Tổng hợp tất cả bộ chữ lót tên Quyền hay và ý nghĩa nhất

Ý nghĩa tên Quyền:

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Quyền có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Ngoài ra Quyền còn dùng để nói đến những người quyền quý, cao sang. Đặt con tên Quyền là mong con sau này được tài giỏi, có quyền lực.

 

Sau đây là bộ tên lót chữ Quyền, đặt tên đệm cho tên Quyền hay và ý nghĩa tên theo nghĩa Hán Việt, nếu tên lót chữ Quyền mà bạn muốn tra không có trong bài viết, xin hãy để lại thông tin tại mục bình luận để được tư vấn trực tuyến:

 

Đặt tên An Quyền có ý nghĩa gì:

 

An là bình yên. An Quyền là quyền lực bình yên, chỉ vào người có thế lực tài năng

Đặt tên Anh Quyền có ý nghĩa gì:

Quyền là sức mạnh, kết quả năng lực đạt được. Quyền Anh là thái độ rõ ràng, tôn trọng người khác, có tính chất tha nhân cầu thị, bao dung hành động với người ta.

Đặt tên Đức Quyền có ý nghĩa gì:

 

Quyền là uy thế. Quyền Đức là đức độ uy thế to lớn

Đặt tên Duy Quyền có ý nghĩa gì:

 

Duy trong tiếng Hán Việt có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Quyền có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Ngoài ra Quyền còn dùng để nói đến những người quyền quý, cao sang. Đặt con tên Duy Quyền là mong con sau này được tài giỏi, có quyền lực, được mọi người nể trọng, biết bình tĩnh giải quyết vấn đề không bộp chộp hành xử, có trí tuệ, thông minh & tinh tường.

Đặt tên Hiếu Quyền có ý nghĩa gì:

 

Chữ Hiếu là một trong những chữ ý nghĩa, mang nền tảng đao đức, gắn liền với nhân cách làm người theo tư tưởng của người phương Đông. Hiếu thể hiện sự tôn kính, quý trọng, luôn biết ơn, ghi nhớ những bậc sinh thành, trưởng bối, có công ơn với mình. Hiếu là hiếu thảo, hiếu kính, hiếu trung. Quyền có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Ngoài ra Quyền còn dùng để nói đến những người quyền quý, cao sang. Đặt con tên Hiếu Quyền là mong con sau này được tài giỏi, có quyền lực, có tấm lòng hiếu thảo, tận trung, tận hiếu với đất nước, được mọi người nể trọng.

Đặt tên Hữu Quyền có ý nghĩa gì:

 

Theo nghĩa Hán-Việt, chữ Hữu nghĩa là có, đầy đủ. Quyền có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Ngoài ra Quyền còn dùng để nói đến những người quyền quý, cao sang. Đặt con tên Hữu Quyền là mong con sau này được trí tuệ toàn vẹn, đầy đủ tài năng, có quyền lực, được mọi người nể trọng.

Đặt tên Khải Quyền có ý nghĩa gì:

 

Khải trong Hán – Việt có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Quyền có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Ngoài ra Quyền còn dùng để nói đến những người quyền quý, cao sang. Đặt con tên Khải Quyền là mong con sau này được tài giỏi, có quyền lực, sống vui vẻ, được mọi người nể trọng.

Đặt tên Khánh Quyền có ý nghĩa gì:

 

Theo tiếng Hán – Việt, Khánh được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Quyền có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Ngoài ra Quyền còn dùng để nói đến những người quyền quý, cao sang. Đặt con tên Khánh Quyền là mong con sau này được tài giỏi, có quyền lực, đức hạnh, được mọi người nể trọng.

Đặt tên Minh Quyền có ý nghĩa gì:

 

Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Quyền có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Ngoài ra Quyền còn dùng để nói đến những người quyền quý, cao sang. Đặt con tên Minh Quyền là mong con sau này được tài giỏi, thông minh, có quyền lực, được mọi người nể trọng.

Đặt tên Nam Quyền có ý nghĩa gì:

 

Nam có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Quyền có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Ngoài ra Quyền còn dùng để nói đến những người quyền quý, cao sang. Đặt con tên Nam Quyền là mong con sau này được tài giỏi, thông minh, sáng suốt, có quyền lực, được mọi người nể trọng

Đặt tên Nhân Quyền có ý nghĩa gì:

 

Nhân trong tiếng Hán Việt có nghĩa là người, thiên chỉ về phần tính cách vì Nhân còn có nghĩa là phần giá trị cốt lõi bên trong. Và ở một nghĩa khác Nhân còn ý chỉ sự việc do con người tạo ra, tùy thuộc vào hành động đó mà mang lại kết quả tốt hoặc xấu. Quyền có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Ngoài ra Quyền còn dùng để nói đến những người quyền quý, cao sang. Đặt con tên Nhân Quyền là mong con sau này được tài giỏi, có quyền lực, sống nhân hậu, lương thiện, biết yêu thương, luôn làm việc tốt để hưởng quả ngọt, được mọi người nể trọng.

Đặt tên Thanh Quyền có ý nghĩa gì:

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Thanh có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Quyền có nghĩa là quyền lực, sức mạnh trong tay người có trí tuệ, có địa vị trong xã hội. Ngoài ra Quyền còn dùng để nói đến những người quyền quý, cao sang. Đặt con tên Thanh Quyền là mong con sau này được tài giỏi, có quyền lực, sống thanh bạch, thanh cao, được mọi người nể trọng.

 

Incoming search terms:

  • bo chu lot

Gợi ý đặt tên lót chữ Quỳnh hay nhất

Ý nghĩa tên Quỳnh:

Theo nghĩa gốc Hán, quỳnh nghĩa là một viên ngọc đẹp và thanh tú. Ngoài ra quỳnh còn là tên một loài hoa luôn nở ngát hương vào ban đêm.

Sau đây là bộ tên lót chữ Quỳnh, đặt tên đệm cho tên Quỳnh hay và ý nghĩa tên theo nghĩa Hán Việt, nếu tên lót chữ Quỳnh mà bạn muốn tra không có trong bài viết, xin hãy để lại thông tin tại mục bình luận để được tư vấn trực tuyến:

Xem ý nghĩa tên A Quỳnh

Quỳnh là hoa quỳnh, chỉ sự tinh khiết. Quỳnh A là khởi đầu hương hoa quỳnh, chỉ vào giá trị bền lâu, tươi đẹp

Xem ý nghĩa tên Ái Quỳnh

Theo nghĩa Hán – Việt, Ái có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa, Quỳnh là tên gọi của một loài hoa đẹp, chỉ nở khi trời tối, có màu trắng tinh khôi, mùi hương thanh khiết, dịu dàng. Đặt con tên Ái Quỳnh với ý nghĩa là con sẽ xinh đẹp như hoa, như ngọc, hiền thục và được yêu thương, chiều chuộng.

Xem ý nghĩa tên Anh Quỳnh

Cái tên không chỉ đơn thuần đề cập người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh, mà còn hướng tới một tâm hồn thanh tao, một ý thức tự tôn, tự trọng và phẩm chất cao quý.

Xem ý nghĩa tên Ánh Quỳnh

Ánh theo nghĩa Hán Việt gắn liền với những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại, ánh sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi, Quỳnh là tên một loài hoa ngát hương thơm lừng. Theo truyền thuyết, Quỳnh còn là biểu tượng cho tấm lòng thơm thảo, nhân từ. Vì vậy đặt tên Ánh Quỳnh cho con ngoài ý nghĩa con sở hữu dung mạo đẹp như ánh nhìn của đóa hoa quỳnh rực rỡ mà còn có tấm lòng nhân ái, thảo thơm hơn hẳn người thường

Xem ý nghĩa tên Bảo Quỳnh

Chữ Bảo theo nghĩa Hán – Việt có nghĩa là bảo bối, bảo vật, chỉ những đồ vật có giá trị và quý hiếm. Còn Quỳnh là tên một loài hoa đẹp – hoa quỳnh, một loại hoa thường nở vào lúc 12 giờ đêm, hoa có màu trắng tinh khôi, mùi hương thanh khiết, dịu dàng. Bảo Quỳnh có nghĩa là bông hoa quỳnh quý giá. Con tên Bảo Quỳnh gợi lên vẻ đẹp quý phái mà dịu dàng, thuần khiết, luôn được nâng niu, chiều chuộng.

Xem ý nghĩa tên Cẩm Quỳnh

Quỳnh là tên một loài hoa ngát hương thơm lừng. Theo truyền thuyết, Quỳnh còn là biểu tượng cho tấm lòng thơm thảo, nhân từ. Bên cạnh đó, theo nghĩa Hán-Việt Cẩm có nghĩa là gấm vóc, lụa là, lấp lánh, rực rỡ. Vì vậy đặt tên Quỳnh Cẩm cho con với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc và tinh tế.

Xem ý nghĩa tên Châu Quỳnh

Quỳnh Châu hàm nghĩa là viên ngọc có sắc đỏ, ẩn dụ người có giá trị cao quý, tính cách đặc biệt, mang lại sự may mắn, thành công cho người khác

Xem ý nghĩa tên Chi Quỳnh

Tên như biểu tượng cho sự tinh khôi của nhánh hoa quỳnh, ngụ ý chỉ người con gái duyên dáng, thuần khiết

Xem ý nghĩa tên Chiêm Quỳnh

Quỳnh là hoa quỳnh. Quỳnh Chiêm nghĩa là mùa quỳnh nở, thể hiện sự trong sáng đẹp tươi, cao quý tuyệt mỹ

Xem ý nghĩa tên Đan Quỳnh

Đóa quỳnh màu đỏ, xinh đẹp, quý phái

Xem ý nghĩa tên Dao Quỳnh

Tên con là sự kết hợp giữa ngọc quỳnh và ngọc dao, hai loại ngọc đẹp và quý hàm ý nói lên phẩm chất cao quý, thanh nhã..

Xem ý nghĩa tên Diễm Quỳnh

Đóa hoa quỳnh diễm lệ. Con rất xinh đẹp và dịu dàng, tài năng

Xem ý nghĩa tên Diệp Quỳnh

Theo nghĩa Hán – Việt, Diệp chính là lá trong Kim Chi Ngọc Diệp, Quỳnh thể hiện người thanh tú, dung mạo xinh đẹp, bản tính khiêm nhường, thanh cao. Tên Diệp Quỳnh là mong muốn con sau này là người xinh đẹp tài giỏi, có cuộc sống sung túc giàu sang.

Xem ý nghĩa tên Đô Quỳnh

Quỳnh là hoa quỳnh. Quỳnh Đô là người mạnh mẽ nhưng tinh tế như loài hoa quỳnh, hàm chỉ người có phước có tài

Xem ý nghĩa tên Duy Quỳnh

Quỳnh là hoa Quỳnh. Quỳnh Duy chỉ người con gái yêu kiều xinh đẹp, kín đáo sâu sắc như hương hoa quỳnh

Xem ý nghĩa tên Duyên Quỳnh

Theo nghĩa Hán – Việt Quỳnh thể hiện người thanh tú, dung mạo xinh đẹp, bản tính khiêm nhường, thanh cao.Duyên nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái.Quỳnh Duyên mong muốn con là người có dung mạo xinh đẹp , thanh tú bản tính khiêm nhường thanh cao.

Xem ý nghĩa tên Gia Quỳnh

Chữ Gia theo nghĩa Hán – Việt có nghĩa là tốt đẹp, lời khen. Quỳnh là một loài hoa cảnh đẹp, được mệnh danh là Nữ hoàng của bóng đêm. Hoa Quỳnh với những cánh trắng mỏng manh và tinh khiết, chỉ khoe hương sắc quý phái vẻn vẹn trong một đêm rồi tàn. Tên Gia Quỳnh gợi đến hình ảnh người con gái xinh đẹp, vẻ đẹp e ấp, dịu dàng và thanh khiết.

Xem ý nghĩa tên Giang Quỳnh

Tên con thể hiện sự dịu dàng, nhẹ ngàng, mang nét nữ tính, vừa thanh tao, vừa duyên dáng

Xem ý nghĩa tên Giao Quỳnh

người con gái xinh xắn, có vẻ đẹp và cốt cách thanh cao, dịu dàng

Xem ý nghĩa tên Hạ Quỳnh

Hạ Quỳnh hàm ý chỉ đến hoa quỳnh nở vào những đêm mùa hè, tỏa ngát hương thơm. Tên Hạ Quỳnh dùng đến chỉ người con gái xinh đẹp, dịu dàng, thanh cao, quý phái

Xem ý nghĩa tên Hoa Quỳnh

Mượn tên một loài hoa đẹp để đặt cho con- Hoa Quỳnh được mệnh danh là Nữ hoàng của bóng đêm, với những cánh trắng mong manh, tinh khôi, mùi hương thanh khiết, dịu dàng, chỉ khoe hương sắc vẻn vẹn trong một đêm rồi tàn. Tựa như tính chất của hoa quỳnh, tên Hoa Quỳnh gợi lên vẻ đẹp duyên dáng, kiêu sa, thuần khiết và đáng yêu, luôn nổi bật cả về tài năng lẫn nhan sắc.

Xem ý nghĩa tên Hương Quỳnh

Theo nghĩa Tiếng Việt, Hương có nghĩa là mùi hương, hương thơm, Quỳnh là hoa Quỳnh- một loài hoa có màu trắng tinh khôi, có hương thơm dịu dàng, thanh khiết. Hoa quỳnh thường nở vào lúc 12 giờ đêm.  Hương Quỳnh có nghĩa là hương thơm của hoa quỳnh. Cái tên Hương Quỳnh còn mang ý nghĩa cô nàng xinh đẹp, dịu dàng, e ấp hay cô gái có vẻ đẹp dịu dàng, thanh khiết đầy nữ tính giống như hương thơm của những bông hoa quỳnh chỉ tỏa hương khoe sắc vào ban đêm.

Xem ý nghĩa tên Khánh Quỳnh

Con sẽ xinh đẹp như nụ hoa quỳnh

Xem ý nghĩa tên Lam Quỳnh

Lam là tên gọi của một loại ngọc, có màu xanh thường được ưa chuộng làm trang sức cho các đấng trị vì Ai Cập cổ đại, Ba Tư, Ấn Độ… vì màu sắc độc đáo của nó. Ngọc Lam còn có tác dụng trị bệnh, mang lại may mắn cho người mang nó. Quỳnh là tên một loài hoa tao nhã khiêm nhường nở trong đêm, mang hương thơm ngạt ngào. Tên Lam Quỳnh là để chỉ người con gái có dung mạo xinh đẹp nhưng không kiêu kỳ, bản tính khiêm nhường, tâm hồn thanh tao, trong sáng, một người con gái với phẩm chất đẹp, như ngọc ngà quý báu.

Xem ý nghĩa tên Lan Quỳnh

Theo nghĩa Hán – Việt, Lan là tên một loài hoa quý, có hương thơm và sắc đẹp. Quỳnh là loài hoa khiêm nhường nở về đêm. Tên Lan Quỳnh mang ý nghĩa con xinh đẹp, tinh tế thanh cao mà khiêm nhường, hiền hòa, rất quyến rũ, thanh cao

Xem ý nghĩa tên Lê Quỳnh

đóa hoa thơm

Xem ý nghĩa tên Nam Quỳnh

Nam có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Quyên là mong muốn con được xinh đẹp, thanh cao, khiêm nhường, hiểu biết đạo lý làm người

Xem ý nghĩa tên Ngân Quỳnh

Theo nghĩa Hán – Việt, Ngân là châu báu hoặc vật chất có giá trị, Quỳnh là đóa hoa quỳnh. Ngân Quỳnh có nghĩa là đóa hoa quỳnh quý giá. Tên Ngân Quỳnh dùng để nói đến người con gái xinh đẹp, duyên dáng, nét đẹp kiêu sa, rạng ngời. Tên Ngân Quỳnh là thể hiện mong muốn của cha mẹ mong con có được cuộc sống ấm no, sung túc

Xem ý nghĩa tên Ngọc Quỳnh

Bé là đóa quỳnh quý giá của bố mẹ

Xem ý nghĩa tên Nhã Quỳnh

Nhã là sự nhã nhặn, đẹp nhưng giản dị, không cầu kỳ, phô trương. Nhã Quỳnh là cái tên rất đẹp và nhẹ nhàng dành cho các bé gái có nét đẹp thanh tú, dịu dàng, khiêm nhường, luôn rạng ngời khoe sắc như đóa quỳnh

Xem ý nghĩa tên Như Quỳnh

Theo nghĩa Tiếng Việt, Như Quỳnh có nghĩa là nói đến loài hoa quỳnh, loài hoa được mệnh danh là Nữ hoàng của bóng đêm. Hoa Quỳnh với những cánh trắng mỏng manh, tinh khôi, mùi hương thanh khiết, dịu dàng, chỉ khoe hương sắc quý phái vẻn vẹn trong một đêm rồi tàn. Tên Như Quỳnh gợi lên vẻ đẹp duyên dáng, dịu dàng, thuần khiết, đáng yêu.

Xem ý nghĩa tên Phương Quỳnh

Theo nghĩa Hán – Việt, Phương có nghĩa là hương thơm, Quỳnh là một loài hoa cảnh đẹp, được mệnh danh là Nữ hoàng của bóng đêm. Hoa Quỳnh có những cánh trắng mỏng manh và tinh khiết, chỉ khoe hương sắc quý phái vẻn vẹn trong một đêm rồi tàn. Tên Phương Quỳnh với ý nghĩa con là đóa hoa đẹp, tỏa ngát hương thơm ngay cả khi cuộc sống tăm tối nhất.

Xem ý nghĩa tên Thúy Quỳnh

Chữ Thúy theo nghĩa Hán – Việt là màu xanh, tên một loại ngọc quý (phỉ thúy). Quỳnh là tên một loài hoa đẹp chỉ nở khi trời tối, màu trắng tinh khôi, mùi hương thanh khiết, dịu dàng. Tên Thúy Quỳnh có nghĩa là con sẽ xinh đẹp và đầy sức sống như cây quỳnh xanh biếc, như hoa, như ngọc. Tên Thúy Quỳnh thích hợp đặt tên cho các bé có mệnh Hỏa vì Mộc (cây quỳnh) sinh Hỏa.

Xem ý nghĩa tên Trúc Quỳnh

Con sẽ đẹp như hoa quỳnh và thanh cao như nhành trúc

Xem ý nghĩa tên Tú Quỳnh

ý nghĩa là đoá quỳnh kiều diễm

Trên đây là các thông tin về xem ý nghĩa tên Quỳnh, đặt tên Quỳnh cho con có ý nghĩa gì và gợi ý bộ tên đệm cho tên Quỳnh, bộ tên lót chữ Quỳnh hay và có ý nghĩa theo hán việt. Bài viết thuộc chuyên mục xem ý nghĩa tên.

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Incoming search terms:

  • ten hay co chu lot la khiet

Xem ý nghĩa tên Quyết – đặt tên Quyết cho con có ý nghĩa gì

Ý nghĩa tên Quyết:

Nghĩa Hán Việt là hành động cứng rắn, lựa chọn cụ thể, thái độ dứt khoát.

Sau đây là bộ tên lót chữ Quyết, đặt tên đệm cho tên Quyết hay và ý nghĩa tên theo nghĩa Hán Việt, nếu tên lót chữ Quyết mà bạn muốn tra không có trong bài viết, xin hãy để lại thông tin tại mục bình luận để được tư vấn trực tuyến:

 

Người tên Đình Quyết có ý nghĩa gì:

Đình là nơi quan viên làm việc. Đình Quyết ngụ ý chỉ con người có tài năng quyết đoán chốn quan trường.

Người tên Thanh Quyết có ý nghĩa gì:

 

Thanh là trong sạch. Thanh Quyết là hành động tẩy sạch, thể hiện con người có ý chí năng lực mạnh mẽ.

 

Tên Quyên có ý nghĩa gì – Bộ tên ghép chữ Quyên hay nhất

Ý nghĩa tên Quyên theo nghĩa hán việt:

 

Ý chỉ cô gái đẹp, diu dàng và nết na, đằm thắm và có hiểu biết. Tính cách, phẩm chất như tầng lớp quý tộc. Quyên còn là tên một loại chim nhỏ nhắn thường xuất hiện vào mùa hè, có tiếng kêu thường làm người khác phải xao động, gợi nhớ quê xưa.

 

Sau đây là bộ tên lót chữ Quyên, đặt tên đệm cho tên Quyên hay và ý nghĩa tên theo nghĩa Hán Việt, nếu tên lót chữ Quyên mà bạn muốn tra không có trong bài viết, xin hãy để lại thông tin tại mục bình luận để được tư vấn trực tuyến:

 

Xem ý nghĩa tên Ái Quyên là gì:

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Ái có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa, Quyên là tên gọi của một loài chim đẹp, có tiếng hót hay, thường xuất hiện vào mùa hè. Tên Ái Quyên dùng để nói đến người con gái có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, hiền lành, có tài năng.

Xem ý nghĩa tên Bảo Quyên là gì:

 

Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

Xem ý nghĩa tên Bích Quyên là gì:

 

Chữ Bích theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ một loại đá quý có tự lâu đời, đặc tính càng mài rũa sẽ càng bóng loáng như gương, Quyên dùng để nói đến một loài chim thường xuất hiện vào mùa hè, có tiếng hót lảnh lót, làm xao động lòng người. Tên Bích Quyên ý chỉ cô gái đẹp, dịu dàng và nết na, đằm thắm và có hiểu biết, biết phát huy tài năng của mình

Xem ý nghĩa tên Giang Quyên là gì:

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Giangcó nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Giang là dòng sông lớn. ý Chúc con là một đứa trẻ khỏe mạnh thành công.

Xem ý nghĩa tên Hà Quyên là gì:

 

Quyên Hà thường là những người có cá tính mạnh mẽ, thích vượt qua những gian nan khó khăn nhờ trí tuệ và tài năng mà làm nên việc lớn.

Xem ý nghĩa tên Hạ Quyên là gì:

 

Hạ Quyên mang ý nghĩa là loài chim quyên thường xuất hiện vào mùa hà, có tiếng hót líu lo, thánh thót nghe vui tai. Tên Hạ Quyên được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, đáng yêu, tài giỏi, được mọi người thương yêu, quý mến

Xem ý nghĩa tên Khánh Quyên là gì:

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Khánh có nghĩa là tiếng chuông, Quyên có nghĩa là con suối nhỏ. Khánh Quyên là con suối nhỏ có âm thanh trong vắt và cao vang như tiếng chuông. Tên Khánh Quyên dùng để nói đến người có vóc dáng thanh tú, trong sáng, tiếng nói thanh vang, nhẹ nhàng, dịu dàng, được nhiều người yêu mến.

Xem ý nghĩa tên Kim Quyên là gì:

 

Chim Quyên vàng. Con là người xinh đẹp, sang trọng, thanh cao

Xem ý nghĩa tên Lệ Quyên là gì:

 

Con rất xinh đẹp, hiểu biết và rất ngoan hiền

Xem ý nghĩa tên Nam Quyên là gì:

 

Nam có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Quyên ngoài mong muốn con sẽ xinh đẹp, quyền quý, đằm thắm nết na, còn mong con sống có đạo lý, hiểu phải trái, đúng sai, được mọi người thương yêu

Xem ý nghĩa tên Ngọc Quyên là gì:

 

Ngọc là đá quý. Ngọc Quyên chỉ người con gái xinh đẹp như ngọc, phẩm chất cao quý.

Xem ý nghĩa tên Nhã Quyên là gì:

 

Theo từ điển Tiếng Việt, Nhã chỉ sự nhã nhặn, hòa nhã, Quyên là tên một loài chim có tiếng hót hay, thường thấy vào mùa hè. Nhã Quyên là cái tên đẹp mà cha mẹ dành tặng con mong con sẽ luôn xinh đẹp, dịu hiền, nhã nhặ, lịch thiệp, vui tươi và hạnh phúc

Xem ý nghĩa tên Nhật Quyên là gì:

 

Nhật là mặt trời. Nhật Quyên là người con gái đẹp rạng rỡ như mặt trời.

Xem ý nghĩa tên Như Quyên là gì:

 

Như là tương tự. Như Quyên là tên người con gái chân thật chính trực, đẹp đẽ duyên dáng.

Xem ý nghĩa tên Thanh Quyên là gì:

 

Theo tiếng Hán – Việt, Thanh là trong sạch, liêm khiết. Quyên ý chỉ cô gái đẹp, diu dàng và nết na, đằm thắm và có hiểu biết. Tên Thanh Quyên được đặt với ý nghĩa xinh đẹp dịu dàng, đáng yêu, đức hạnh, có cốt cách trong sạch, thanh cao

Xem ý nghĩa tên Thảo Quyên là gì:

 

Chữ Thảo theo nghĩa Hán – Việt có nghĩa là cây cỏ, còn Quyên là tên một loài chim có tiếng hót hay, lảnh lót, thường thấy vào mùa hè. Thảo Quyên là cái tên được đặt với mong muốn con luôn xinh đẹp, tràn đầy sức sống như cỏ cây, luôn vui tươi, hoạt bát, cuộc đời con sẽ được tự do bay lượn.

Xem ý nghĩa tên Thục Quyên là gì:

 

Là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

Xem ý nghĩa tên Tố Quyên là gì:

 

Đại thi hào Nguyễn Du từng nói Thuý Kiều và Thuý Vân là hai ả tố nga, chữ Tố ở đây có nghĩa là người con gái đẹp. Tố Quyên ở đây có nghĩa là cô gái xinh đẹp, trang nhã, bên cạnh đó còn là người có học thức, hiểu biết. Ngoài ra, Tố Quyên còn là loài chim quyên trắng, tượng trưng cho người trong sáng, hiền lành và rất sang trọng

Ý nghĩa tên Tổ Quyên là gì:

 

Loài chim quyên trắng. Là người trong sáng, hiền lành, hiểu biết và rất sang trọng

 

Trên đây là các thông tin về xem ý nghĩa tên Quyên, đặt tên Quyên cho con có ý nghĩa gì và gợi ý bộ tên đệm cho tên Quyên, bộ tên lót chữ Quyên hay và có ý nghĩa theo hán việt. Bài viết thuộc chuyên mục xem ý nghĩa tên.

 

Incoming search terms:

  • thảo quyên nghĩa là gì

Xem ý nghĩa tên Quý là gì- Gợi ý tên đệm cho tên Quý

Ý nghĩa tên Quý:

Theo nghĩa Hán – Việt, Quý có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Tên Quý được đặt với mong muốn sự giàu sang, phú quý trong tương lai. Ngoài ra, Quý còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức

 

Sau đây là bộ tên lót chữ Quý, đặt tên đệm cho tên Quý hay và ý nghĩa tên theo nghĩa Hán Việt, nếu tên lót chữ Quý mà bạn muốn tra không có trong bài viết, xin hãy để lại thông tin tại mục bình luận để được tư vấn trực tuyến:

Ý nghĩa tên An Quý

 

An Quý nghĩa là sự quý mến an định

Ý nghĩa tên Anh Quý

 

Quý là quý giá. Quý Anh là sự tinh anh quý báu

Ý nghĩa tên Bằng Quý

 

mẹ mong cuộc sống của con luôn giàu sang,tràn đầy phú quý

Ý nghĩa tên Bảo Quý

Theo nghĩa gốc Hán, Bảo Quý có nghĩa là bảo bối,của báu quý, rất có giá trị. Đặt con tên Bảo Quý cũng đồng nghĩa với việc khẳng định rằng con là bảo bối đối với bố mẹ, không gì có thể thay thế được, con là quý giá nhất, mong con sẽ có cuộc sống ấm êm, sung túc, được yêu thương, chiều chuộng.

Ý nghĩa tên Cầu Quý

 

Quý Cầu nghĩa là quả cầu quý giá, hàm ý con người có giá trị hoàn hảo, tốt đẹp may mắn

Ý nghĩa tên Chuẩn Quý

 

Quý Chuẩn là chuẩn mực quý mến, hàm nghĩa con người nhân cách tốt đẹp, được người ngưỡng vọng

Ý nghĩa tên Đắc Quý

 

Quý Đắc là nắm được sự quý giá, cha mẹ mong con có được cuộc đời như ý

Ý nghĩa tên Đăng Quý

 

Theo nghĩa Hán – Việt Quý có nghĩa là phú quý, giàu sang, sung túc. và cũng có nghĩa là điều quý giá.Đăng có nghĩa là ngọn đèn. Tên Đăng dựa trên hình ảnh đó mang ý nghĩa là sự soi sáng & tinh anh.Quý Đăng mong muốn con là có cuộc sống giàu sang, phú quý sung túc.

Ý nghĩa tên Đạt Quý

 

Theo nghĩa Hán – Việt Quý có nghĩa là phú quý, giàu sang, sung túc. và cũng có nghĩa là điều quý giá.Đạt để chỉ sự thành công, vị thế cao sang & trí tuệ thông suốt, thấu tình đạt lý của con người. Tên Đạt mang ý nghĩa con sẽ là người trí tuệ, có hiếu biết & thành công, đỗ đạt trong sự nghiệp.Quý Đạt là người thông minh có hiểu biết và thành đạt trong cuộc sống, tương lai con luôn tươi sáng giàu sang sung túc.

Ý nghĩa tên Đô Quý

 

Quý là quý giá. Quý Đô là đô thành quý báu, chỉ con người giá trị, thành đạt

Ý nghĩa tên Doãn Quý

 

Quý Doãn là người chỉ huy có tố chất đáng quý, được trân trọng

Ý nghĩa tên Đức Quý

 

Quý là quý giá. Quý Đức là đức độ được coi trọng giữ gìn

Ý nghĩa tên Dược Quý

 

Quý là quý giá. Quý Dược là thuốc quý, hàm nghĩa người hữu ích cho cuộc sống

Ý nghĩa tên Duyên Quý

 

Theo nghĩa Hán – Việt Quý có nghĩa là phú quý, giàu sang, sung túc. và cũng có nghĩa là điều quý giá.Duyên nghĩa là sự hài hoà của một số nét tế nhị đáng yêu tạo nên vẻ hấp dẫn tự nhiên của người con gái.Quý Duyên mong muốn con xinh đẹp duyên dáng và có cuộc sống giàu sang,phú quý.

Ý nghĩa tên Giàu Quý

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Quý có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Ngoài ra, Quý còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức. Quý Giàu thể hiện sự mong muốn giàu sang, phú quý trong tương lai.

Ý nghĩa tên Nam Quý

 

Nam có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Quý được đặt với mong muốn về một cuộc sống đầy vinh hoa phú quý, gặp nhiều may mắn, thuận lợi

Ý nghĩa tên Phú Quý

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Phú có nghĩa là giàu có, dồi dào, tráng thịnh, Quý có nghĩa là sang trọng, quý phái. Phú Quý thể hiện sự giàu có và sang trọng. Tựa như ý nghĩa của cái tên, những người tên Phú Quý thường có cốt cách cao sang, quý phái, cuộc sống sung túc, giàu có.

Ý nghĩa tên Thanh Quý

 

Thanh Quỳnh có nghĩa là hoa quỳnh vẫn còn tươi, hay mới chớm nở. Tên Thanh Quỳnh là mong muốn con được xinh đẹp, quý phái, khỏe mạnh và được yêu thương, chiều chuộng

Ý nghĩa tên Vĩnh Quý

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Vĩnh có nghĩa là lâu dài, mãi mãi, Quý có nghĩa là địa vị cao, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Tên Vĩnh Quý thể hiện mong muốn mọi giàu sang, phú quý, vinh hoa sẽ bên cạnh con suốt cuộc đời.

 

Trên đây là các thông tin về xem ý nghĩa tên Quý, đặt tên Quý cho con có ý nghĩa gì và gợi ý bộ tên đệm cho tên Quý, bộ tên lót chữ Quý hay và có ý nghĩa theo hán việt. Bài viết thuộc chuyên mục xem ý nghĩa tên.

Xem ý nghĩa tên Quân và bộ tên ghép chữ Quân hay nhất

Ý nghĩa tên Quân:

“Bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.Theo nghĩa gốc Hán, “”Quân”” còn chỉ là vua, là người đứng đầu điều hành đất nước”

 

Sau đây là bộ tổng hợp tất cả các tên lót chữ QUân hay nhất, bộ tên đệm cho tên QUân hay và ý nghĩa nghĩa ( theo hán việt). Nếu tên mà bạn cần tra không có trong danh sách tên QUân hai chữ dưới đây, xin mới kéo xuống mục bình luận cuối bài để được hỗ trợ trực tuyến:

Tên A Quân

 

Quân là vua chúa. Quân A được hiểu là nền tảng quý phái, thể hiện sự tốt đẹp

Tên An Quân

 

An là bình yên. An Quân ngụ ý người cao sang có thái độ điềm tĩnh tốt đẹp

Tên An Quân

 

Quân là vua chúa. Quân An là người an bình tốt lành như vua chúa

Tên Anh Quân

Theo nghĩa Hán – Việt, “Anh” có nghĩa là tinh anh, lanh lợi, “Quân” có nghĩa là vua. “Anh Quân” là từ ngữ mà người ta thường dùng để nói đến vị vua anh minh, sáng suốt, thương dân như con. “Anh Quân” là cái tên được đặt để mong con thông minh, tài giỏi, tinh anh, có khả năng lãnh đạo, được người khác tôn trọng, kính yêu.

Tên Bảo Quân

Theo nghĩa Hán – Việt, chữ “Bảo” thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo, “Quân” có nghĩa là Vua. Tên “Bảo Quân” được đặt với ý nghĩa con là báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp.

Tên Bình Quân

 

“Bình” theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. “Quân” mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, “Quân” còn chỉ là vua, là người đứng đầu điều hành đất nước. Vì vậy, tên “Bình Quân” thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa. Đây là tên dùng để đặt cho con trai ngụ ý sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn như bậc quân vương bình trị đất nước

Tên Chi Quân

 

Tên Quân Chi ngoài ý nghĩa nói về nét đẹp ngây thơ, hồn nhiên, vô tư, yêu đời của người con gái, còn toát lên sự kiên cường, bản lĩnh, không ngại khó khăn, gian khổ

Tên Đăng Quân

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Quân” mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.”Đăng” có nghĩa là ngọn đèn. Tên Đăng dựa trên hình ảnh đó mang ý nghĩa là sự soi sáng & tinh anh.”Quân Đăng” mong muốn con là người thông minh đa tài, có tương lai tươi sáng , thành công trong cuộc sống phúc lộc an nhàn.

Tên Đình Quân

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Quân” mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.”Đình” thể hiện sự mạnh mẽ, vững chắc ý chỉ con là người mọi người có thể trông cậy. Đình trong Hán việt còn có nghĩa là ổn thỏa, thòa đáng thể hiện sự sắp xếp êm ấm.”Quân Đình” tuocon là người thông minh , đa tài tương lai con sẽ thành công đem lại sự giàu sang phú quý, phát tài phát lộc.

Tên Độ Quân

Quân là vua. Quân Độ là người có đức độ như vua chúa

Tên Đông Quân

Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

Tên Đồng Quân

Quân là vua. Quân Đồng là đứa trẻ có cốt cách làm vua

Tên Đức Quân

Quân là vua. Quân Đức là đức độ kẻ làm vua

Tên Dương Quân

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Dương” có nghĩa là ánh sáng mặt trời, đại dương, “Quân” có nghĩa là vua, ý chỉ sự tài giỏi, xuất chúng. “Dương Quân” có nghĩa là vị vua của biển hoặc vua của ánh mặt trời. Tên “Dương Quân” nói đến người thông minh, tài giỏi hơn người, bản lĩnh và mạnh mẽ.

Tên Hà Quân

 

Quân Hà tính cách dễ dàng hồi phục như cỏ cây gặp mùa xuân, cành lá xanh tươi như hạn gặp mưa. Nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công.

Tên Hiểu Quân

“Hiểu” là buổi sớm. “Hiểu Quân” nghĩa là vị vua trẻ mới đăng quang, ngụ ý con sẽ là người có đức độ tài cán hơn người.

Tên Hoàng Quân

 

Con là ông hoàng trong lòng mọi người

Tên Mạnh Quân

Theo nghĩa Hán – Việt, “Quân” có nghĩa là vua, người đứng đầu một đất nước phong kiến. Ngoài ra, “Quân” còn có nghĩa như quân đội, lực lượng vũ trang. “Mạnh Quân” có thể hiểu nghĩa là một vị vua quyền lực hoặc một quân đội hùng mạnh. “Mạnh Quân” là cái tên được đặt với ý nghĩa mong con luôn anh minh, mạnh khỏe, bản lĩnh và kiên cường.

Tên Minh Quân

Con sẽ luôn anh minh và công bằng, là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

Tên Nam Quân

 

“Nam” có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Quân được đặt với mong muốn con sẽ là một vị nam tử hán đại trương phu, làm việc chính nghĩa, danh lợi song toàn.

Tên Nguyệt Quân

Theo nghĩa Hán Việt, nguyệt là vầng trăng, Trăng có vẻ đẹp vô cùng bình dị, một vẻ đẹp không cần trang sức, đẹp một cách vô tư, hồn nhiên. Trăng tượng trưng cho vẻ đẹp hồn nhiên nên trăng hoà vào thiên nhiên, hoà vào cây cỏ. Tên Nguyệt Quân ngoài ý nghĩa nói về nét đẹp ngây thơ, hồn nhiên, vô tư, yêu đời của người con gái, còn toát lên sự kiên cường, bản lĩnh, không ngại khó khăn, gian khổ

Tên Nhật Quân

“Theo nghĩa Hán – Việt, “”Nhật”” có nghĩa là mặt trời, “”Quân”” có nghĩa là vua. “”Nhật Quân”” là vua mặt trời. “”Nhật Quân”” là cái tên mang những gửi gắm của cha mẹ mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.”

Tên Sơn Quân

Vị minh quân của núi rừng

Tên Thanh Quân

“Thanh” là màu xanh, trong sạch, thanh cao, liêm khiết. “Quân” là vua, dùng để nói đến những người, tài đức vẹn toàn, quân tử, có khí phách. Tên “Thanh Quân” dùng để nói đến người thông minh, đa tài, cốt cách điềm đạm, thanh cao, đáng tôn trọng

Tên Thiếu Quân

“Thiếu” là nhỏ bé. “Thiếu Quân” nghĩa là vị vua trẻ, chỉ về con người có phẩm chất tôn quý.

Tên Triều Quân

“Triều” là triều đình. “Triều Quân” ngụ ý người tài giỏi làm vua chốn triều cương.

Tên Tùng Quân

Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người, luôn anh minh, chính trực

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên QUân, tổng hợp bộ tên lót chữ QUân, bộ tên đệm cho tên QUân theo hán việt. Bài viết thuộc chuyên mục Xem ý nghĩa tên.

 

Ý nghĩa tên Quang – Các gợi ý đặt tên Ghép chữ Quang hay nhất

Ý nghĩa tên Quang là gì:

Là ánh sáng, mong muốn cuộc đời luôn tươi sáng, rạng rỡ, đạt được nhiều thành công

Sau đây là bộ tổng hợp tất cả các tên lót chữ Quang hay nhất, bộ tên đệm cho tên Quang hay và ý nghĩa nghĩa ( theo hán việt). Nếu tên mà bạn cần tra không có trong danh sách tên Quang hai chữ dưới đây, xin mới kéo xuống mục bình luận cuối bài để được hỗ trợ trực tuyến:

Xem ý nghĩa tên A Quang

Quang có nghĩa là ánh sáng. Quang A có nghĩa là ánh sáng đầu tiên, sự khởi đầu tốt đẹp. Nếu hiểu theo nghĩa chữ đầu tiên của bảng chữ cái, Quang A có nghĩa là điểm khởi đầu cho trí tuệ, học vấn…

Xem ý nghĩa tên Á Quang

Quang có nghĩa là ánh sáng. Quang Á có nghĩa là quầng sáng tiếp theo, có tính chất chói lọi hơn, bền vững hơn, hoặc có nghĩa kế tục tinh thần Châu Á, thể hiện tinh thần hoàn thiện và mạnh mẽ hơn.

Xem ý nghĩa tên Ái Quang

Quang Ái có thể hiểu là vẻ đẹp phúc hậu, chan hòa. Bố mẹ đặt tên Quang Ái cho con mang ý nghĩa con sẽ luôn khôi ngô, tài giỏi, được mọi người yêu thương và gặp nhiều thành công trong cuộc sống

Luận lá số tử vi 2018 – Lá số năm Mậu Tuất đầy đủ nhất cho 60 hoa giáp

Xem ý nghĩa tên An Quang

An là yên định. An Quang là ánh sáng cố hữu tốt đẹp, chỉ người may mắn có căn cơ

Xem ý nghĩa tên Anh Quang

 

Bố mẹ đặt tên này với ý muốn mong con mình thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình

Xem ý nghĩa tên Ánh Quang

Quang là ánh sáng. Quang Ánh là ánh sáng chan hòa, chỉ con người hạnh phúc toàn vẹn

Xem ý nghĩa tên Ấu Quang

Quang là ánh sáng. Quang Ấu là đứa nhỏ tươi sáng, chỉ con người may mắn tốt đẹp

Xem ý nghĩa tên Bách Quang

“Bách” hay còn gọi là tùng, là thông, mang ý nghĩa nhiều, to lớn, thông tuệ. “Quang” là to lớn, thịnh đại, là hùng dũng, mạnh bạo và uy vũ có nghĩa là cứng cỏi, cương trực, quả quyết và trong lòng thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám. Quang còn có nghĩa là ánh sáng, sáng sủa, rực rỡ, làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ. “Bách Quang” là một người không tầm thường, người có trái tim lớn và tư tưởng lớn, một người chính nghĩa, cương trực, có tấm lòng ngay thẳng và trong sáng.

Xem ý nghĩa tên Bảo Quang

Bảo là quý giá. Bảo Quang là ánh sáng quý báu

Xem ý nghĩa tên Biên Quang

 

Quang là ánh sáng. Quang Biên là ghi nhận lại ánh sáng, hàm nghĩa hành vi người có đạo đức, phẩm chất tốt, như ánh sáng soi rọi nhận thức người khác

Xem ý nghĩa tên Bình Quang

 

Quang” ở đây có nghĩa là sáng, ánh sáng, là vẻ vang sạch sẽ. “Bình” thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định. Bố mẹ đặt tên này với ý muốn mong con mình thông minh, đạt nhiều thành công, tính khí ôn hòa,làm rạng ngời gia đình

Xem ý nghĩa tên Bổn Quang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng. “Bổn” tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng. Kết hợp 2 chữ này đặt cho con, bố mẹ mong muốn rằng con sau này sẽ có tài nghệ hơn người, tiếng vang hiển hách. Tên Quang Bổn là mong muốn của ba mẹ muốn con mình là người tài giỏi, hiểu biết và thành công

Xem ý nghĩa tên Bửu Quang

 

“Quang” là to lớn, thịnh đại, là hùng dũng, mạnh bạo và uy vũ có nghĩa là cứng cỏi, cương trực, quả quyết và trong lòng thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám. Quang còn có nghĩa là ánh sáng, sáng sủa, rực rỡ, làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ. Tên “Bửu” thể hiện sự trân quý, yêu thương của mọi người dành cho con như bửu bối. Tên “Bửu Quang” được hiểu là một viên đá quý, đẹp như ngọc, rực rỡ và tỏa sáng mọi nơi. Một con người ưu tú trong xã hội thì luôn được ví như một viên ngọc.

Xem ý nghĩa tên Chấn Quang

Quang là ánh sáng. Quang Chấn được hiểu là tia sét rực trời, thể hiện con người có cá tính độc đáo, tài năng hơn đời

Xem ý nghĩa tên Chánh Quang

 

Quang là ánh sáng. Quang Chánh là ánh sáng chính đạo, thể hiện con người có cốt cách nghiêm minh tốt đẹp, như ánh sáng công lý công bằng

Xem ý nghĩa tên Chi Quang

Quang Chi là cành lá sum suê, thể hiện tình cảm ước mong cha mẹ, sau này con cái sẽ phát đạt thành công

Xem ý nghĩa tên Chí Quang

“Chí Quang” có thể hiểu là vẻ đẹp nơi tâm hồn chan hòa. Bố mẹ đặt tên “Chí Quang” cho con mang ý nghĩa con có tâm hồn trong sáng, chí hướng thuần khiết, đối nhân xử thế hòa nhã, được mọi người yêu thương và gặp nhiều thành công trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Chiêm Quang

Quang là ánh sáng, Quang Chiêm chỉ vào người con trai thuần hậu lương thiện, hành vi thái độ tỏ tường

Xem ý nghĩa tên Chiên Quang

Quang là ánh sáng. Quang Chiên là tấm da thú đẹp đẽ, thể hiện khí phách người đàn ông xông pha cát bụi, thành đạt với đời

Xem ý nghĩa tên Chiến Quang

chiến thắng vinh quang

Xem ý nghĩa tên Chuẩn Quang

 

Quang là ánh sáng. Quang Chuẩn là ánh sáng mực thước, hàm nghĩa con sẽ là người tốt, làm gương cho kẻ khác

Xem ý nghĩa tên Đa Quang

 

Quang Đa là dư dả nguồn sáng, hàm nghĩa cha mẹ mong con cả đời rực rỡ tốt đẹp

Xem ý nghĩa tên Đắc Quang

 

Quang Đắc có nghĩa là nắm được ánh sáng, tỏa sáng, ngụ ý con người hạnh đạt thành công hoàn toàn

Xem ý nghĩa tên Đại Quang

 

Những người đạt được những vinh quang lớn trong sự nghiệp.Thành công trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Đạm Quang

 

Quang là ánh sáng, Quang Đạm nghĩa là ánh sáng tĩnh lặng, ngụ ý con người trầm tĩnh,từ tốn, khoan hòa

Xem ý nghĩa tên Dẫn Quang

Quang Dẫn là hướng đi rực rỡ, cha mẹ mong con có được 1 cuộc sống tốt đẹp, tươi sáng, vượt hơn kẻ khác

Xem ý nghĩa tên Đăng Quang

 

mong con là ánh đèn luôn sáng tỏ

Xem ý nghĩa tên Đảng Quang

tính cách chính trực của con sẽ tỏa sáng rực rỡ như nắng hè

Xem ý nghĩa tên Đáo Quang

Quang Đáo là tỏa sáng hoàn toàn, ngụ ý con người thành công

Xem ý nghĩa tên Đạo Quang

Theo nghĩa Hán – Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng, “đạo” nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng và rạng rỡ cho bản thân mình. “Quang Đạo ” là mong muốn con là người giỏi giang,cuộc đời luôn tươi sáng rực rỡ,sống đạo đức với mọi người.

Xem ý nghĩa tên Dật Quang

 

Quang Dật là cuộc sống an nhàn tươi sáng, thể hiện ước mơ cha mẹ rằng con sẽ có 1 cuộc sống phúc phận đầy đủ, mọi sự bình yên

Xem ý nghĩa tên Đạt Quang

Theo nghĩa Hán – Việt “Quang” có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng,”Đạt” để chỉ sự thành công, vị thế cao sang & trí tuệ thông suốt, thấu tình đạt lý của con người. Tên Đạt mang ý nghĩa con sẽ là người trí tuệ, có hiếu biết & thành công, đỗ đạt trong sự nghiệp.”Quang Đạt”mong muốn con là người thông minh sáng suốt có tài thấu tình đạt lý và là người thành công đỗ đạt trong sự nghiệp.

Xem ý nghĩa tên Đấu Quang

Quang là ánh sáng, Quang Đấu là cuộc chiến tỏ tường, chỉ con người hiểu biết thế cuộc, trí tuệ phi phàm

Xem ý nghĩa tên Diễm Quang

xinh đẹp, lộng lẫy

Xem ý nghĩa tên Diệm Quang

Quang Diệm là ngọn lửa rực rỡ, thể hiện con người quang đại, tỏ tường, nhiệt huyết

Xem ý nghĩa tên Diễn Quang

 

Quang Diễn hàm ý cha mẹ mong con có 1 cuộc sống tốt đẹp, hoàn hảo

Xem ý nghĩa tên Điệp Quang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Quang” có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng,”Điệp” có nghĩa là bướm Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản.”Quang Điệp” mong muốn con là người xinh đẹp đáng yêu, thông minh tài trí và có cuộc sống an vui thanh nhàn.

Xem ý nghĩa tên Đính Quang

 

Quang là ánh sáng. Quang Đính là gắn chặt ánh sáng, thể hiện con người có trí tuệ hơn người, tầm nhìn khoáng đãng

Xem ý nghĩa tên Đình Quang

Quang là ánh sáng, Đình là mạnh mẽ, vững chắc. Quang Đình mang ý nghĩa con sẽ là người mạnh mẽ, sống thẳng ngay là chỗ dựa vững chắc & tươi lai sáng lạng

Xem ý nghĩa tên Đỉnh Quang

Quang là ánh sáng, Quang Đỉnh nghĩa là đỉnh cao nhất, sáng lạn nhất, ngụ ý mong mỏi cha mẹ về thành tựu con cái

Xem ý nghĩa tên Định Quang

Tính hiền lành , tiết kiệm tạo nên sự vẻ vang cho con sau này.

Xem ý nghĩa tên Đô Quang

Quang là ánh sáng, Quang Đô chỉ người con trai mạnh mẽ trung thực, khí chất hiên ngang đường đường chính chính

Xem ý nghĩa tên Độ Quang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng, “độ ” nghĩa là độ lượng , khoan dung , là người có tấm lòng vị tha hiền hòa. “Quang Độ ” có nghĩa là sự quảng đại độ lượng khoang dung của con sẽ làm con tỏa sáng trong xã hội và thành công trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Đốc Quang

 

Quang là ánh sáng. Quang Đốc là người giữ ánh sáng, ngụ ý người quan trọng, có vị trí trọng yếu

Xem ý nghĩa tên Duẫn Quang

Quang Duẫn được hiểu là người hiền lành thay thế cho ánh sáng, mang lại điều tốt cho người khác

Xem ý nghĩa tên Đức Quang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Quang” là ánh sáng, “Đức” là đức độ, tên “Đức Quang” có nghĩa là những đức tính tốt của con sẽ được tỏa sáng trong tương lai, và được mọi người yêu mến.

6 Công cụ Coi bói tình yêu – Bói tuổi vợ chồng có hợp nhau hay nhất?

Xem ý nghĩa tên Dũng Quang

Con là người anh minh, dũng cảm oai hùng, tỏ tường mọi việc

Xem ý nghĩa tên Dụng Quang

 

Quang là ánh sáng. Quang Dụng là nơi ánh sáng chiếu rọi, ứng với con người hữu ích

Xem ý nghĩa tên Dược Quang

 

Quang là ánh sáng. Quang Dược là liều thuốc ánh sáng, ví von con người có đạo hạnh may mắn, đem lại điều tốt cho mọi người

Xem ý nghĩa tên Dương Quang

 

Quang là ánh sáng. Quang Dương nghĩa là ánh sáng mặt trời, chỉ con người thực tế hữu ích

Xem ý nghĩa tên Dưỡng Quang

 

Quang Dưỡng nghĩa là nguồn năng lượng sáng, con mãi mãi là động lực hạnh phúc của mẹ cha

Xem ý nghĩa tên Duy Quang

Theo nghĩa Hán – Việt, “Duy” có nghĩa là trí tuệ, tư duy suy nghĩ, là giữ gìn, duy trì, là duy nhất, hiếm có, “Quang” là ánh sáng, sự phản chiếu của ánh sáng, là sự thành công. “Duy Quang” có thể hiểu là tư duy sáng suốt. Tên “Duy Quang” dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, nhạy bén. Cha mẹ mong muốn con sẽ tài giỏi và có được thành công vẻ vang.

Danh sách đơn vị cung cấp công cụ xem ngày chuẩn nhất

Xem ý nghĩa tên Duyệt Quang

Quang Duyệt là sự đánh giá tỏ tường, hàm nghĩa con người nghiêm túc, trong sáng

Xem ý nghĩa tên Hạc Quang

 

Quang Hạc là những người chân chính, có cốt cách làm việc tự tin vào bản thân, giỏi giang, thông minh kiệt xuất.

Xem ý nghĩa tên Hải Quang

 

Mong muốn con luôn tỏa sáng, tương lai rộng mở,thành công trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Hào Quang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Quang” có nghĩa là sáng, ánh sáng, là vẻ vang, sạch sẽ. “Hào” trong hào kiệt, hào hùng, hào khí .”Quang Hào” Mong muốn cuộc đời con luôn tươi sáng ,đạt được nhiều thành công trong cuộc sống và là ánh hào quang chiếu sáng cho mọi người.

Xem ý nghĩa tên Hậu Quang

 

Quang là ánh sáng, Quang Hậu nghĩa là ánh sáng tràn đầy, hàm ý con người có hành vi và đạo đức tốt đẹp

Xem ý nghĩa tên Hiếu Quang

 

Chữ “hiếu” theo tiếng Hán – Việt là nền tảng đạo đức, gắn liền với nhân cách làm người theo tư tưởng của người phương Đông. “Hiếu” thể hiện sự tôn kính, quý trọng, luôn biết ơn, ghi nhớ những bậc sinh thành, trưởng bối, có công ơn với mình. Tên “Hiếu Quang” là nói đến người có tài năng, giỏi giang. Cha mẹ mong con sẽ thành tài, làm được những việc vĩ đại để cống hiến cho Tổ Quốc, đất nước mình

Xem ý nghĩa tên Hùng Quang

 

Quang là ánh sáng, kết hợp với hùng mang yếu tố mạnh mẽ, thể hiện bản lĩnh và tầm vóc lớn lao của người nam nhi

Xem ý nghĩa tên Hướng Quang

Quang là ánh sáng. Quang Hướng là hướng về ánh sáng, chỉ sự tốt lành, tươi đẹp

Xem ý nghĩa tên Huy Quang

Con sẽ có cuộc đời rực rỡ, hào quang như ánh mặt trời

Xem ý nghĩa tên Huỳnh Quang

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Quang” có nghĩa là sáng, ánh sáng, là vẻ vang, sạch sẽ. “Huỳnh” là một cách gọi khác của “Hoàng” thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa, thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý. “Quang Huỳnh” Ánh hào quang mà cha mẹ tin tưởng chính là con

Xem ý nghĩa tên Hy Quang

Quang là ánh sáng. Quang Hy là ánh sáng rạng rỡ đẹp đẽ, chỉ vào con người có tính cách đạo đức tuyệt vời

Xem ý nghĩa tên Khải Quang

Theo nghĩa Hán – Việt, “Khải” có nghĩa là mở đầu, đẫn đường, bắt đầu, sự thắng lợi , “Quang” là ánh sáng, sự phản chiếu của ánh sáng, sự thành công. “Khải Quang” nói đến sự thắng lợi, thành công vẻ vang. Tên “Khải Quang” mang ý nghĩa con là người thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Lê Quang

Lê là sự đông đúc. Quang có nghĩa là ánh sáng, quang hiển, quang vinh chỉ sự thành công, giàu có, sung túc. “Lê Quang” mang ý nghĩa con sẽ có tương lai tươi sáng, rạng rỡ, đầy đủ, vui tươi, ấm cúng không cô đơn

Xem ý nghĩa tên Lý Quang

Lý là hoa thiên lý, đẹp mộc mạc chân phương hay còn có nghĩa là lẽ phải. Quang là ánh sáng, sự vinh hiển, giàu có. Lý Quang có nghĩa cha mẹ mong con thông minh, sáng suốt, tài năng, tươi lai ngày càng tốt đẹp, như được soi sáng

Xem ý nghĩa tên Minh Quang

 

Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

Xem ý nghĩa tên Nam Quang

 

“Nam” có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Quang được đặt với mong muốn về sự sáng suốt, thông minh, tài giỏi, sông có đạo lý, phân biệt đúng sai, tốt xấu

Xem ý nghĩa tên Ngọc Quang

 

Hãy là viên ngọc quý luôn tỏa sáng rạng ngời con nhé!

Xem ý nghĩa tên Nhật Quang

Bố mẹ mong muốn con sẽ luôn tỏa sáng như ánh mặt trời

Xem ý nghĩa tên Thanh Quang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Thanh là thanh cao, trong sạch, liêm khiết. Quang có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng. Tên “Thanh Quang” là mong muốn về tài đức cho con, mong con thông minh, trí tuệ minh mẫn, sống trong sạch, liêm khiết

Xem ý nghĩa tên Thiếu Quang

“Thiếu” là nhỏ bé. “Thiếu Quang” là tia sáng nhỏ, thể hiện con người tài cán nhưng khiêm tốn đôn hậu.

Xem ý nghĩa tên Thông Quang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thông” là sự hiểu biết, thông suốt, am tường, “Quang” là ánh sáng. “Thông Quang” là cái tên được gửi gắm với ý nghĩa cuộc sống tươi sáng của một con người hiểu biết, thông minh

Xem ý nghĩa tên Trí Quang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Trí” là hiểu, biết, trí tuệ. “Quang” là ánh sáng. Tên “Trí Quang” là tất cả những ước muốn về trí tuệ bố mẹ giành cho con, mong con thông minh, lanh lợi, tài giỏi

Xem ý nghĩa tên Triều Quang

 

“Triều” là từ đọc khác của “Triêu”, nghĩa là điều khiến. “Triều Quang” nghĩa là người có uy vũ sai khiến được ánh sáng.

Xem ý nghĩa tên Trường Quang

Theo nghĩa Hán – Việt, “Trường” gợi lên sự to lớn, vẻ đẹp bao la, hùng vĩ, “Quang” ở đây là ánh sáng. “Trường Quang” có nghĩa là ánh sáng rộng dài, sự vẻ vang to lớn. “Trường Quang” là một cái tên có ý nghĩa được đặt cho con trai, với ý nghĩa mong con sẽ luôn mạnh mẽ, bản lĩnh, kiên cường, có khí phách, cuộc sống tươi sáng và thành đạt.

Xem ý nghĩa tên Vinh Quang

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Vinh” có nghĩa là tươi tốt, phồn thịnh, giàu sang, hiển đạt, “Quang” có nghĩa là ánh sáng. “Vinh Quang” có nghĩa chỉ sự thành đạt, thành công. Tên “Vinh Quang” thường được đặt cho các bé trai với mong muốn các bé khi lớn lên sẽ thành đạt, giỏi giang làm rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Quang, tổng hợp bộ tên lót chữ Quang, bộ tên đệm cho tên Quang theo hán việt. Bài viết thuộc chuyên mục Xem ý nghĩa tên.

 

Incoming search terms:

  • ten dem cho quang
  • biệt danh hay cho tên quang
  • chu nhan ghep voi chu khiem
  • tên có đệm là quang
  • tên đệm cho tên quang
  • tên đệm cho tên Quang
  • y nghia ten quang
  • ý nghĩa của từ quang ngọc

Xem ý nghĩa tên Quát và các gợi ý tên đệm cho tên Quảng hay nhất

Ý nghĩa tên Quát có ý nghĩa gì:

 

Nghĩa Hán Việt là bao quát, thể hiện bình diện to lớn, con người có tầm nhìn

 

Sau đây là bộ tổng hợp tất cả các tên lót chữ Quát hay nhất, bộ tên đệm cho tên Quát hay và ý nghĩa nghĩa ( theo hán việt). Nếu tên mà bạn cần tra không có trong danh sách tên Quát hai chữ dưới đây, xin mới kéo xuống mục bình luận cuối bài để được hỗ trợ trực tuyến:

 

Đặt tên Bá Quát có ý nghĩa gì:

“Bá” là to lớn. “Bá Quát” chỉ người con trai có tài lực to lớn, hiểu biết sâu rộng, tầm nhìn sáng suốt.

Đặt tên Duy Quát có ý nghĩa gì:

“Duy” là suy nghĩ. “Duy Quát” là suy nghĩ sâu rộng, thể hiện khí chất trí tuệ của người con trai tài giỏi.

Đặt tên Minh Quát có ý nghĩa gì:

 

“Minh” là sáng tỏ. “Minh Quát” là sáng rõ khắp nơi, ngụ ý người con trai tài năng xuất chúng, danh tiếng lẫy lừng.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Quát, tổng hợp bộ tên lót chữ Quát, bộ tên đệm cho tên Quát theo hán việt. Bài viết thuộc chuyên mục Xem ý nghĩa tên.

 

Xem ý nghĩa tất cả các tên đệm cho tên Quốc theo nghĩa hán việt

Ý nghĩa tên Quốc là gì:

Là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả, lớn lao nên thường dùng đặt tên cho con trai để hi vọng mai sau có thể làm nên việc lớn.

Hãy yêu đất nước mình, có khả năng lãnh đạo

Sau đây là danh sách tổng hợp tên ghép chữ Quốc hay, bộ tên đệm cho tên Quốc có ý nghĩa theo gốc hán việt.

 

Xem ý nghĩa tên An Quốc

“An” theo nghĩa Hán Việt có nghĩa là nhẹ nhàng, an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó, “Quốc” là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả, lớn lao. Tên “An Quốc” ý chỉ mong ước con sẽ là người tài giỏi có thể lãnh đạo quốc gia.

Xem ý nghĩa tên Ân Quốc

Ghi nhớ về công đức, ân nghĩa mang tầm vóc lớn lao, gắn liền với tổ quốc non sông

Xem ý nghĩa tên Anh Quốc

 

Sau này con sẽ là mt chàng trai anh minh, giúp sức xây dựng đất nước

Xem ý nghĩa tên Ánh Quốc

Quốc Ánh được hiểu là ánh sáng nước nhà, thể hiện nguyện ước cha mẹ sau này con sẽ trở thành người hữu ích cho đất nước

Xem ý nghĩa tên Ấu Quốc

Quốc là đất nước. Quốc Ấu dùng ví như giấc mơ nhỏ bé về đất nước, tươi đẹp và tốt lành

Xem ý nghĩa tên Bái Quốc

Quốc là nước nhà. Quốc Bái ngụ ý tôn vinh nước nhà, hàm nghĩa cha mẹ mong con sẽ trở thành người con dân trung tín

Xem ý nghĩa tên Bản Quốc

Quốc là nước nhà. Quốc Bản là nền tảng nước nhà, chỉ vào con người có tài năng kinh bang tế thế, phù trợ quốc gia

Xem ý nghĩa tên Bảo Quốc

Con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ, dũng cảm để bảo vệ đất nước

Xem ý nghĩa tên Biểu Quốc

Quốc Biểu có nghĩa làm sáng tỏ nước nhà, thể hiện con người có khí phách tài năng

Xem ý nghĩa tên Bình Quốc

Tên con như niềm mong muốn đất nước hòa bình, trọn niềm vui, yên ổn, an định.

Xem ý nghĩa tên Bửu Quốc

Quốc Bửu là đọc trại từ Quốc Bảo, nghĩa là vật quý quốc gia, hàm nghĩa con là điều trân quý nhất của cha mẹ

Xem ý nghĩa tên Ca Quốc

Lấy tên bài hát chính thức của một nước đặt cho con thể hiện sự trang nghiêm hào sảng của 1 bản hùng ca dân tộc. Đặt tên này cho con bố mẹ hàm ý con sẽ có diện mạo và phẩm chất uy nghiêm, có đạo đức và lối sống tốt.

Xem ý nghĩa tên Chấn Quốc

Quốc Chấn là sự rung động quốc gia, hàm ý con cái sẽ trở thành người rường cột cho đất nước

Xem ý nghĩa tên Chánh Quốc

Quốc Chánh là điều cốt lõi của nước nhà, hàm nghĩa người trụ cột, công minh, chính đạo

Xem ý nghĩa tên Chí Quốc

Quốc Chí chỉ vào con người có hoài bão quốc gia, tài năng đảm lược siêu phàm

Xem ý nghĩa tên Chuẩn Quốc

Quốc lànước nhà. Quốc Chuẩn thể hiện khát vọng cha mẹ mong con là người có ích cho quốc gia dân tộc

Xem ý nghĩa tên Cường Quốc

“Cường” theo tiếng Hán Việt là lực lưỡng, uy lực với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. Với “Quốc” là quốc gia – đất nước, tổ quốc… Tên gọi “Cường Quốc” thể hiện mong muốn của cha mẹ: trong tương lai con sẽ trở thành người tài năng, đức độ, dùng tài năng của mình đóng góp cho đất nước ngày càng hùng mạnh, cường thịnh.

Xem ý nghĩa tên Đại Quốc

 

Mong con sẽ khỏe mạnh, to cao nhất nhà

Xem ý nghĩa tên Dân Quốc

Quốc Dân nghĩa là dân nước, chỉ người hành động trung nghĩa, vì đất nước nhân dân làm việc

Xem ý nghĩa tên Đăng Quốc

Theo nghĩa Hán – Việt “Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước,”Đăng” có nghĩa là ngọn đèn. Tên Đăng dựa trên hình ảnh đó mang ý nghĩa là sự soi sáng và tinh anh.”Quốc Đăng” mong muốn con luôn là người làm được những công việc lớn, những công việc quan trọng, và là ngọn đèn chiếu sáng của quốc gia và gia đình.

Xem ý nghĩa tên Đạo Quốc

Theo nghĩa Hán – Việt “Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước, “đạo” nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng và rạng rỡ cho bản thân mình.”Quốc Đạo” Mong muốn con làm được những việc lớn cho quốc gia, và luôn sống đạo nghĩa với mọi người

Xem ý nghĩa tên Đạt Quốc

mong con học vấn thông suốt và thành đạt nhất nước nhà

Xem ý nghĩa tên Diệu Quốc

Theo nghĩa Hán – Việt, “Diệu”có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. “Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước, “đạo” nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng và rạng rỡ cho bản thân mình. “Diệu Quốc” có nghĩa là cuộc sống ấm no. Tên “Diệu Quốc” mang ý nghĩa con sẽ thực hiện được những ước mơ lớn trong đời. Chúc con là một đứa trẻ khỏe mạnh thành công

Xem ý nghĩa tên Đình Quốc

Theo nghĩa Hán – Việt “Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước, “Đình” có nghĩa là ổn thỏa, thòa đáng thể hiện sự sắp xếp êm ấm.”Quốc Đình” Mong muốn cuộc sống con yên bình như đất nước của chúng ta hiện nay.

Xem ý nghĩa tên Định Quốc

Theo nghĩa Hán – Việt “Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước,”Định” có nghĩa là sự kiên định, không đổi dời, bất biến. Tên Định ý chỉ về tính cách con người kiên định, rạch ròi.”Quốc Định” mong muốn con có ý chí kiên cường, không thay đổi trước mọi hoàn cành, là người có thể làm được việc lớn cho quốc gia.

Xem ý nghĩa tên Đô Quốc

Quốc Đô nghĩa là đô thành đất nước, hàm nghĩa chỉ con người quan trọng, giá trị với xã hội

Xem ý nghĩa tên Độ Quốc

 

Quốc là nước nhà. Quốc Độ là phong thái độ lượng to lớn

Xem ý nghĩa tên Đôn Quốc

Quốc là nước nhà. Quốc Đôn có nghĩa là lòng khoan nhượng của nước nhà, ngụ ý con người tài giỏi hiền lành

Xem ý nghĩa tên Đức Quốc

Quốc là nước nhà. Quốc Đức là đạo đức nước nhà

Xem ý nghĩa tên Dũng Quốc

Theo nghĩa Hán – Việt, “Dũng” là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí, “Quốc” nghĩa là quốc gia, đất nước. Tên “Quốc Dũng” được đặt với mong muốn con là người anh dũng, tài giỏi xuất chúng, có thể đảm nhận những công việc to lớn của đất nước.

Xem ý nghĩa tên Duy Quốc

Duy trong tiếng hán việt có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Quốc là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, lớn lao. Đặt tên “Duy Quốc” là mong muốn con sẽ thông minh, tài giỏi, làm được những việc lớn láo, được nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ, viên mãn

Xem ý nghĩa tên Gia Quốc

Theo tiếng hán việt Quốc là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả. “Gia” trong nghĩa Hán-Việt còn là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. “Quốc Gia” mang ý nghĩa tự hào, tầm vóc to lớn, mong con có thể làm nên được những điều cao cả, giúp ích cho đất nước.

Xem ý nghĩa tên Giang Quốc

Theo nghĩa Hán – Việt, “Giang”có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. “Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước, “Quốc Giang” có nghĩa là cuộc sống ấm no. Tên “Quốc Giang” mang ý nghĩa con sẽ thực hiện được những ước mơ lớn trong đời. Chúc con là một đứa trẻ khỏe mạnh thành công.

Xem ý nghĩa tên Hải Quốc

Mong muốn con làm được những việc to lớn ,gánh vác những trọng trách lớn lao

Xem ý nghĩa tên Hiếu Quốc

Chữ “hiếu” theo tiếng Hán – Việt là nền tảng đạo đức, gắn liền với nhân cách làm người theo tư tưởng của người phương Đông. “Hiếu” thể hiện sự tôn kính, quý trọng, luôn biết ơn, ghi nhớ những bậc sinh thành, trưởng bối, có công ơn với mình. Tên “Hiếu Quốc” là nói đến người có tài năng, giỏi giang. Cha mẹ mong con sẽ thành tài, làm được những việc vĩ đại để cống hiến cho Tổ Quốc, đất nước mình

Xem ý nghĩa tên Hòa Quốc

Mong muốn có được sự yên bình, cuộc sống thoải mái

Xem ý nghĩa tên Hoàng Quốc

Mong muốn con sẽ làm nên nghiệp lớn, giàu sang phú quý.

Xem ý nghĩa tên Hưng Quốc

Con sẽ có cuộc sống sung túc, hưng thịnh

Xem ý nghĩa tên Huy Quốc

Quốc Huy là rạng rỡ nước nhà, ngụ ý cha mẹ mong con trở thành người hữu dụng trong xã hội, làm điều tốt đẹp cho nước nhà

 

Xem ý nghĩa tên Khương Quốc

Theo nghĩa Hán – Việt “Quốc ” nghĩa là quốc gia, đất nước,”Khương” cũng mang ý nghĩa như chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy.”Khương Quốc” mang ý nghĩa con là người đa tài nhanh trí, tính tình mạnh mẽ, có bản lĩnh, ba mẹ hy vọng con sau này sẽ làm nên việc lớn

Xem ý nghĩa tên Minh Quốc

Thông minh, có ích cho đất nước, tiền đồ rạng rỡ

Xem ý nghĩa tên Nam Quốc

“Nam Quốc” là một cái tên được đặt nhằm thể hiện tình yêu đất nước của ba mẹ, và ba mẹ mong con cũng yêu quý đất nước mình. Đặt tên “Nam Quốc” như lời nhắn, lời dạy của cha mẹ chỉ dẫn đường lối đúng đắn cho con trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa

Xem ý nghĩa tên Thanh Quốc

Theo tiếng hán việt Quốc là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả, lớn lao nên thường dùng đặt tên cho con trai để hi vọng mai sau có thể làm nên việc lớn. Kết hợp chữ “Thanh” nhằm mong con sẽ có cốt cách thanh cao, sống trong sạch và liêm khiết

Xem ý nghĩa tên Việt Quốc

Hãy cố gắng vì đất nước Việt Nam thân yêu con nhé

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên QUốc, tổng hợp bộ tên lót chữ QUốc, bộ tên đệm cho tên QUốc theo hán việt. Bài viết thuộc chuyên mục Xem ý nghĩa tên.

 

Gợi ý đặt tên đệm cho tên Quy – Đặt tên Quy cho con có ý nghĩa gì

Ý nghĩa tên Quy

Nghĩa Hán Việt là quay về, ngụ ý sự đánh giá cân nhắc, lựa chọn quyết định, sự thay đổi cần thiết

Sau đây là bộ tổng hợp tất cả các tên lót chữ Quy hay nhất, bộ tên đệm cho tên Quy hay và ý nghĩa nghĩa ( theo hán việt). Nếu tên mà bạn cần tra không có trong danh sách tên Quy hai chữ dưới đây, xin mới kéo xuống mục bình luận cuối bài để được hỗ trợ trực tuyến:

Tra ý nghĩa tên An Quy

An là bình yên, An Quy là bình yên quay về, chỉ vào điều may mắn tốt đẹp

Tra ý nghĩa tên Minh Quy

 

“Minh” là sáng tỏ. “Minh Quy” dùng chỉ người con trai hướng đến điều tốt đẹp, hành xử đúng mực.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Quy, tổng hợp bộ tên lót chữ Quy, bộ tên đệm cho tên Quy theo hán việt. Bài viết thuộc chuyên mục Xem ý nghĩa tên.

 

Incoming search terms:

  • tên quy´ co´ y nghia~nghia~ gia
  • y nghia cua ten A Quy