Giải mã ý nghĩa tên Đức, đặt tên Đức có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đức, người tên Đức có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Đức đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Đức hoặc muốn chọn tên Đức đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

 

Danh mục bài viết

Ý nghĩa tên Đức, đặt tên Đức có ý nghĩa gì

Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân.

Xem ý nghĩa tên An Đức

 

An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình an

Xem ý nghĩa tên Ân Đức

 

Ân là ơn nghĩa. Ân Đức là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

Xem ý nghĩa tên Anh Đức

 

đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Xem ý nghĩa tên Bảo Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Bảo” là quý báu,” Đức” là đức độ, cao quý. “Bảo Đức” có nghĩa là những đức tính tốt của con là bảo bối báu vật của ba mẹ

Xem ý nghĩa tên Cao Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Cao” nghĩa là tài giỏi, cao thượng, đa tài. “Đức” của tài đức, đức độ. “Cao Đức” con là người giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

Xem ý nghĩa tên Công Đức

 

Theo Nghĩa Hán – Việt “Công” ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào. “Đức” là đức độ, cao quý.”Công Đức” con là người trung thực thẳng thắn là người chính trực tài đức khôn ngoan.

Xem ý nghĩa tên Đại Đức

 

Đại là to lớn. Đại Đức là ơn đức to lớn

Xem ý nghĩa tên Đình Đức

 

Đình là nơi quan viên làm việc. Đình Đức là đức độ chốn viên trung, thể hiện người tài lực song toàn

Xem ý nghĩa tên Doãn Đức

 

Doãn là đứng đầu. Doãn Đức là người có đức độ hàng đầu

Xem ý nghĩa tên Đoàn Đức

 

Đoàn là tròn trịa. Đoàn Đức là đức độ viên mãn

Xem ý nghĩa tên Doanh Đức

 

Doanh là rộng lớn. Doanh Đức là đức độ to lớn

Xem ý nghĩa tên Duân Đức

 

Duân được hiểu là thành thật. Duân Đức là đạo đức thành thật

Xem ý nghĩa tên Duật Đức

 

Duật là cây bút, chỉ sự trí tuệ. Duật Đức chỉ con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

Xem ý nghĩa tên Dục Đức

 

Dục là ham muốn. Dục Đức là ham muốn làm điều đạo đức, nhân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Duy Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Duy” của tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn. ” Đức” của tài đức , đức độ. “Duy Đức” nghĩa là con là người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

Danh sách đơn vị cung cấp công cụ xem ngày chuẩn nhất

Xem ý nghĩa tên Duyên Đức

 

Duyên Đức chỉ con người có đức hạnh dài lâu

Xem ý nghĩa tên Gia Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Gia” là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. “Đức” của tài đức, đức độ. “Gia Đức” mong muốn con là người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

Xem ý nghĩa tên Giang Đức

 

Giang là dòng sông. Giang Đức là đức độ dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

Xem ý nghĩa tên Giao Đức

 

Giao là gặp gỡ. Giao Đức là điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

Xem ý nghĩa tên Giáo Đức

 

Giáo là dạy dỗ. Giáo Đức là dạy dỗ đạo đức, uốn nắn đạo đức

Xem ý nghĩa tên Hân Đức

 

Hân là vui vẻ. Hân Đức chỉ thái độ người vui vẻ lạc quan với đạo đức, ơn nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hạnh Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hạnh” có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành, chỉ người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp. “Đức” của tài đức , đức độ.Đặt tên con là “Hạnh Đức” với mong muốn đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

Xem ý nghĩa tên Hiến Đức

 

Hiến là dâng cho. Hiến Đức là người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hiền Đức

 

Hiền là nhân cách tốt đẹp. Hiền Đức dùng để chỉ người có tâm đức tốt lành

Xem ý nghĩa tên Hiển Đức

 

Hiển là bộc lộ ra. Hiển Đức nghĩa là tài đức lộ rõ, chỉ vào người có tài năng xuất chúng

Xem ý nghĩa tên Hiệp Đức

 

Hiệp là gặp gỡ. Hiệp Đức là nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

Xem ý nghĩa tên Hiếu Đức

 

Hiếu là hiếu hạnh. Hiếu Đức là yêu thích đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hiểu Đức

 

Hiểu là nắm bắt, buổi sớm. Hiểu Đức là người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hoàng Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hoàng” là màu vàng, ánh sắc của vàng. Tên “Hoàng” thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. “Đức” của tài đức, đức độ. “Hoàng Đức” ý mong muốn con là người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu sang, có cốt cách như một vị vua.

Xem ý nghĩa tên Hoành Đức

 

Hoành là to lớn. Hoành Đức là làm cho đạo đức rạng ngời, to lớn

Xem ý nghĩa tên Hồng Đức

 

con sẽ là người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

Xem ý nghĩa tên Hợp Đức

 

Hợp là hòa hợp. Hợp Đức là người hiếu thuận, đạo đức

Xem ý nghĩa tên Huân Đức

 

Huân là công lao. Huân Đức là công ơn đức độ

Xem ý nghĩa tên Huấn Đức

 

Huấn là dạy bảo. Huấn Đức là ơn dày chỉ dẫn, chỉ con người nghĩa tình vẹn vẻ

Xem ý nghĩa tên Hương Đức

 

Hương là mùi thơm. Hương Đức là đạo đức lan tỏa

Xem ý nghĩa tên Hữu Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hữu” có nghĩa là sở hữu, là có . “Đức” của tài đức , đức độ. “Hữu Đức” Mong muốn con là người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Xem ý nghĩa tên Huy Đức

 

Theo tiếng Hán – Việt, “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang,”Đức” là đức độ, cao quý.” Huy Đức” Mong con sau này vừa là người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

Xem ý nghĩa tên Huyền Đức

 

Huyền là màu đen, bí ẩn. Huyền Đức là ơn đức sâu dày

Xem ý nghĩa tên Huỳnh Đức

 

Huỳnh là viết trại chữ Hoàng, chỉ vua chúa. Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

Xem ý nghĩa tên Hy Đức

 

Hy là rạng rỡ. Hy Đức là người làm rạng rỡ đạo đức

Xem ý nghĩa tên Hỷ Đức

 

Hỷ là vui vẻ. Hỷ Đức là vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

Xem ý nghĩa tên Khải Đức

 

Khải là giỏi. Khải Đức là người tài giỏi, đức độ

Xem ý nghĩa tên Khiêm Đức

 

Khiêm là nhún nhường. Khiêm Đức là người đức độ, nhún nhường

6 Công cụ Coi bói tình yêu – Bói tuổi vợ chồng có hợp nhau hay nhất?

Xem ý nghĩa tên Kim Đức

 

Kim là vàng. Kim Đức là đạo đức vẹn toàn như vàng

Xem ý nghĩa tên Kính Đức

 

Kính là quý trọng. Kính Đức là người quý trọng đạo đức

Xem ý nghĩa tên Lâm Đức

 

Lâm là đi đến. Lâm Đức là đạt đến ngưỡng đạo đức thực sự

Xem ý nghĩa tên Lân Đức

 

Lân là loài thú quý trong truyền thuyết. Lân Đức là đức độ loài kỳ lân, mạnh mẽ, uy hùng

Xem ý nghĩa tên Liên Đức

 

Liên là hoa sen. Liên Đức là đức độ như hoa sen

Xem ý nghĩa tên Liễu Đức

 

Liễu là cành liễu, mềm mại, dịu dàng. Liễu Đức là đức độ, thùy mị, dịu dàng

Xem ý nghĩa tên Long Đức

 

Long là rồng. Long Đức là người có đức độ như rồng

Xem ý nghĩa tên Mẫn Đức

 

Mẫn là nhanh nhẹn, sáng suốt. Mẫn Đức là đức độ nhạy bén

Xem ý nghĩa tên Mạnh Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Mạnh” chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ. “Đức” của tài đức, đức độ. “Mạnh Đức” mong muốn con là người khỏe mạnh, to cao vạm vỡ, tài đức, khôn ngoan.

Xem ý nghĩa tên Minh Đức

 

Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Xem ý nghĩa tên Mộng Đức

 

Mộng Đức chỉ vào người bản tánh tốt đẹp, luôn muốn bảo toàn đạo đức

Xem ý nghĩa tên Mỹ Đức

 

Mỹ Đức chỉ người con gái có đức hạnh cao vợi, xinh đẹp muôn phần

Xem ý nghĩa tên Nghi Đức

 

Nghi là dáng vẻ. Nghi Đức chỉ con người có dáng vẻ đoan chính, đạo đức

Xem ý nghĩa tên Nghĩa Đức

 

Nghĩa Đức là từ chỉ người sống tròn vẹn đạo đức, tuân giữ đạo nghĩa

Xem ý nghĩa tên Ngọc Đức

 

con sẽ là người có tính cách tốt như ngọc ngà, châu báu

Xem ý nghĩa tên Nguyên Đức

 

Nguyên là toàn vẹn. Nguyên Đức là đức độ toàn vẹn

Xem ý nghĩa tên Nguyễn Đức

 

Nguyễn là họ Nguyễn, hàm nghĩa kế tục. Nguyễn Đức là đức độ tiếp nối

Xem ý nghĩa tên Nhâm Đức

 

Nhâm là dốc lòng dốc sức. Nhâm Đức là dốc hết sức vì đạo đức

Xem ý nghĩa tên Nhân Đức

 

Nhân Đức là tính cách tốt lành, chỉ con người có đạo đức tài năng

Xem ý nghĩa tên Nhiệm Đức

 

Nhiệm là tin cậy. Nhiệm Đức là tin tưởng tuyệt đối vào đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Nhượng Đức

 

Nhượng là nhượng bộ. Nhượng Đức là ưu tiên cho đức độ ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Phú Đức

 

Phú là giàu lên. Phú Đức là làm cho đức độ nhiều lên

Xem ý nghĩa tên Phúc Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Phúc” là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên “Phúc” thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn. “Đức” của tài đức, đức độ. “Phúc Đức” mong muốn con là người có tài có đức, thông minh nhanh trí, mong muốn con là người giỏi giang, tài đức vẹn toàn, tương lai giàu sang phú quý, phúc lộc viên mãn.

Xem ý nghĩa tên Phụng Đức

 

Phụng là dâng bày. Phụng Đức là thờ phụng đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Phước Đức

 

Phước là chữ Phúc đọc trại. Phước Đức là ơn đức tỏ tường, chỉ người có may mắn, thành đạt

Xem ý nghĩa tên Phương Đức

 

Phương là cỏ thơm. Phương Đức là đức độ lan tỏa như cỏ thơm

Xem ý nghĩa tên Quân Đức

 

Quân là vua. Quân Đức là đức độ kẻ làm vua

Xem ý nghĩa tên Quang Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Quang” là ánh sáng, “Đức” là đức độ, tên “Quang Đức” có nghĩa là những đức tính tốt của con sẽ được tỏa sáng trong tương lai,và được mọi người yêu mến.

Xem ý nghĩa tên Quốc Đức

 

Quốc là nước nhà. Quốc Đức là đạo đức nước nhà

Xem ý nghĩa tên Quý Đức

 

Quý là quý giá. Quý Đức là đức độ được coi trọng giữ gìn

Xem ý nghĩa tên Quyền Đức

 

Quyền là uy thế. Quyền Đức là đức độ uy thế to lớn

Xem ý nghĩa tên Tạ Đức

 

Tạ là cảm ơn. Tạ Đức là cảm ơn đạo đức ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Tài Đức

 

Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

Xem ý nghĩa tên Tâm Đức

 

Tâm là trái tim. Tâm Đức là người có tâm đạo đức chí thiện

Xem ý nghĩa tên Tân Đức

 

Tân là mới. Tân Đức là người làm mới mẻ đạo đức xã hội

Xem ý nghĩa tên Tấn Đức

 

Tấn là tiến lên. Tấn Đức là tiến đến với đạo đức

Xem ý nghĩa tên Thành Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Thành” thường chỉ những người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chất trong suy nghĩ và hành động. Ngoài ra, “Thành” còn có ý nghĩa là hoàn thành, trọn vẹn, luôn làm mọi việc được hoàn hảo và thành công.”Đức” là đức độ, cao quý.” Thành Đức” Mong muốn con là người thành công và tài giỏi có đức có tài.

Luận lá số tử vi 2018 – Lá số năm Mậu Tuất đầy đủ nhất cho 60 hoa giáp

Xem ý nghĩa tên Thạnh Đức

 

Thạch là đá. Thạch Đức là người có tài đức kiên định như đá tảng

Xem ý nghĩa tên Thiêm Đức

 

Thiêm là thêm vào. Thiêm Đức là bồi bổ thêm cho đạo đức

Xem ý nghĩa tên Thiên Đức

 

trời sinh ra con ngoan hiền, đức độ

Xem ý nghĩa tên Thịnh Đức

 

Thịnh là nhiều thêm. Thịnh Đức là làm cho đạo đức phồn thịnh thêm

Xem ý nghĩa tên Thuần Đức

 

Thuần là thống nhất theo. Thuần Đức là dõi theo đạo đức hành xử

Xem ý nghĩa tên Thuận Đức

 

Thuận là chiều theo. Thuận Đức là làm theo đạo đức

Xem ý nghĩa tên Thúy Đức

 

Thúy là xanh biếc. Thúy Đức hàm nghĩa làm cho đạo đức nảy nở sinh sôi như chồi lộc biếc

Xem ý nghĩa tên Thủy Đức

 

Thủy là khởi đầu. Thủy Đức nghĩa là đầu mối đạo đức

Xem ý nghĩa tên Toàn Đức

 

Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời

Xem ý nghĩa tên Tôn Đức

 

Tôn là quý trọng. Tôn Đức là quý trọng đạo đức

Xem ý nghĩa tên Trí Đức

 

Tên bé có nghĩa là tuệ giác, tức khả năng nhìn sâu xa, sáng suốt. Bé vừa thông minh, vừa đức độ

Xem ý nghĩa tên Trị Đức

 

Trị là hướng dẫn. Trị Đức là đạo đức được gây dựng nghiêm túc

Xem ý nghĩa tên Trọng Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Trọng” Con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. “Đức” của tài đức , đức độ .Điều ba mẹ mong muốn ở con là quan trọng nhất của con người chính là đức tính, tài đức.

Xem ý nghĩa tên Trung Đức

 

Trung là giữa. Trung Đức là người giữ đức độ trung dung trong đời

Xem ý nghĩa tên Viên Đức

 

Viên là tròn. Viên Đức là đạo đức vẹn toàn

Xem ý nghĩa tên Việt Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Việt” xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt.”Đức” là đức độ, cao quý.”Việt Đưc” mong con sau này là người thông minh ưu việt có tài đức vẹn toàn.

Xem ý nghĩa tên Vĩnh Đức

 

Vĩnh là dài lâu. Vĩnh Đức là đạo đức bền lâu

Xem ý nghĩa tên Xuân Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Xuân” có nghĩa là mùa xuân, một mùa khởi đầu trong năm mới, “Đức” của tài đức, đức độ. “Xuân Đức” mong muốn con là người tài đức vẹn toàn, cuộc sống luôn vui tươi tràn ngập như mùa xuân.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đức, tên Đức có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Đức cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

Incoming search terms:

  • con trai tên đức
  • con trai tên đức
  • tên minh đức
  • tên đệm đẹp cho tên đức
  • tên đức
  • ý nghĩa của tên đức nhân
  • ý nghĩa tên minh đức
  • y nghia tên đưc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *