tài Giang ngụ ý là tài năng dòng sông, chỉ vào con người có tài cán bồi bổ, giúp đỡ người khác thành công tốt đẹp, như dòng nước tưới mát cho đất đai 1 cách lặng thầm.

Xem ý nghĩa tên Tâm Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Tâm” là trái tim, là trung tâm, là tấm lòng. Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Tên “Tâm Giang” mang ý nghĩa mong muốn dù cho cuộc đời có thăng trầm thế nào, con vẫn luôn giữ được trái tim lương thiện và sáng trong.

Xem ý nghĩa tên Thái Giang

 

Tên Vinh mang nghĩa tươi tốt, phồn thịnh, đông đúc. Tên “Thái Giang” dùng để ước mong cho tương lai con có được cuộc sống giàu sang, hiển đạt, mang lại vẻ vang cho dòng tộc, gia đình.

Xem ý nghĩa tên Thanh Giang

 

Con như dòng sông đẹp, trong xanh và tươi mát

Xem ý nghĩa tên Thành Giang

 

Thành Giang là chỉ những người mạnh mẽ. Như một bức tường thành vững chắc dù có gió lớn, nước mạnh cũng không thể làm lung lay được ý chí, sức mạnh để vượt lên. Những người mang tên này chỉ những người quyền uy, tài năng xuất chúng, làm người dẫn đầu.

Xem ý nghĩa tên Thế Giang

 

Thế Giang thường mang một vẻ đẹp rộng rẫy, dám làm những việc mà người khác không dám làm. Luôn thể hiện bản thân là một người bản lĩnh, thông minh và mạnh mẽ, tràn đầy sinh lực.

Xem ý nghĩa tên Thị Giang

 

nghĩa Hán Việt “Thị” là quan sát, theo dõi, có thái độ nghiêm khắc, minh bạch, chặt chẽ. Thị Giang thể hiện được một con người thanh cao nhờ biết rèn luyện bản thân, sống có tình, có lý với mọi người xung quanh.

Xem ý nghĩa tên Thiên Giang

 

Theo nghĩa Hán Việt “Thiên” có nghĩa là trời đất. “Thiên Giang ” là dòng sông như những dải mây trải dài ở trên trời. Tên này chỉ con tài giỏi, rất thuần khiết và quý giá.

Xem ý nghĩa tên Thu Giang

 

Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

Xem ý nghĩa tên Thúy Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Thúy” dùng để nói đến viên ngọc đẹp, ngọc quý. “Thúy” là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, được trân trọng và nâng niu.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Thúy Giang” mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp , quyền quý, và là viên ngọc đẹp quý giá của ba mẹ.

Xem ý nghĩa tên Thùy Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Thùy” có nghĩa là thùy mị, nết na, đằm thắm. “Thùy” là cái tên được đặt với mong muốn con luôn xinh đẹp, dịu dàng, đáng yêu. Cuộc đời con cũng nhẹ nhàng như tính cách của con vậy”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Thùy Giang”mong muốn con là người thùy mị , đằm thắm, xinh đẹp dịu dàng, đáng yêu, cuộc sống luôn êm ả, nhẹ nhàng như dòng sông.

Xem ý nghĩa tên Tố Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Tố” có nghĩa là cao khiết, mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe,”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Tố Giang” mong muốn con là người thanh đạm, thanh khiết mộc mạc, giản dị, cuộc sống yên vui êm ấm.

Xem ý nghĩa tên Trà Giang

 

“Trà” là lên một loại thực vật, gần gũi với con người, mang ý nghĩa tao nhã, thanh tao. Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Tên “Trà Giang” gợi sự dịu dàng, nhẹ nhàng và thanh bình, mong muốn con gái luôn giữ cốt cách thanh cao, dịu dàng và đằm thắm.

Xem ý nghĩa tên Triều Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Triều có nghĩa là con nước, thủy triều, là những khi biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày. Tên Triều” dùng để nói đến những người mạnh mẽ, kiên cường, có lập trường, chí hướng và có bản lĩnh như triều cường”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Triều Giang” con là người mạnh mẽ , kiên cường , có lập trường vững chắc và bản linh để phát triển sự nghiệp trong tương lai.

Xem ý nghĩa tên Trinh Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Trinh” có nghĩa là tiết hạnh, tâm hồn thanh khiết, đáng yêu. Trinh Giang như một người có tâm hồn thanh cao, luôn sống hết mình theo lẽ phải, lý lẽ của con tim nên được mọi người luôn yêu quý.

Xem ý nghĩa tên Trọng Giang

 

“Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Người tên “Trọng Giang” thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa với mọi người xung quanh và được nể trọng về sau.

Xem ý nghĩa tên Trúc Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Trúc” lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Trúc Giang” mong muốn con là người thanh cao, có cuộc sống ấm êm, hạnh phúc.

Xem ý nghĩa tên Trường Giang

 

Con sẽ mạnh mẽ, kiên trì, nhẫn nại như dòng trường giang

Xem ý nghĩa tên Tú Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Tú” là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “tú” còn có nghĩa là dung mạo xinh đẹp, đáng yêu.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Tú Giang” mong muốn con có vẻ đẹp hiền hòa như dòng sông, nhưng vẫn luôn toát lên vẻ kiêu sa lấp lánh.

Xem ý nghĩa tên Túc Giang

 

“Túc Giang” với sự mong muốn của các bậc làm cha làm mẹ luôn muốn con mình sau này sẽ trở thành một người giỏi giang, đỉnh thiên lập địa, mạnh mẽ, sinh lực dồi dào để thực hiện những hoài bão lớn cho cuộc đời.

Xem ý nghĩa tên Tuệ Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Tuệ” có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên “Tuệ” dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Tuệ Giang” con là người thông minh tài trí, có tư duy tốt, cuộc sống có lúc thăng trầm nhưng con luôn biết vượt qua và sống hạnh phúc.

Xem ý nghĩa tên Tùng Giang

 

“Tùng” là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh. Tùng Giang như một cơn gió mới thổi vào thêm nguồn sinh khí và sức sống, giúp cho con người luôn biết vượt khó khăn sẽ trở thành đứa con của đất trời.

Xem ý nghĩa tên Tuyết Giang

 

Tuyết Giang có nghĩa là dòng sông tuyết, thể hiện con xinh đẹp, sâu lắng như sông & trong sáng thanh tao như tuyết

Xem ý nghĩa tên Uyên Giang

 

“Uyên Giang” là tên hay dùng đặt cho các bé gái với ý nghĩa: “Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. “Uyên” ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.

Xem ý nghĩa tên Văn Giang

 

Tên con có nghĩa là người chỉ sự thông minh, có học vấn, tính cách tốt đẹp

Xem ý nghĩa tên Vĩ Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Vĩ” đều là dùng để hình dung sự vật gì quý báu hiếm có, và hình vóc cao lớn lạ thường. Người nào có công to nghiệp lớn đều gọi là vĩ nhân. “Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Vĩ Giang”mong muốn con là người tài giỏi, ưu tú là người làm được nhiều việc lớn lao phi thường và có cuộc sống êm đềm.

Luận lá số tử vi 2018 – Lá số năm Mậu Tuất đầy đủ nhất cho 60 hoa giáp

Xem ý nghĩa tên Việt Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt ” Việt” xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt,”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Việt Giang” con là người có trí thông minh ưu việt hơn người, luôn làm được những việc lớn lao phi thường, mọi thử thách khó khăn trong cuộc sống. Con luôn biết cách vượt qua, đem lại sự bình yên và âm ả cho gia đình.

Xem ý nghĩa tên Vĩnh Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Vĩnh ” có nghĩa là trường tồn, vĩnh cửu.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Vĩnh Giang” mong muốn con có cuộc sống ấm êm hạnh phúc , mãi mãi trường tồn.

Xem ý nghĩa tên Vũ Giang

 

“Vũ” có nghĩa là mưa, là khúc nhạc, cũng bao hàm nghĩa về sức mạnh to lớn. Vũ Giang một sự kết hợp mạnh mẽ của biển cả, đất trời, tạo nên một con người khí phách, đội trời đạp đất, làm nên nghiệp lớn.

Xem ý nghĩa tên Xuân Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Xuân” có nghĩa là mùa xuân, một mùa khởi đầu trong năm mới,”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Xuân Giang” con vừa là nét đẹp của tự nhiên, một con sông hiền hòa êm ả, mong muốn con luôn xinh tươi đẹp đẽ như những dòng sông vào mùa xuân tươi đẹp.

Xem ý nghĩa tên Yến Giang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Yến” Có ý chỉ con chim Hoàng Yến, là loại chim quý, sống ở các vách núi đá trên biển. Là người thanh tú đa tài.”Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Giang, tên Giang có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Giang cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Incoming search terms:

  • các tên về giang
  • biệt danh hay cho tên giang
  • cách viết chữ kiểu chữ sáng tạo tên giang
  • nhung nguoi ten truong giang
  • ý nghĩa của cái tên Thùy Giang
  • ý nghĩa của tên Hạ Giang
  • y nghia teen khanh giang

Giải mã ý nghĩa tên Đoàn, đặt tên Đoàn có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đoàn, người tên Đoàn có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Đoàn đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Đoàn hoặc muốn chọn tên Đoàn đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

Ý nghĩa tên Đoàn, người tên Đoàn có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên là: Tròn trịa như vầng trăng sáng, một cuộn len tròn trĩnh

Xem ý nghĩa tên An Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: An là yên định. An Đoàn chỉ vào sự tròn đầy, viên mãn, chắc chắn

Xem ý nghĩa tên Gia Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: con là vầng trăng tròn mang phước lành cho gia đình

Xem ý nghĩa tên Hải Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: vầng trăng soi sáng trên biển

Xem ý nghĩa tên Huy Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: Mong muốn con có 1 sự Đoàn tụ thật vẻ vang và hạnh phúc

Xem ý nghĩa tên Minh Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: ánh trăng soi sáng rực rỡ

Xem ý nghĩa tên Ngọc Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: vầng trăng tròn trĩnh quý báu như ngọc

Xem ý nghĩa tên Phúc Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: có con yêu là trăng sáng hạnh phúc nhất

Xem ý nghĩa tên Tiến Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: Con là sự thăng tiến, Đoàn kết trong gia đình

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đoàn, tên Đoàn có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Đoàn cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Giải mã ý nghĩa tên Duyên, đặt tên Duyên có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Duyên, người tên Duyên có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Duyên đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Duyên hoặc muốn chọn tên Duyên đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

 

Ý nghĩa tên Duyên, đặt tên Duyên có ý nghĩa gì

Ý chỉ sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. Bên cạnh đó Duyên còn có nghĩa là duyên phận, kéo dài, dẫn dắt, sự kết nối

Đặt tên Ái Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Ái” có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Ái Duyên” con là người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa và được mọi người yêu mến.

Đặt tên An Duyên có ý nghĩa gì

 

An là bình yên. An Duyên là duyên phận ổn định, mọi sự tốt lành

Đặt tên Anh Duyên có ý nghĩa gì

 

Anh là tinh túy. Anh Duyên là duyên phận tốt đẹp, chỉ người may mắn, hạnh phước

Đặt tên Ánh Duyên có ý nghĩa gì

 

Ánh là tia sáng. Ánh Duyên hàm nghĩa con người may mắn, có cuộc sống tốt đẹp, đầy những bất ngờ

Đặt tên Bảo Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Bảo” thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Bảo Duyên” mong muốn con là người xinh đẹp, dịu dàng, và là bảo vật bảo bối quý giá nhất của ba mẹ.

Đặt tên Bích Duyên có ý nghĩa gì

 

“Con gái là hòn đá quý màu xanh biếc ẩn chứa những nét huyền ảo độc đáo. Cũng như viên ngọc ấy, con luôn chứa đựng nét duyên thầm khó nói. Đó là nét đẹp dịu dàng, tao nhã và thanh lịch. “

Đặt tên Hà Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hà” thường để chỉ những người mềm mại, hiền hòa như con sông. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Hà Duyên” mong muốn con xinh đẹp, dịu dàng, đằm thắm, nhẹ nhàng như dòng sông hiền hòa.

Đặt tên Hạ Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hạ” còn được hiểu là sự an nhàn, rãnh rỗi, chỉ sự thư thái.”Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái.”Hạ Duyên” mong muốn con luôn xinh tươi duyên dáng và có cuộc sống an lành, nhàn hạ.

Đặt tên Hàn Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hàn có nghĩa là kết nối, gắn kết.”Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái.”Hàn Duyên” mong muốn con luyên duyên dáng xinh tươi và kết nối được những điều tinh tế của cuộc sống tạo nên sự hài hòa cho tương lai của con

Đặt tên Hằng Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hằng” trong chữ Hằng Nga ý chỉ một người con gái xinh đẹp, thanh thoát, nhẹ nhàng.”Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái.”Hằng Duyên” mong muốn con luôn xinh đẹp thanh thoát nhẹ nhàng duyên dáng trong mắt mọi người.

Đặt tên Hạnh Duyên có ý nghĩa gì

 

Mong muốn con vừa duyên dáng xinh đẹp mà còn hiền hậu, nết na, đạo đức.

Đặt tên Hoa Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hoa” là sự kết tinh đẹp đẽ của trời đất Hoa mang đến sự sinh động & tô điểm sắc màu cho cuộc sống. Mỗi loài hoa thường mang một ý nghĩa khác nhau tượng trưng cho những tính cách, phẩm chất khác nhau của con người, nhưng nhìn chung hoa là biểu tượng dành cho phái đẹp. Tên “Hoa” thường được đặt cho nữ, chỉ những người con gái có dung mạo xinh đẹp, thu hút. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Hoa Duyên” mong muốn con xinh đẹp, dịu dàng, nhẹ nhàng như những cánh hoa, tô điểm cho cuộc sống thêm tươi đẹp.

Đặt tên Hồng Duyên có ý nghĩa gì

 

Tên bé có nghĩa là bạn mong con luôn có nhiều hồng phúc, được nhiều sự tốt lành

Đặt tên Hương Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hương” có hai ý nghĩa, vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa, vừa chỉ mùi hương thơm. Khi dùng để đặt tên, tên “Hương” thường được chọn để đặt tên cho con gái với ý nghĩa là hương thơm nhiều hơn, thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Hương Duyên” mong muốn con là người xinh đẹp, dịu dàng, quyến rũ, sắc nước hương trời và nhẹ nhàng, đằm thắm.

Đặt tên Hữu Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hữu” có nghĩa là sở hữu, là có. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Thụy Duyên” mong muốn con là người xinh đẹp, giỏi giang, và là người có nhiều đức tính tốt đẹp.

Đặt tên Kiều Duyên có ý nghĩa gì

 

Mong muốn con có vẻ đẹp duyên dáng kiều diễm, kiêu sa quý phái

Đặt tên Kim Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Kim” có nghĩa là tiền, là vàng. Tên “Kim” thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền dành cho con cái. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Kim Duyên” mong muốn con xinh đẹp, dịu dàng và tương lai có cuộc sống sung túc, đầy đủ bền vững, lâu dài.

Đặt tên Kỳ Duyên có ý nghĩa gì

 

Con chính là mối lương duyên mà bố mẹ đã đặt vào rất nhiều hi vọng và mong mỏi.

Đặt tên Lạc Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán Việt, “Lạc” là yên vui, thoải mái, lạc quan yêu đời. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Lạc Duyên” mong muốn con luôn xinh tươi, đẹp đẽ, duyên dáng và có cuộc sống an lành, yên vui, lạc quan yêu đời.

Đặt tên Linh Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Linh” có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Tên “Linh” thường được đặt với hàm ý tốt lành, thể hiện sự ứng nghiệm, màu nhiệm của những điều thần kì, chỉ những người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh & luôn gặp may mắn, được che chở, giúp đỡ trong cuộc sống. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Linh Duyên” mong muốn con là người xinh đẹp, giỏi giang, thông minh, nhanh nhẹn và luôn gặp được may mắn trong cuộc sống.

Đặt tên Minh Duyên có ý nghĩa gì

 

Mong muốn con thông minh lanh lợi, duyên dáng trong mắt mọi người

Đặt tên Mộng Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Mộng” có nghĩa là thơ mộng, người thiên về tâm hồn bay bổng, nên thơ, cũng có ý khác là nét đẹp nhẹ nhàng. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Mộng Duyên” mong muốn con là người có tâm hồn thi sỹ, bay bổng, nên thơ nhưng nhẹ nhàng, quyến rũ bởi vẻ đẹp đáng yêu, dịu dàng.

Đặt tên Mỹ Duyên có ý nghĩa gì

 

Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

Đặt tên Ngọc Duyên có ý nghĩa gì

 

Ý chỉ con gái duyên dáng, nết na, ngọc ngà vừa là bảo vật của bố mẹ

Đặt tên Nhã Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Nhã” là người học thức, uyên bác, phẩm hạnh đoan chính, nói năng nho nhã, nhẹ nhàng. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Nhã Duyên” mong muốn con là người xinh đẹp, dịu dàng, đáng yêu, có học thức cao cuộc, sống của con nhàn hạ, nho nhã.

Đặt tên Nhân Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Nhân” có nghĩa là người, thiên chỉ về phần tính cách vì Nhân còn có nghĩa là phần giá trị cốt lõi bên trong. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Nhân Duyên “mong muốn con là người xinh đẹp hấp dẫn, con mang nhiều giá trị tốt đẹp bên trong, nhân hậu, lương thiện, biết yêu thương, luôn làm việc tốt để hưởng quả ngọt.

Đặt tên Phương Duyên có ý nghĩa gì

 

Mong muốn con lanh lợi, bình dị, duyên dáng trong mắt mọi người

Đặt tên Quý Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Quý” có nghĩa là phú quý, giàu sang, sung túc và cũng có nghĩa là điều quý giá. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Quý Duyên” mong muốn con xinh đẹp, duyên dáng và có cuộc sống giàu sang, phú quý.

Đặt tên Quỳnh Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Quỳnh” thể hiện người thanh tú, dung mạo xinh đẹp, bản tính khiêm nhường, thanh cao. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Quỳnh Duyên” mong muốn con là người có dung mạo xinh đẹp, thanh tú, bản tính khiêm nhường, thanh cao.

Đặt tên Tâm Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Tâm” là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên “Tâm” thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Tâm Duyên” mong muốn con xinh đẹp, dịu dàng, có nhiều phẩm chất tốt đẹp, lương thiện, hiền hòa và có cuộc sống bình yên, hạnh phúc.

Đặt tên Thanh Duyên có ý nghĩa gì

 

Mong muốn con có vẻ đẹp duyên dáng, thanh khiết trong sáng

Đặt tên Thảo Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thảo” thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ, có khả năng sinh tồn cao. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Thảo Duyên” mong muốn con là người vừa xinh đẹp, dịu dàng, lại vừa hiếu thảo với mọi người trong gia đình.

Đặt tên Thiên Duyên có ý nghĩa gì

 

Con chính là mối lương duyên trời ban cho bố mẹ

Đặt tên Thu Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thu” là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Thu Duyên” mong muốn con xinh đẹp, trong sáng, đáng yêu như khí trời mùa thu.

Đặt tên Thư Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thư” chỉ người con gái dễ thương, xinh đẹp, đoan trang, có tâm hồn trong sáng, rất bao dung và nhân hậu. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Thư Duyên” mong muốn con là người xinh đẹp, dễ thương, đoan trang, thùy mị, có tâm hồn trong sáng, bao dung, nhân hậu.

Đặt tên Thúy Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thúy” dùng để nói đến viên ngọc đẹp, ngọc quý. “Thúy” là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, được trân trọng và nâng niu. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Thúy Duyên” mong muốn con là người xinh đẹp, dịu dàng, là viên ngọc quý được mọi người trân trọng, nâng niu.

Đặt tên Thùy Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thùy” có nghĩa là thùy mị, nết na, đằm thắm. “Thùy” là cái tên được đặt với mong muốn con luôn xinh đẹp, dịu dàng, đáng yêu, cuộc đời con cũng nhẹ nhàng như tính cách của con vậy. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Thùy Duyên” mong muốn con luôn xinh đẹp, dịu dàng, đáng yêu, thùy mị, nết na, đằm thắm.

Đặt tên Thụy Duyên có ý nghĩa gì

 

Thụy là tốt đẹp. Thụy Duyên nghĩa là người con gái có duyên phận tốt đẹp, cuộc sống mỹ mãn.

Đặt tên Tiên Duyên có ý nghĩa gì

 

Tiên Duyên nghĩa là người có vận số may mắn, xinh đẹp như tiên nữ trên trời

Đặt tên Tú Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Tú” là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “Tú” còn có nghĩa là dung mạo xinh đẹp, đáng yêu. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Tú Duyên” mong muốn con là người có dung mạo xinh đẹp, đáng yêu như những vì sao lấp lánh.

Đặt tên Tường Duyên có ý nghĩa gì

 

Tường là may mắn. Tường Duyên là người con gái hạnh phận tốt lành, cuộc sống như ý.

Đặt tên Vân Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Vân” là mây, gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Vân Duyên” mong muốn con xinh đẹp dịu dàng và gợi cảm như những áng mây bồng bềnh.

Đặt tên Xuân Duyên có ý nghĩa gì

 

Xuân Duyên chỉ vào người con gái có duyên phận tốt đẹp.

Đặt tên Ý Duyên có ý nghĩa gì

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Ý” là người có quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ đạt cho bằng được mục đích, một người mạnh mẽ, sống có lý tưởng. “Duyên” nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị, đáng yêu, tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái. “Ý Duyên” con là người xinh đẹp và tài giỏi, là người có ý chí mạnh mẽ, biết vượt qua mọi thử thách để thành công trong cuộc sống.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Duyên, tên Duyên có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Duyên cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Ý nghĩa tên Duy, đặt tên Duy có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Duy, người tên Duy có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Duy đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Duy hoặc muốn chọn tên Duy đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

Ý nghĩa tên Duy, đặt tên Duy có ý nghĩa gì

Nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn.

 

Xem ý nghĩa tên An Duy

 

An là bình yên. An Duy là nhận thức bình yên, chỉ con người biết đủ, biết sống

Xem ý nghĩa tên Bá Duy

 

Con rất đa tài, nhanh trí, nghĩa lợi rạch ròi, cuộc sống phú quý, cả đời được hạnh phúc

Xem ý nghĩa tên Bằng Duy

 

Bằng là chim đại bàng. Bằng Duy là sánh ngang chim đại bàng, chỉ người con trai mạnh mẽ, quyết liệt.

Xem ý nghĩa tên Bảo Duy

 

Con là đứa bé thông minh, quý báu của bố mẹ

Xem ý nghĩa tên Đức Duy

 

Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con. Con sẽ có phẩm hạnh tốt và thông minh, sáng suốt

Xem ý nghĩa tên Hiển Duy

 

Hiển là sáng rỡ. Hiển Duy là tư duy sáng ngời, thể hiện người con trai sáng tạo, thông minh.

Xem ý nghĩa tên Hoàng Duy

 

Con sẽ là người thông minh, sáng suốt và có sự nghiệp vĩ đại

Xem ý nghĩa tên Huỳnh Duy

 

Huỳnh chính là Hoàng, nghĩa là vua chúa. Huỳnh Duy ngụ ý người con trai cao quý, nhân cách hơn đời.

Xem ý nghĩa tên Minh Duy

 

Ba mẹ lấy sự thông minh của con làm điều quý nhất. Con hãy là một chàng trai thông minh, quyết đoán nhé!

Xem ý nghĩa tên Ngọc Duy

 

Con có những phẩm chất tốt đẹp. Trong sáng, thanh cao & khiêm nhường sẽ giúp con tỏa sáng như viên ngọc quý trong cuộc sống

Xem ý nghĩa tên Nhật Duy

 

thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn

Xem ý nghĩa tên Quang Duy

 

Quang là ánh sáng. Quang Duy là chỉ có ánh sáng, chỉ người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

Xem ý nghĩa tên Quốc Duy

 

Mong muốn con là người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

Xem ý nghĩa tên Quỳnh Duy

 

Quỳnh là hoa Quỳnh. Quỳnh Duy chỉ người con gái yêu kiều, xinh đẹp, kín đáo, sâu sắc như hương hoa quỳnh.

Xem ý nghĩa tên Thanh Duy

 

Con sẽ là người trong sáng, thanh tú, yêu đời và thông minh

Xem ý nghĩa tên Trường Duy

 

Con có tính kiên định, nhẫn nại, can đảm vượt qua những thử thách trong cuộc sống

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Duy, tên Duy có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Duy cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Incoming search terms:

  • ten duy 2018

Ý nghĩa tên Di là gì, Đặt tên Di cho con có tốt không

Sau đây là các giải mã ý nghĩa người tên Di, tên Di có ý nghĩa gì và tổng hợp tất cả các tên ghép tên đệm cho chính có ý nghĩa đẹp và tốt lành

Xem thêm:

 

 

Ý nghĩa tên Di, đặt tên Di có ý nghĩa gì

“Di” theo nghĩa Hán – Việt là vui vẻ, sung sướng. Vì vậy đặt tên này cho con bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười

 

Xem ý nghĩa tên An Di

 

Ý nghĩa: Con của bố mẹ có cuộc sống an lành, vui vẻ.

Xem ý nghĩa tên Khả Di

 

Ý nghĩa: “Khả” là đồng ý, bằng lòng kết hợp cùng “Di” theo nghĩa vui vẻ, hân hoan. Với tên gọi này, bố mẹ mong con luôn được vui vẻ, thoải mái trong cuộc sống. “

Xem ý nghĩa tên Tâm Di

 

Ý nghĩa: “Tâm” theo nghĩa “tâm hồn”. Ý chỉ con người luôn có tâm hồn vui vẻ, thoải mái.

Xem ý nghĩa tên Thiên Di

 

Ý nghĩa: Cánh chim trời đến từ phương Bắc.

Trên đây là các thông tin liên quan tới xem ý nghĩa tên Di, người tên Di có ý nghĩa gì, cách đặt tên Di cho con và bộ tên đệm cho tên Di đẹp và tốt lành. Bài viêt  được cung cấp bởi Lý số Phương Đông trong chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Incoming search terms:

  • giải mã những người tên di
  • tên Di
  • y nghia cua ten be kha di