Đặt tên Ánh có ý nghĩa gì, bộ tên đệm ghép tên Ánh đẹp

 

Sau đây là các thông tin liên quan tới ý nghĩa tên Anh, bộ tên đệm đẹp hợp với tên Ánh theo nghĩa Hán Việt: Đặt tên Ánh phù hợp cho con trai và con gái trong bài viết sau đây.

 

Ý nghĩa tên Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Tên Ánh gắn liền với những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại, ánh chiều sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi ngụ ý chỉ sự khai sáng, chiếu rọi vạn vật

Ý nghĩa tên Băng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Băng là giá lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Băng Ánh là ánh chiều sáng lạnh, chỉ người khí khái mạnh mẽ, quật cường.

Ý nghĩa tên Bảo Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Bảo là quý giá. Bảo Ánh là ánh chiều sáng quý báu, thể hiện cha mẹ mong con mình như báu vật.

Ý nghĩa tên Cẩm Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Cẩm là gấm lụa. Cẩm Ánh là tinh hoa gấm lụa, chỉ con người tài mạo tuyệt vời.

Ý nghĩa tên Cát Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Cát là tốt lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Cát Ánh là tia sáng tốt đẹp, hàm nghĩa người quang minh chính đại, nghĩa cử tỏ tường

Ý nghĩa tên Cúc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Cúc là hoa cúc, chỉ mùa thu đẹp đẽ. Cúc Ánh là ánh chiều sáng hoa cúc, ngụ ý con người tài hoa, tươi đẹp.

Ý nghĩa tên Diệp Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Đặt tên “Diệp Ánh” cho con, bố mẹ mong muốn con kiêu sa, quý phái, đài các, quý báu, danh giá và mang vẻ đẹp rự rỡ như ánh chiều sáng mặt trời.

Ý nghĩa tên Dương Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Có nghĩa là ánh chiều sáng mặt trời, là biểu tượng cho sự ấm áp, vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh và toả sáng như những tia nắng mặt trời. Chính vì vậy, nó cũng là một cái tên hay được bố mẹ lựa chọn để đặt cho con cái của mình.

Ý nghĩa tên Duy Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Duy Ánh” là một cái tên hay dành cho các bé trai. “Duy” là tư duy suy nghĩ, sự giữ gìn, duy trì, sự duy nhất. Tên “Ánh” gắn liền với những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại, ánh chiều sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi. Vì vậy đặt tên “Duy Ánh” cho con ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, sáng suốt, rõ ràng, minh bạch, sáng tỏ, con học hành thông minh sáng suốt để có tương lai sáng lạn…

Ý nghĩa tên Hạ Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Đặt tên con là “Hạ Ánh” với ngụ ý con như tia nắng mùa hè phản chiếu soi sáng ấm áp khắp mọi nơi ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận những vấn đề trong cuộc sống.

Ý nghĩa tên Hoa Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Hoa là tinh túy, thành công vượt hơn. Hoa Ánh là nét đẹp thuần khiết, tuyệt mỹ, giá trị cao quý.

Ý nghĩa tên Hồng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với gam màu hồng tươi tắn cùng ánh chiều sáng chiếu rọi vạn vật, bố mẹ mong con sẽ luôn tươi sáng, rạng rỡ

Ý nghĩa tên Huyền Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Huyền là màu đen, huyền bí. Huyền Ánh là tia sáng bí ẩn, chỉ con người kiều diễm, đẹp xinh.

Ý nghĩa tên Kim Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với chữ Kim thuộc nhóm đá quý, chữ Ánh thuộc nhóm Mặt trời tên “Kim Ánh” thể hiện mong muốn con luôn tỏa sáng, rạng ngời như ánh dương

Ý nghĩa tên Minh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Minh là sáng sủa. Minh Ánh là ánh chiều sáng rực rỡ, trong lÁnh theo nghĩa Hán Việt:

Ý nghĩa tên Mộng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Mộng là giấc mơ. Mộng Ánh là giấc mơ đẹp đẽ, chan hòa, diệu mỹ.

Ý nghĩa tên Mỹ Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Mỹ là đẹp. Mỹ Ánh là ánh chiều sáng tuyệt vời, cái đẹp rực rỡ.

Ý nghĩa tên Nam Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với tên gọi “Nam Ánh”, con sẽ như nguồn sinh khí và sức mạnh ánh chiều sáng của vùng trời phương Nam luôn phát huy được hết khả năng và sức mạnh của bản thân, vì thế sẽ đạt được sự huy hoàng và hưng thịnh. Bên cạnh những may mắn do trời đất ban tặng, cộng với chí khí cứng cỏi, không dễ bị khuất phục sẽ giúp con đạt được nhiều thành công trong cuộc đời.

Ý nghĩa tên Ngọc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Bé như viên ngọc trong sáng, rạng ngời, phát ra những tia sáng lung linh

Ý nghĩa tên Nguyên Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Nguyên là toàn vẹn. Nguyên Ánh là ánh chiều sáng trọn vẹn, chỉ con người phúc hạnh đầy đủ.

Ý nghĩa tên Nguyệt Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

Ý nghĩa tên Nhật Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Con như ánh chiều sáng mặt trời soi sáng vạn vật

Ý nghĩa tên Quang Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Quang là ánh chiều sáng. Quang Ánh là ánh chiều sáng chan hòa, chỉ con người hạnh phúc toàn vẹn.

Ý nghĩa tên Quốc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Quốc Ánh được hiểu là ánh chiều sáng nước nhà, thể hiện nguyện ước cha mẹ sau này con sẽ trở thành người hữu ích cho đất nước.

Ý nghĩa tên Quỳnh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Quỳnh” là tên một loài hoa ngát hương thơm lừng. Theo truyền thuyết, “Quỳnh” còn là biểu tượng cho tấm lòng thơm thảo, nhân từ. Vì vậy đặt tên “Quỳnh Ánh” cho con ngoài ý nghĩa con sở hữu dung mạo đẹp như ánh nhìn của đóa hoa quỳnh rực rỡ mà còn có tấm lòng nhân ái, thảo thơm hơn hẳn người thường.

Ý nghĩa tên Tâm Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Tâm là tim, tấm lòng. Tâm Ánh có nghĩa là ánh chiều sáng từ trái tim, yêu thương và quý mến.

Ý nghĩa tên Thùy Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với tên “Thùy Ánh”, bố mẹ mong con gái mang vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu, dễ thương, một cô gái nết na, thuỳ mị đoan trang.

Ý nghĩa tên Trọng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Trọng là nặng, là quan trọng. Trọng Ánh là ánh chiều sáng chủ đạo, ánh chiều sáng chuẩn mực.

Ý nghĩa tên Trường Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Trường là dài. Trường Ánh là ánh chiều sáng trải dài, ngụ ý con người may mắn, hạnh phúc dài lâu.

Ý nghĩa tên Tường Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Tường là tốt lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Tường Ánh là luồng ánh chiều sáng tốt đẹp, mỹ lệ, nhìn thấy được.

Ý nghĩa tên Tuyết Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Tuyết là băng giá. Tuyết Ánh là ánh chiều sáng đẹp nơi băng giá, thể hiện nét đẹp tinh tế, sắc sảo.

Ý nghĩa tên Vân Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Vân Ánh”là một cái tên đẹp thường được đặt cho các bé gái. “Vân” trong tiếng Hán là áng mây. “Ánh” ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận mọi vấn đề. Khi đặt tên “Vân Ánh”,bố mẹ mong muốn con mình sẽ nhẹ nhàng, thanh thoát, nhưng luôn rạng ngời như áng mây, có tương lai rộng mở mọi phương trời

Ý nghĩa tên Văn Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Văn là nét đẹp. Văn Ánh là ánh chiều sáng đẹp đẽ, thể hiện con người văn hoa, mỹ miều.

Ý nghĩa tên Viết Ánh

Viết là trình bày ra. Viết Ánh là ánh chiều sáng tỏa ra, chỉ con người hạnh phước, may mắn.

Ý nghĩa tên Việt Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Việ̣t Ánh” ý chỉ những tia sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi ấm áp khắp vùng đất Việt. Dựa trên hình ảnh này, tên “Việt Ánh” hàm ý người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa ấm áp, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng háo hức như lần đầu mới thấy.

Ý nghĩa tên Vinh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Vinh là tươi tốt. Vinh Ánh là ánh chiều sáng rực rỡ, chỉ con người tốt đẹp, may mắn.

Ý nghĩa tên Vĩnh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Vĩnh là dài lâu. Vĩnh Ánh là ánh chiều sáng bền lâu, chỉ người con gái xinh đẹp, tươi trẻ.

Ý nghĩa tên Xuân Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Xuân Ánh” ý chỉ những tia sáng mùa xuân phản chiếu lóng lánh, soi rọi ấm áp khắp thế gian. Dựa trên hình ảnh này, tên “Xuân Ánh” hàm ý người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa ấm áp, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng háo hức như lần đầu mới thấy.

 

Xem ý nghĩa tên
A B C D G H K L M N
An Bách Cảnh Danh Gia Kha Lam Mai Na
Anh Ban Cao Dân Giang Hạ Khá Lan Mạnh Nam
Ánh Bảo Cát Di Hải Khải Lành Mẫn Nga
Băng Cầm Diễm Hàn Khang Lâm Miên Ngạn
Bằng Cẩm Diệp Hạnh Khanh Lập Minh Ngân
Bích Cẩm Dung Hào Khiêm Lệ Mộc Nghi
Bích Châm Dũng Hảo Khôi Liêm Mộng Nghị
Bình Châu Duy Hằng Khuê Linh Mỹ Nghĩa
Chi Duyên Hân Khương Loan Mỵ Nghiêm
Chiến Dương Hậu Kiên Long Ngọc
Chinh Đại Hiên Kiệt Lộc Nguyên
Chính Đan Hiền Kiều Lợi Nguyệt
Chung Đào Hiển Kim Luân Ngữ
Chuyên Đạo Hiệp Kỳ Luận Nhã
Chương Đạt Hiếu Lương Nhi
Đăng Hoa Ly Nhiên
Cúc Đoan Hoài
Cương Đoàn Hoan
Cường Đông Hoàn
Đồng Hoành
Đức Hồng
Hồng
Huân
Huế
Huệ
Hùng
Huy
Huyên
Huyền
Hưng
Hương
Hữu

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *