Xem ý nghĩa tên Điệp và bộ danh sách tên ghép chữ Điệp hay nhất

Giải mã ý nghĩa người tên Điệp, đặt tên Điệp cho con có ý nghĩa gì, tổng hợp bộ tên đệm cho tên Điệp hay và có ý nghĩa đẹp.

Ý nghĩa tên Điệp, đặt tên Điệp có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên: loài bướm, tiếng gõ trống trùng điệp

 

Sau đây là bộ tên ghép chữ Điệp, danh sách bộ tên đêm cho tên Điệp hay và ý nghĩa nhất:

 

Xem ý nghĩa tên An Điệp, đặt tên An Điệp có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên:An là yên định. An Điệp là giấc mộng an lành, chỉ vào sự tốt đẹp

Xem ý nghĩa tên Ánh Điệp, đặt tên Ánh Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt “Ánh” gắn liền với những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại, ánh sáng phản chiếu lóng lánh.,”Điệp” chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản.”Ánh Điệp” con là người xinh đẹp đáng yêu và là tia sáng chiếu sáng cho mọi người trong gia đình.

Xem ý nghĩa tên Bá Điệp, đặt tên Bá Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Bá” có ý chỉ những người tài giỏi, là bá chủ, thống lĩnh một cõi. Vì vậy, bố mẹ đặt tên này cho con mong con sở hữu phong thái đĩnh đạc toát lên từ diện mạo và khí chất. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Bá Điệp” ý mong muốn con là người vừa xinh đẹp, đáng yêu và thông minh, tài giỏi hơn ngườ, có thể làm được những việc lớn lao, phi thường.

Xem ý nghĩa tên Bảo Điệp, đặt tên Bảo Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt “Bảo” thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo.”Điệp” chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản.”Bảo Điệp” con là người xinh đẹp đáng yêu và là bảo bối quý giá của ba mẹ

Xem ý nghĩa tên Duy Điệp, đặt tên Duy Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Duy” là tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Duy Điệp” mong muốn con xinh đẹp, đáng yêu, có trí thông minh, tư duy nho nhã và cuộc sống tốt đẹp, phúc lộc tràn đầy.

Xem ý nghĩa tên Hà Điệp, đặt tên Hà Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hà” thường để chỉ những người mềm mại hiền hòa như con sông. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Hà Điệp” ý nói con là người xinh đẹp, đáng yêu, luôn vui tươi, thanh thản và hiền hòa, êm ái như dòng sông.

Xem ý nghĩa tên Hồ Điệp, đặt tên Hồ Điệp có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên:nàng bướm lộng lẫy nhất chính là con

Xem ý nghĩa tên Hoàng Điệp, đặt tên Hoàng Điệp có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên:Hoàng Điệp là loài bướm vàng ý chỉ người xinh đẹp, cao sang, thu hút như loài bướm ấy

Xem ý nghĩa tên Hồng Điệp, đặt tên Hồng Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hồng” là ý chỉ màu đỏ, mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. Theo thói quen đặt tên của người Việt, tên Hồng thường được đặt cho con gái vì đây còn là tên một loại hoa xinh đẹp luôn ngời sắc hương. Vì vậy, tên Hồng luôn gợi sự tươi vui, xinh đẹp, là hình ảnh giàu sức sống. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Hồng Điệp” ý mong muốn con là người xinh đẹp, giàu sức sống, có niềm tin, mạnh mẽ, và cuộc sống tươi đẹp, rực rỡ luôn ở bên con.

Xem ý nghĩa tên Hương Điệp, đặt tên Hương Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hương” có hai ý nghĩa, vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa, vừa chỉ mùi hương thơm. Khi dùng để đặt tên, “Hương” thường được chọn để đặt cho con gái với ý nghĩa là hương thơm nhiều hơn, thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Hương Điệp” ý mong muốn con là người xinh đẹp, đáng yêu, dịu dàng, quyến rũ đằm thắm và là người con luôn biết hướng về gia đình, quê hương, đất nước.

Xem ý nghĩa tên Hữu Điệp, đặt tên Hữu Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hữu” có nghĩa là sở hữu, là có . “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Hữu Điệp” ý nói con là người sở hữu được nhiều điều tốt đẹp, xinh tươi, trong sáng, hồn nhiên, đáng yêu, tương lai con tươi sáng, thanh nhàn.

Xem ý nghĩa tên Huyền Điệp, đặt tên Huyền Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Huyền” dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm, kỳ ảo nhưng thu hút. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Huyền Điệp” ý nói con là người xinh đẹp, đáng yêu, và luôn có một sức hút tiềm ẩn làm mê hoặc lòng người.

Xem ý nghĩa tên Khánh Điệp, đặt tên Khánh Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Khánh” có nghĩa là sự tốt lành, anh minh, đa tài, toàn vẹn và phú quý. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Khánh Điệp” mong muốn con là người xinh đẹp, đáng yêu, cuộc sống của con gặp nhiều điều tốt lành, an vui hạnh phúc.

Xem ý nghĩa tên Kim Điệp, đặt tên Kim Điệp có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên:bé là con bướm vàng xinh ngoan ngoãn

Xem ý nghĩa tên Linh Điệp, đặt tên Linh Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Linh” còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Tên “Linh” thường được đặt với hàm ý tốt lành, thể hiện sự ứng nghiệm màu nhiệm của những điều thần kì, chỉ những người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh & luôn gặp may mắn, được che chở, giúp đỡ trong cuộc sống. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Linh Điệp” con là người vừa xinh đẹp lại thông minh, nhanh nhẹn, tương lai con luôn gặp được nhiều may mắn, được che chở trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Minh Điệp, đặt tên Minh Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Minh” nghĩa là ánh sáng, sự thông minh, tài trí, “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Minh Điệp” mong muốn con là người vừa xinh đẹp vừa thông minh, giỏi giang, tài trí.

Xem ý nghĩa tên Mộng Điệp, đặt tên Mộng Điệp có ý nghĩa gì

Mộng Điệp mang ý nghĩa con là loài bướm xinh đẹp như chỉ có thể gặp trong mơ

Xem ý nghĩa tên Mỹ Điệp, đặt tên Mỹ Điệp có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên:bé là nàng bướm xinh đẹp nhất đời mẹ

Xem ý nghĩa tên Ngọc Điệp, đặt tên Ngọc Điệp có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên:bé là con bướm ngọc ngà của mẹ

Xem ý nghĩa tên Như Điệp, đặt tên Như Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Viêt “Như” gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà.”Điệp” chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản.”Như Điệp” mong con sau này xinh tươi như hoa như ngọc

Xem ý nghĩa tên Phi Điệp, đặt tên Phi Điệp có ý nghĩa gì

Con là bướm nhưng không phải là bướm, con mạnh mẽ, sống tình cảm nhưng làm việc rất lý trí, con là người dễ gần, dễ sẻ chia và lạc quan.

Xem ý nghĩa tên Quang Điệp, đặt tên Quang Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Quang” có nghĩa là ánh sáng. Tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Quang Điệp” ý mong muốn con là người xinh đẹp, đáng yêu, thông minh, tài trí và có cuộc sống an vui, thanh nhàn.

Xem ý nghĩa tên Thanh Điệp, đặt tên Thanh Điệp có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên:con là nàng bướm thanh cao, xinh xắn

Xem ý nghĩa tên Thảo Điệp, đặt tên Thảo Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thảo” thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ, có khả năng sinh tồn cao. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Thảo Điệp” mong muốn con sau này có nét đẹp dịu dàng, xinh tươi, bình dị, nhưng cũng có ý chí mạnh mẽ trước những sóng gió của cuộc đời.

Xem ý nghĩa tên Thu Điệp, đặt tên Thu Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thu” là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Thu Điệp” mong muốn con là người xinh đẹp, trong sáng, đáng yêu như khí trời của mùa thu.

Xem ý nghĩa tên Thúy Điệp, đặt tên Thúy Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thúy” dùng để nói đến viên ngọc đẹp, ngọc quý. “Thúy” là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, được trân trọng và nâng niu. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Thúy Điệp” ý mong muốn con xinh đẹp, đáng yêu, thu hút được mọi người như là viên ngọc quý.

Xem ý nghĩa tên Ý Điệp, đặt tên Ý Điệp có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Ý” là người có quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ, đạt cho bằng được mục đích, một người mạnh mẽ, sống có lý tưởng. “Điệp” có nghĩa là bướm. Dựa trên hình ảnh của bướm thì tên Điệp chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. “Ý Điệp” ý mong muốn con là người xinh đẹp, thông minh, tài trí, là người có lý tưởng sống mạnh mẽ, cao đẹp, biết vượt qua những thử thách của cuộc sống để đi đến thành công.

Trên đây là các thông tin liên quan tới ý nghĩa tên Điệp, Tên Điệp có ý nghĩa gì, tên lót chữ điệp, tên ghép chữ Điệp , đặt tên Điệp cho con và bộ tên đệm cho tên Điệp đẹp và có ý nghĩa.

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Bài viết được cung cấp bởi http://lysophuongdong.vn/ trong chuyên mục Ý nghĩa tên.

Incoming search terms:

  • con gái tên điệp
  • tên con gái điệp

Giải mã ý nghĩa tên Đào, gợi ý các tên đệm đẹp cho tên Đào

Giải mã ý nghĩa người tên Đào, đặt tên Đào cho con có ý nghĩa gì, tổng hợp bộ tên đệm cho tên Đào hay và có ý nghĩa đẹp.

 

Ý nghĩa tên Đào, đặt tên Đào cho con có ý nghĩa gì

Xem ý nghĩa Hán Việt: trái Đào, hoa Đào, loại hoa của ngày tết, âm thanh của tiếng sóng vỗ

 

Xem ý nghĩa tên Ân Đào:

 

Xem ý nghĩa Hán Việt: Ân là ơn nghĩa. Ân Đào nghĩa là tình cảm mùa hoa Đào nở, chỉ con người thắm thiết, đẹp tươi

Xem ý nghĩa tên Anh Đào:

 

Xem ý nghĩa Hán Việt: hoa anh Đào mang sắc xuân tươi trẻ

Xem ý nghĩa tên Bích Đào:

 

Xem ý nghĩa Hán Việt: Bích là ngọc, còn Đào là hoa. Bích Đào thể hiện con xinh đẹp, mang may mắn & tươi vui đến như loài hoa Đào & quý báu, cao sang như hòn ngọc bích

Xem ý nghĩa tên Hoa Đào:

 

Xem ý nghĩa Hán Việt: loài hoa thanh khiết nhưng rực rỡ sắc xuân

Xem ý nghĩa tên Hồng Đào:

 

Xem ý nghĩa Hán Việt: món quà quý giá mang nét rực rỡ ngày xuân

Xem ý nghĩa tên Ngọc Đào:

 

Xem ý nghĩa Hán Việt: ngọc ngà châu báu có màu hoa Đào

Xem ý nghĩa tên Thanh Đào:

 

Xem ý nghĩa Hán Việt: âm thanh trong trẻo của sắc hoa thanh cao

 

Xem ý nghĩa tên Thu Đào:

 

Xem ý nghĩa Hán Việt: Mang ý nghĩa mong muốn con rực rỡ xinh đẹp như những cành Đào và hài hòa nhẹ nhàng như mùa thu

Xem ý nghĩa tên Thương Đào:

 

Xem ý nghĩa Hán Việt: Thương là dòng sông Thương, chỉ về tình yêu. Thương Đào là hoa Đào bên dòng Thương, thể hiện cái đẹp diễm tình

Xem ý nghĩa tên Thúy Đào:

 

Thúy là xanh biếc. Thúy Đào là hoa Đào xanh, hình ảnh trong thơ ca tả về cái đẹp cao quý

Xem ý nghĩa tên Tuyết Đào:

 

Mong muốn con xinh đẹp rực rỡ như hoa Đào của mùa xuân và thanh khiết trong trắng như tuyết

Xem ý nghĩa tên Uyên Đào:

 

Uyên là vực sâu. Uyên Đào là hoa Đào bên núi cao, thể hiện cái đẹp có khí chất độc Đào

Xem ý nghĩa tên Xuân Đào:

 

Xuân là mùa xuân. Xuân Đào là hoa Đào mùa xuân, chỉ về cái đẹp hợp thời, xuân sắc tươi thắm

Xem ý nghĩa tên Yên Đào:

 

Yên là mây khói. Yên Đào là hoa Đào nơi mây khói, chỉ người con gái đẹp diễm lệ

 

Trên đây là các thông tin liên quan tới ý nghĩa tên Đào, Tên Đào có ý nghĩa gì, đặt tên Đào cho con và bộ tên đệm cho tên Đào đẹp và có ý nghĩa.

Bài viết được cung cấp bởi http://lysophuongdong.vn/ trong chuyên mục Ý nghĩa tên.

Giải mã ý nghĩa tên Đoan, gợi ý các tên đệm đẹp cho tên Đoan

Sau đây là các thông tin liên quan tới ý nghĩa tên Đoan, tên Đoan có ý nghĩa gì, các gợi ý đặt tên Đoan cho con và tổng hợp bộ tên đệm cho Đoan đẹp và có ý nghĩa.

Ý nghĩa tên Đoan, đặt tên Đoan có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên: ngay thẳng, chính trực, hiền thục, đoan trang

 

Đặt tên Bảo Đoan có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa của tên:Bảo bối của mẹ là cô gái hiền thục

Đặt tên Minh Đoan có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa của tên:nét hiền hòa thánh thiện nơi con như thiên thần nhỏ của mẹ

Đặt tên Ngọc Đoan có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa của tên:viên ngọc nhỏ hiền hậu

Đặt tên Phương Đoan có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa của tên:Đạo lý và ngay thẳng luôn là 2 tính cách song song của con

Đặt tên Thục Đoan có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa của tên: Con hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

Trên đây là các thông tin liên quan tới ý nghĩa tên Đoan’, Tên Đoan’ có ý nghĩa gì, đặt tên Đoan’ cho con và bộ tên đệm cho tên Đoan’ đẹp và có ý nghĩa.

Bài viết được cung cấp bởi http://lysophuongdong.vn/ trong chuyên mục Ý nghĩa tên.

Incoming search terms:

  • tên khánh đoan ngọc đoan có ý nghĩa gì

Xem ý nghĩa tên Đan, đặt tên Đan có ý nghĩa gì

Sau đây là các giải mã ý nghĩa người tên Đan, tên Đan có ý nghĩa gì và tổng hợp tất cả các tên ghép tên đệm cho chính có ý nghĩa đẹp và tốt lành

Ý nghĩa tên Đan, đặt tên Đan có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: quý báu, đan sa, tiên đan, thần dược

Xem ý nghĩa tên Bảo Đan, đặt tên Bảo Đan có ý nghĩa gì

Đan trong tiếng Hán – Việt còn có nghĩa là loại thuốc quý, tiên đơn. Bảo Đan thể hiện con quý giá như phương thuốc quý mang đến niềm vui hạnh phúc cho gia đình

Xem thêm:

 

 

Xem ý nghĩa tên Hồng Đan, đặt tên Hồng Đan có ý nghĩa gì

cầu vồng xinh đẹp như tiên

Xem ý nghĩa tên Kiều Đan, đặt tên Kiều Đan có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Kiều là uyển chuyển đẹp đẽ. Kiều Đan là chỉ người con gái chính trực nghiêm trang, xinh tươi duyên dáng

Xem ý nghĩa tên Kim Đan, đặt tên Kim Đan có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: thuốc để tu luyện thành tiên

Xem ý nghĩa tên Linh Đan, đặt tên Linh Đan có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

Xem ý nghĩa tên Minh Đan, đặt tên Minh Đan có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: màu đỏ lấp lánh

Xem ý nghĩa tên Phúc Đan, đặt tên Phúc Đan có ý nghĩa gì

Phúc Đan mang ý nghĩa con sẽ luôn gặp những điều may mắn, hạnh phúc, tốt lành đơn giản mà quý giá nhất

Xem ý nghĩa tên Thảo Đan, đặt tên Thảo Đan có ý nghĩa gì

Thảo Đan lấy hình ảnh của loài cỏ & sự giản dị mang ý nghĩa thể hiện sự mong muốn của cha mẹ rằng con sẽ dịu dàng, bình dị, tâm hồn trong sáng nhưng mạnh mẽ kiên cường trong cuộc sống

Xem ý nghĩa tên Thục Đan, đặt tên Thục Đan có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Thục là tinh tế, Thục Đan hàm nghĩa người con gái tinh tế, đẹp đẽ

Xem ý nghĩa tên Tú Đan, đặt tên Tú Đan có ý nghĩa gì

Tú có nghĩa là vì sao lấp lánh xinh đẹp, Đan có nghĩa là giản dị, trong sáng. Tú Đan mang ý nghĩa con sẽ xinh đẹp như vì tinh tú trên trời với tấm lòng trong sáng, bình dị

Xem ý nghĩa tên Xuân Đan, đặt tên Xuân Đan có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Xuân Đan là viên thuốc trường xuân, chỉ người con gái xinh đẹp tươi tắn, lộng lẫy kiêu sa

Xem ý nghĩa tên Yên Đan, đặt tên Yên Đan có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: màu đỏ xinh đẹp

Trên đây là các thông tin liên quan tới xem ý nghĩa tên Đan, người tên Đan có ý nghĩa gì, cách đặt tên Đan cho con và bộ tên đệm cho tên Đan đẹp và tốt lành. Bài viêt  được cung cấp bởi Lý số Phương Đông trong chuyên mục Ý nghĩa tên

Xem ý nghĩa các tên khác: 

A B C D G H K
ý nghĩa tên An Ý nghĩa tên Ban Ý nghĩa tên Cao ý nghĩa tên Danh ý nghĩa tên Gia ý nghĩa tên Hà ý nghĩa tên Kha
ý nghĩa tên Anh Ý nghĩa tên Bảo Ý nghĩa tên Cát ý nghĩa tên Dân ý nghĩa tên Giang ý nghĩa tên Hạ ý nghĩa tên Khá
Ý nghĩa tên Ánh Ý nghĩa tên Băng Ý nghĩa tên Cẩm ý nghĩa tên Di ý nghĩa tên Hải ý nghĩa tên Khải
Ý nghĩa tên Bằng ý nghĩa tên Chi ý nghĩa tên Diễm ý nghĩa tên Hàn ý nghĩa tên Khang
Ý nghĩa tên Bích Ý nghĩa tên Chinh ý nghĩa tên Diệp ý nghĩa tên Hạnh ý nghĩa tên Khanh
Ý nghĩa tên Bình ý nghĩa tên Chính ý nghĩa tên Dung ý nghĩa tên Hào ý nghĩa tên Khôi
ý nghĩa tên Cúc ý nghĩa tên Dũng ý nghĩa tên Hảo ý nghĩa tên Khương
ý nghĩa tên Duy ý nghĩa tên Hằng ý nghĩa tên Kiên
ý nghĩa tên Duyên ý nghĩa tên Hân ý nghĩa tên Kim
ý nghĩa tên Dương ý nghĩa tên Hậu
ý nghĩa tên Đại ý nghĩa tên Hiên
ý nghĩa tên Đan ý nghĩa tên Hiền
ý nghĩa tên Đào ý nghĩa tên Hiển
ý nghĩa tên Đạo ý nghĩa tên Hiệp
ý nghĩa tên Đạt ý nghĩa tên Hiếu
ý nghĩa tên Đăng ý nghĩa tên Hoa
ý nghĩa tên Đoan ý nghĩa tên Hoài
ý nghĩa tên Đông ý nghĩa tên Hoan
ý nghĩa tên Đồng ý nghĩa tên Hoàn
ý nghĩa tên Đức ý nghĩa tên Hồng
ý nghĩa tên Huân
ý nghĩa tên Huế
ý nghĩa tên Huệ
ý nghĩa tên Hùng
ý nghĩa tên Huy
ý nghĩa tên Huyên
ý nghĩa tên Huyền
ý nghĩa tên Hưng
ý nghĩa tên Hương
ý nghĩa tên Hữu

Incoming search terms:

  • tên đệm cho tên đan
  • ý nghĩa tên đan
  • ngừoi đẹp tên đan
  • ten con đan phương có ý nghĩa gì
  • ý nghĩa tên trần linh đan

Giải mã ý nghĩa tên Đồng, đặt tên Đồng có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đồng, người tên Đồng có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Đồng đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Đồng hoặc muốn chọn tên Đồng đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

Ý nghĩa tên Đồng, đặt tên Đồng có ý nghĩa gì

đứa trẻ con, còn nhỏ tuổi, là tên một loại cây

Xem ý nghĩa tên Gia Đồng

 

con thiên thần nhỏ nhất trong gia đình

Xem ý nghĩa tên Minh Đồng

 

Minh là sáng tỏ. Minh Đồng là đứa trẻ thông minh

Xem ý nghĩa tên Mỹ Đồng

 

con mãi là đứa trẻ nhỏ xinh đẹp trong lòng ba mẹ

Xem ý nghĩa tên Ngọc Đồng

 

con là đứa nhỏ như viên ngọc quý báu của ba mẹ

Xem ý nghĩa tên Như Đồng

 

thiên thần nhỏ bé của ba mẹ

Xem ý nghĩa tên Quân Đồng

 

Quân là vua. Quân Đồng là đứa trẻ có cốt cách làm vua

Xem ý nghĩa tên Thiên Đồng

 

con là thần đồng nhỏ tuổi trời ban tặng cho ba mẹ

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đồng, tên Đồng có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Đồng cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Giải mã ý nghĩa tên Đức, đặt tên Đức có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đức, người tên Đức có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Đức đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Đức hoặc muốn chọn tên Đức đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

 

Ý nghĩa tên Đức, đặt tên Đức có ý nghĩa gì

Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân.

Xem ý nghĩa tên An Đức

 

An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình an

Xem ý nghĩa tên Ân Đức

 

Ân là ơn nghĩa. Ân Đức là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

Xem ý nghĩa tên Anh Đức

 

đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

Xem ý nghĩa tên Bảo Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Bảo” là quý báu,” Đức” là đức độ, cao quý. “Bảo Đức” có nghĩa là những đức tính tốt của con là bảo bối báu vật của ba mẹ

Xem ý nghĩa tên Cao Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Cao” nghĩa là tài giỏi, cao thượng, đa tài. “Đức” của tài đức, đức độ. “Cao Đức” con là người giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

Xem ý nghĩa tên Công Đức

 

Theo Nghĩa Hán – Việt “Công” ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào. “Đức” là đức độ, cao quý.”Công Đức” con là người trung thực thẳng thắn là người chính trực tài đức khôn ngoan.

Xem ý nghĩa tên Đại Đức

 

Đại là to lớn. Đại Đức là ơn đức to lớn

Xem ý nghĩa tên Đình Đức

 

Đình là nơi quan viên làm việc. Đình Đức là đức độ chốn viên trung, thể hiện người tài lực song toàn

Xem ý nghĩa tên Doãn Đức

 

Doãn là đứng đầu. Doãn Đức là người có đức độ hàng đầu

Xem ý nghĩa tên Đoàn Đức

 

Đoàn là tròn trịa. Đoàn Đức là đức độ viên mãn

Xem ý nghĩa tên Doanh Đức

 

Doanh là rộng lớn. Doanh Đức là đức độ to lớn

Xem ý nghĩa tên Duân Đức

 

Duân được hiểu là thành thật. Duân Đức là đạo đức thành thật

Xem ý nghĩa tên Duật Đức

 

Duật là cây bút, chỉ sự trí tuệ. Duật Đức chỉ con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

Xem ý nghĩa tên Dục Đức

 

Dục là ham muốn. Dục Đức là ham muốn làm điều đạo đức, nhân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Duy Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Duy” của tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn. ” Đức” của tài đức , đức độ. “Duy Đức” nghĩa là con là người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

Danh sách đơn vị cung cấp công cụ xem ngày chuẩn nhất

Xem ý nghĩa tên Duyên Đức

 

Duyên Đức chỉ con người có đức hạnh dài lâu

Xem ý nghĩa tên Gia Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Gia” là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. “Đức” của tài đức, đức độ. “Gia Đức” mong muốn con là người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

Xem ý nghĩa tên Giang Đức

 

Giang là dòng sông. Giang Đức là đức độ dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

Xem ý nghĩa tên Giao Đức

 

Giao là gặp gỡ. Giao Đức là điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

Xem ý nghĩa tên Giáo Đức

 

Giáo là dạy dỗ. Giáo Đức là dạy dỗ đạo đức, uốn nắn đạo đức

Xem ý nghĩa tên Hân Đức

 

Hân là vui vẻ. Hân Đức chỉ thái độ người vui vẻ lạc quan với đạo đức, ơn nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hạnh Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hạnh” có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành, chỉ người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp. “Đức” của tài đức , đức độ.Đặt tên con là “Hạnh Đức” với mong muốn đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

Xem ý nghĩa tên Hiến Đức

 

Hiến là dâng cho. Hiến Đức là người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hiền Đức

 

Hiền là nhân cách tốt đẹp. Hiền Đức dùng để chỉ người có tâm đức tốt lành

Xem ý nghĩa tên Hiển Đức

 

Hiển là bộc lộ ra. Hiển Đức nghĩa là tài đức lộ rõ, chỉ vào người có tài năng xuất chúng

Xem ý nghĩa tên Hiệp Đức

 

Hiệp là gặp gỡ. Hiệp Đức là nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

Xem ý nghĩa tên Hiếu Đức

 

Hiếu là hiếu hạnh. Hiếu Đức là yêu thích đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hiểu Đức

 

Hiểu là nắm bắt, buổi sớm. Hiểu Đức là người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

Xem ý nghĩa tên Hoàng Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hoàng” là màu vàng, ánh sắc của vàng. Tên “Hoàng” thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. “Đức” của tài đức, đức độ. “Hoàng Đức” ý mong muốn con là người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu sang, có cốt cách như một vị vua.

Xem ý nghĩa tên Hoành Đức

 

Hoành là to lớn. Hoành Đức là làm cho đạo đức rạng ngời, to lớn

Xem ý nghĩa tên Hồng Đức

 

con sẽ là người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

Xem ý nghĩa tên Hợp Đức

 

Hợp là hòa hợp. Hợp Đức là người hiếu thuận, đạo đức

Xem ý nghĩa tên Huân Đức

 

Huân là công lao. Huân Đức là công ơn đức độ

Xem ý nghĩa tên Huấn Đức

 

Huấn là dạy bảo. Huấn Đức là ơn dày chỉ dẫn, chỉ con người nghĩa tình vẹn vẻ

Xem ý nghĩa tên Hương Đức

 

Hương là mùi thơm. Hương Đức là đạo đức lan tỏa

Xem ý nghĩa tên Hữu Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Hữu” có nghĩa là sở hữu, là có . “Đức” của tài đức , đức độ. “Hữu Đức” Mong muốn con là người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

Xem ý nghĩa tên Huy Đức

 

Theo tiếng Hán – Việt, “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang,”Đức” là đức độ, cao quý.” Huy Đức” Mong con sau này vừa là người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

Xem ý nghĩa tên Huyền Đức

 

Huyền là màu đen, bí ẩn. Huyền Đức là ơn đức sâu dày

Xem ý nghĩa tên Huỳnh Đức

 

Huỳnh là viết trại chữ Hoàng, chỉ vua chúa. Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

Xem ý nghĩa tên Hy Đức

 

Hy là rạng rỡ. Hy Đức là người làm rạng rỡ đạo đức

Xem ý nghĩa tên Hỷ Đức

 

Hỷ là vui vẻ. Hỷ Đức là vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

Xem ý nghĩa tên Khải Đức

 

Khải là giỏi. Khải Đức là người tài giỏi, đức độ

Xem ý nghĩa tên Khiêm Đức

 

Khiêm là nhún nhường. Khiêm Đức là người đức độ, nhún nhường

6 Công cụ Coi bói tình yêu – Bói tuổi vợ chồng có hợp nhau hay nhất?

Xem ý nghĩa tên Kim Đức

 

Kim là vàng. Kim Đức là đạo đức vẹn toàn như vàng

Xem ý nghĩa tên Kính Đức

 

Kính là quý trọng. Kính Đức là người quý trọng đạo đức

Xem ý nghĩa tên Lâm Đức

 

Lâm là đi đến. Lâm Đức là đạt đến ngưỡng đạo đức thực sự

Xem ý nghĩa tên Lân Đức

 

Lân là loài thú quý trong truyền thuyết. Lân Đức là đức độ loài kỳ lân, mạnh mẽ, uy hùng

Xem ý nghĩa tên Liên Đức

 

Liên là hoa sen. Liên Đức là đức độ như hoa sen

Xem ý nghĩa tên Liễu Đức

 

Liễu là cành liễu, mềm mại, dịu dàng. Liễu Đức là đức độ, thùy mị, dịu dàng

Xem ý nghĩa tên Long Đức

 

Long là rồng. Long Đức là người có đức độ như rồng

Xem ý nghĩa tên Mẫn Đức

 

Mẫn là nhanh nhẹn, sáng suốt. Mẫn Đức là đức độ nhạy bén

Xem ý nghĩa tên Mạnh Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Mạnh” chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ. “Đức” của tài đức, đức độ. “Mạnh Đức” mong muốn con là người khỏe mạnh, to cao vạm vỡ, tài đức, khôn ngoan.

Xem ý nghĩa tên Minh Đức

 

Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Xem ý nghĩa tên Mộng Đức

 

Mộng Đức chỉ vào người bản tánh tốt đẹp, luôn muốn bảo toàn đạo đức

Xem ý nghĩa tên Mỹ Đức

 

Mỹ Đức chỉ người con gái có đức hạnh cao vợi, xinh đẹp muôn phần

Xem ý nghĩa tên Nghi Đức

 

Nghi là dáng vẻ. Nghi Đức chỉ con người có dáng vẻ đoan chính, đạo đức

Xem ý nghĩa tên Nghĩa Đức

 

Nghĩa Đức là từ chỉ người sống tròn vẹn đạo đức, tuân giữ đạo nghĩa

Xem ý nghĩa tên Ngọc Đức

 

con sẽ là người có tính cách tốt như ngọc ngà, châu báu

Xem ý nghĩa tên Nguyên Đức

 

Nguyên là toàn vẹn. Nguyên Đức là đức độ toàn vẹn

Xem ý nghĩa tên Nguyễn Đức

 

Nguyễn là họ Nguyễn, hàm nghĩa kế tục. Nguyễn Đức là đức độ tiếp nối

Xem ý nghĩa tên Nhâm Đức

 

Nhâm là dốc lòng dốc sức. Nhâm Đức là dốc hết sức vì đạo đức

Xem ý nghĩa tên Nhân Đức

 

Nhân Đức là tính cách tốt lành, chỉ con người có đạo đức tài năng

Xem ý nghĩa tên Nhiệm Đức

 

Nhiệm là tin cậy. Nhiệm Đức là tin tưởng tuyệt đối vào đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Nhượng Đức

 

Nhượng là nhượng bộ. Nhượng Đức là ưu tiên cho đức độ ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Phú Đức

 

Phú là giàu lên. Phú Đức là làm cho đức độ nhiều lên

Xem ý nghĩa tên Phúc Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Phúc” là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên “Phúc” thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn. “Đức” của tài đức, đức độ. “Phúc Đức” mong muốn con là người có tài có đức, thông minh nhanh trí, mong muốn con là người giỏi giang, tài đức vẹn toàn, tương lai giàu sang phú quý, phúc lộc viên mãn.

Xem ý nghĩa tên Phụng Đức

 

Phụng là dâng bày. Phụng Đức là thờ phụng đạo đức, ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Phước Đức

 

Phước là chữ Phúc đọc trại. Phước Đức là ơn đức tỏ tường, chỉ người có may mắn, thành đạt

Xem ý nghĩa tên Phương Đức

 

Phương là cỏ thơm. Phương Đức là đức độ lan tỏa như cỏ thơm

Xem ý nghĩa tên Quân Đức

 

Quân là vua. Quân Đức là đức độ kẻ làm vua

Xem ý nghĩa tên Quang Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Quang” là ánh sáng, “Đức” là đức độ, tên “Quang Đức” có nghĩa là những đức tính tốt của con sẽ được tỏa sáng trong tương lai,và được mọi người yêu mến.

Xem ý nghĩa tên Quốc Đức

 

Quốc là nước nhà. Quốc Đức là đạo đức nước nhà

Xem ý nghĩa tên Quý Đức

 

Quý là quý giá. Quý Đức là đức độ được coi trọng giữ gìn

Xem ý nghĩa tên Quyền Đức

 

Quyền là uy thế. Quyền Đức là đức độ uy thế to lớn

Xem ý nghĩa tên Tạ Đức

 

Tạ là cảm ơn. Tạ Đức là cảm ơn đạo đức ân nghĩa

Xem ý nghĩa tên Tài Đức

 

Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

Xem ý nghĩa tên Tâm Đức

 

Tâm là trái tim. Tâm Đức là người có tâm đạo đức chí thiện

Xem ý nghĩa tên Tân Đức

 

Tân là mới. Tân Đức là người làm mới mẻ đạo đức xã hội

Xem ý nghĩa tên Tấn Đức

 

Tấn là tiến lên. Tấn Đức là tiến đến với đạo đức

Xem ý nghĩa tên Thành Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Thành” thường chỉ những người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chất trong suy nghĩ và hành động. Ngoài ra, “Thành” còn có ý nghĩa là hoàn thành, trọn vẹn, luôn làm mọi việc được hoàn hảo và thành công.”Đức” là đức độ, cao quý.” Thành Đức” Mong muốn con là người thành công và tài giỏi có đức có tài.

Luận lá số tử vi 2018 – Lá số năm Mậu Tuất đầy đủ nhất cho 60 hoa giáp

Xem ý nghĩa tên Thạnh Đức

 

Thạch là đá. Thạch Đức là người có tài đức kiên định như đá tảng

Xem ý nghĩa tên Thiêm Đức

 

Thiêm là thêm vào. Thiêm Đức là bồi bổ thêm cho đạo đức

Xem ý nghĩa tên Thiên Đức

 

trời sinh ra con ngoan hiền, đức độ

Xem ý nghĩa tên Thịnh Đức

 

Thịnh là nhiều thêm. Thịnh Đức là làm cho đạo đức phồn thịnh thêm

Xem ý nghĩa tên Thuần Đức

 

Thuần là thống nhất theo. Thuần Đức là dõi theo đạo đức hành xử

Xem ý nghĩa tên Thuận Đức

 

Thuận là chiều theo. Thuận Đức là làm theo đạo đức

Xem ý nghĩa tên Thúy Đức

 

Thúy là xanh biếc. Thúy Đức hàm nghĩa làm cho đạo đức nảy nở sinh sôi như chồi lộc biếc

Xem ý nghĩa tên Thủy Đức

 

Thủy là khởi đầu. Thủy Đức nghĩa là đầu mối đạo đức

Xem ý nghĩa tên Toàn Đức

 

Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời

Xem ý nghĩa tên Tôn Đức

 

Tôn là quý trọng. Tôn Đức là quý trọng đạo đức

Xem ý nghĩa tên Trí Đức

 

Tên bé có nghĩa là tuệ giác, tức khả năng nhìn sâu xa, sáng suốt. Bé vừa thông minh, vừa đức độ

Xem ý nghĩa tên Trị Đức

 

Trị là hướng dẫn. Trị Đức là đạo đức được gây dựng nghiêm túc

Xem ý nghĩa tên Trọng Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Trọng” Con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. “Đức” của tài đức , đức độ .Điều ba mẹ mong muốn ở con là quan trọng nhất của con người chính là đức tính, tài đức.

Xem ý nghĩa tên Trung Đức

 

Trung là giữa. Trung Đức là người giữ đức độ trung dung trong đời

Xem ý nghĩa tên Viên Đức

 

Viên là tròn. Viên Đức là đạo đức vẹn toàn

Xem ý nghĩa tên Việt Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Việt” xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt.”Đức” là đức độ, cao quý.”Việt Đưc” mong con sau này là người thông minh ưu việt có tài đức vẹn toàn.

Xem ý nghĩa tên Vĩnh Đức

 

Vĩnh là dài lâu. Vĩnh Đức là đạo đức bền lâu

Xem ý nghĩa tên Xuân Đức

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Xuân” có nghĩa là mùa xuân, một mùa khởi đầu trong năm mới, “Đức” của tài đức, đức độ. “Xuân Đức” mong muốn con là người tài đức vẹn toàn, cuộc sống luôn vui tươi tràn ngập như mùa xuân.

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đức, tên Đức có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Đức cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

Incoming search terms:

  • hien đuc ý nghia la gi
  • tên đức chữ đệm
  • y nghia nhung nguoi co ten t
  • ý nghĩa tên minh đức

Giải mã ý nghĩa tên Đoàn, đặt tên Đoàn có ý nghĩa gì

Sau đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đoàn, người tên Đoàn có ý nghĩa gì, bộ tỏng hợp tên đệm cho tên Đoàn đẹp và có ý nghĩa. Nếu bạn đang tìm ý nghĩa cho tên Đoàn hoặc muốn chọn tên Đoàn đẹp. Hãy theo dõi trong bài viết dưới đây:

Ý nghĩa tên Đoàn, người tên Đoàn có ý nghĩa gì

Ý nghĩa của tên là: Tròn trịa như vầng trăng sáng, một cuộn len tròn trĩnh

Xem ý nghĩa tên An Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: An là yên định. An Đoàn chỉ vào sự tròn đầy, viên mãn, chắc chắn

Xem ý nghĩa tên Gia Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: con là vầng trăng tròn mang phước lành cho gia đình

Xem ý nghĩa tên Hải Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: vầng trăng soi sáng trên biển

Xem ý nghĩa tên Huy Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: Mong muốn con có 1 sự Đoàn tụ thật vẻ vang và hạnh phúc

Xem ý nghĩa tên Minh Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: ánh trăng soi sáng rực rỡ

Xem ý nghĩa tên Ngọc Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: vầng trăng tròn trĩnh quý báu như ngọc

Xem ý nghĩa tên Phúc Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: có con yêu là trăng sáng hạnh phúc nhất

Xem ý nghĩa tên Tiến Đoàn

 

Ý nghĩa của tên là: Con là sự thăng tiến, Đoàn kết trong gia đình

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Đoàn, tên Đoàn có ý nghĩa là gì, bộ tên đệm cho tên Chính và các gợi ý đặt tên Đoàn cho con. Bài viết được cung cấp bởi Lý số Phương Đông tại chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Incoming search terms:

  • chữ đoàn có nghĩa là gì

Ý nghĩa tên Đông là gì, Đặt tên Đông cho con có tốt không

Sau đây là các giải mã ý nghĩa người tên Đông, tên Đông có ý nghĩa gì và tổng hợp tất cả các tên ghép tên đệm cho chính có ý nghĩa đẹp và tốt lành

Ý nghĩa tên Đông, đặt tên Đông có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: mùa đông, 1 trong 4 mùa của năm

Đặt tên An Đông có ý nghĩa gì

 

An là bình yên. An Đông là mùa đông yên bình, chỉ vào sự tốt đẹp, hợp thời

Đặt tên Bảo Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: Bảo là quý giá. Bảo Đông là mùa đông quý giá, hàm ý tình yêu thương sâu sắc

Đặt tên Chấn Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: Chấn là qủa sấm sét. Chấn Đông được hiểu là tiếng sét lớn giữa trời, thể hiện người có bản lĩnh cao cường, tài năng vượt bậc

Đặt tên Hạ Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: Hạ là chúc mừng. Hạ Đông là lời chúc mùa đông, chỉ vào con người may mắn, tốt đẹp

Đặt tên Hạnh Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: Hạnh là may mắn. Hạnh Đông là mùa đông hạnh phúc, ngụ ý tình cảm yêu thương sâu sắc

Đặt tên Hiếu Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: Hiếu là ưa thích, hiếu nghĩa. Hiếu Đông là yêu thích mùa đông, chỉ con người cứng rắn, quật cường, cá tính độc đáo

Đặt tên Hiểu Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: Hiểu là thấu hiểu. Hiểu Đông là thấu biết mùa đông, ngụ ý tình cảm sâu sắc, vững bền

Đặt tên Hoa Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: người đẹp của miền đông

Đặt tên Huỳnh Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: con đom đóm thắp sáng niềm tin trong mùa đông lạnh giá

Đặt tên Minh Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: con là cơn mưa nhỏ mùa đông

Đặt tên Mỹ Đông có ý nghĩa gì

 

Mỹ là tốt đẹp. Mỹ Đông là mùa đông đẹp tươi, chỉ vào con người lạc quan, tốt lành

Đặt tên Ngọc Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: Con là viên ngọc quý giữa trời đông giá rét, là niềm ấm áp cho gia đình.

Đặt tên Phương Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: mùa đông là mùa con yêu thương nhất

Đặt tên Thu Đông có ý nghĩa gì

 

Thu Đông là thời khắc chuyển giao giữa mùa thu êm ả sang mùa đông lạnh lẽo. Thu Đông mang ý nghĩa con có tính cách nhẹ nhàng nhưng cũng đầy bản lĩnh & thái độ bình tĩnh trước mọi sự việc trong cuộc sống

Đặt tên Tuyết Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa: Con là vẻ đẹp trong trắng như tuyết của mùa đông.

Đặt tên Viễn Đông có ý nghĩa gì

 

Ý nghĩa:  tình yêu thương luôn tồn tại trong con lâu dài mãi mãi

Trên đây là các thông tin liên quan tới xem ý nghĩa tên Đông, người tên Đông có ý nghĩa gì, cách đặt tên Đông cho con và bộ tên đệm cho tên Đông đẹp và tốt lành. Bài viêt  được cung cấp bởi Lý số Phương Đông trong chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Xem ý nghĩa tên Đạo, đặt tên Đạo có ý nghĩa gì

Sau đây là các giải mã ý nghĩa người tên Đạo, tên Đạo có ý nghĩa gì và tổng hợp tất cả các tên ghép tên đệm cho chính có ý nghĩa đẹp và tốt lành

Ý nghĩa tên Đạo, đặt tên Đạo có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán Việt, “Đạo” nghĩa là con đường, là hướng đi, chỉ lối cho con người đi đúng hướng. Tên “Đạo” thể hiện sự mong muốn dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào, con cũng luôn có được con đường đi đúng đắn và tươi sáng cho bản thân mình. Con đường cuộc sốn

Xem ý nghĩa tên An Đạo

 

An là yên định. An Đạo là con đường bình yên, chỉ vào sự bình tâm, tốt đẹp

Xem ý nghĩa tên Anh Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Anh” là “người tài giỏi”, với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện. Vì vậy tên “Anh” thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này. “Đạo” là con đường, là hướng đi, chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Anh Đạo” mong muốn con luôn giỏi giang, xuất chúng, thông minh, nổi trội hơn người.

Xem ý nghĩa tên Bá Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Bá” có ý chỉ những người tài giỏi, là bá chủ, thống lĩnh một cõi. Vì vậy, bố mẹ đặt tên này cho con mong con sở hữu phong thái đĩnh đạc toát lên từ diện mạo và khí chất. “Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Bá Đạo” mong muốn con là người tài giỏi, có khí chất, diện mạo của một người anh hùng, luôn biết quan tâm, giúp đỡ mọi người.

Xem ý nghĩa tên Công Đạo

 

Theo Nghĩa Hán – Việt, “Công” ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào. “Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Công Đạo” mong muốn con là người biết sống cho lẽ phải, công bằng chính trực.

Xem ý nghĩa tên Dĩ Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Dĩ” có nghĩa là có. “Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Dĩ Đạo” mong muốn con là người thẳng thắn, trung thực, luôn đi đúng con đường mình đã chọn.

Xem ý nghĩa tên Đình Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Đình” là cột là xà chống đỡ. Tên Đình thể hiện sự mạnh mẽ, vững chắc, ý chỉ con là người mọi người có thể trông cậy. Đình trong Hán Việt, còn có nghĩa là ổn thỏa, thỏa đáng, thể hiện sự sắp xếp êm ấm. “Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Đình Đạo” mong muốn con luôn có cuộc sống êm ấm, an nhàn nhưng luôn mạnh mẽ, vững chắc trên con đường mà con đã đi.

Xem ý nghĩa tên Duy Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Duy” của tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn.”Đạo” nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng.”Duy Đạo”Con là người có tư duy tốt, cuộc sống yên bình nho nhã.

Xem ý nghĩa tên Kiến Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Kiến” có nghĩa là kiến thiết, kiến tạo. “Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Kiến Đạo” mong muốn con là người biết tạo ra những điều tốt đẹp để mọi người luôn hướng theo điều tốt đẹp ấy.

Xem ý nghĩa tên Lâm Đạo

 

Theo tiếng Hán – Việt, “Lâm” có nghĩa là rừng, một nguồn tài nguyên quý có giá trị to lớn với đời sống. Tựa như tính chất của rừng, tên “Lâm” dùng để chỉ những người bình dị, dễ gần như lẽ tự nhiên nhưng cũng mạnh mẽ & đầy uy lực. “Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Lâm Đạo” mong muốn con là người bình dị, gần gũi mọi người, nhưng con chính là nguồn tài nguyên quý gia vô tận mà ba mẹ có được.

Xem ý nghĩa tên Lưu Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Lưu” là từ để chỉ dòng nước trong vắt. Tựa theo hình ảnh trên tên Lưu mang ý nghĩa người có dung mạo xinh đẹp, trong sáng, tâm thanh cao. “Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Lưu Đạo” mong muốn con có dung mạo xinh đẹp, trong sáng, thanh cao, thể hiện được phẩm chất của một người đức đạo.

Xem ý nghĩa tên Nghĩa Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Nghĩa” là đạo nghĩa, sống trên đời phải biết trân trọng lẽ phải, biết trước biết sau, sống có đạo lý. “Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Nghĩa Đạo” mong muốn con sống trên đời phải ghi nhớ đến đạo nghĩa, sống phải biết trước sau, trên dưới.

Xem ý nghĩa tên Nhân Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Nhân” có nghĩa là người, thiên chỉ về phần tính cách vì Nhân còn có nghĩa là phần giá trị cốt lõi bên trong. “Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Nhân Đạo” mong muốn con có cuộc sống tốt đẹp, biết sống nhân nghĩa với mọi người.

Xem ý nghĩa tên Phúc Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Phúc” là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên “Phúc” thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn. “Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Phúc Đạo” mong muốn con giàu sang, an lành hạnh phúc, luôn gặp may lành trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Thành Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thành” thường chỉ những người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chất trong suy nghĩ và hành động. Ngoài ra, “Thành” còn có ý nghĩa là hoàn thành, trọn vẹn, luôn làm mọi việc được hoàn hảo và thành công”Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Thành Đạo” mong muốn con là người khỏe mạnh, biết suy nghĩ chính chắn, là người con hoàn hảo và thành công trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Trung Đạo

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ.”Đạo” nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng “Trung Đạo” Con là sự trung thành một lòng không thay đổi và là lối đi đúng đắn cho mọi người noi theo

Xem ý nghĩa tên Vĩ Đạo

 

“Đạo” là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Vĩ Đạo” là con đường lớn, ý chỉ mong muốn tương lai con sẽ luôn là con đường lớn, tươi sáng và rộng mở với tiền đồ xán lạn, thành công.

Trên đây là các thông tin liên quan tới xem ý nghĩa tên Đạo, người tên Đạo có ý nghĩa gì, cách đặt tên Đạo cho con và bộ tên đệm cho tên Đạo đẹp và tốt lành. Bài viêt  được cung cấp bởi Lý số Phương Đông trong chuyên mục Ý nghĩa tên

 

Incoming search terms:

  • tên đạo có ý nghĩa gì

Xem ý nghĩa tên Đại, đặt tên Đại có ý nghĩa gì

Sau đây là các giải mã ý nghĩa người tên Đại, tên Đại có ý nghĩa gì và tổng hợp tất cả các tên ghép tên đệm cho chính có ý nghĩa đẹp và tốt lành

Ý nghĩa tên Đại, đặt tên Đại có ý nghĩa g

Ý nghĩa: Quang minh chính đại, to lớn, bách đại, đại gia

Xem ý nghĩa tên Anh Đại, đặt tên An Đại có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Anh” là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, vì vậy tên “Anh” thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này. “Đại” diễn tả sự to lớn, như bách đại, đại gia, có thể làm chỗ dựa vững chắc cho mọi người. “Đại” còn thể hiện tinh thần quảng đại, sự rộng rãi, quang minh chính đại. “Anh Đại” mong muốn con là người thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện và là người quang minh chính đại.

Xem ý nghĩa tên Bá Đại, đặt tên Bá Đại có ý nghĩa gì

Hãy là người có tấm lòng thương yêu to lớn con nhé!

Xem ý nghĩa tên Bảo Đại, đặt tên Bảo Đại có ý nghĩa gì

Tên vị vua nhà Nguyễn, thể hiện sự uy nghiêm, quyền quý, cao sang, luôn mạnh mẽ, vững chắc

Xem ý nghĩa tên Cao Đại, đặt tên Cao Đại có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Cao” nghĩa là tài giỏi, cao thượng, đa tài. “Đại” diễn tả sự to lớn, như bách đại, đại gia, có thể làm chỗ dựa vững chắc cho mọi người. “Đại” còn thể hiện tinh thần quảng đại, sự rộng rãi, quang minh chính đại. “Cao Đại” mong muốn con là người tài giỏi, cao thượng và là người có nhiều thành công to lớn trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Duy Đại, đặt tên Duy Đại có ý nghĩa gì

Người có những tư duy triết lý to lớn vĩ đại. Mong con luôn làm được những việc lớn.

Xem ý nghĩa tên Hoàng Đại, đặt tên Hoàng Đại có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Hoàng” là màu vàng, ánh sắc của vàng. Tên “Hoàng” thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. “Đại” diễn tả sự to lớn, như bách đại, đại gia, có thể làm chỗ dựa vững chắc cho mọi người. “Đại” còn thể hiện tinh thần quảng đại, sự rộng rãi, quang minh chính đại. “Hoàng Đại” ý mong muốn con là người có tương lai giàu sang phú quý, luôn là người quảng đại và thành công lớn trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Hữu Đại, đặt tên Hữu Đại có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Mong con luôn đi theo những điều đúng đắn và chân thực

Xem ý nghĩa tên Huy Đại, đặt tên Huy Đại có ý nghĩa gì

Huy trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. Tên Huy Đại mang ý nghĩa con là người tài sẽ có những thành công to lớn vĩ đại trong tương lai huy hoàng & rực rỡ

Xem ý nghĩa tên Kim Đại, đặt tên Kim Đại có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Kim là vàng. Kim Đài nghĩa là đài bằng vàng, chỉ người con gái phẩm hạnh quý giá, tư chất cao quý

Xem ý nghĩa tên Minh Đại, đặt tên Minh Đại có ý nghĩa gì

Minh Đại mang ý nghĩa con thông minh tài trí sẽ đỗ đạt thành danh

Xem ý nghĩa tên Mộng Đại, đặt tên Mộng Đại có ý nghĩa gì

Mộng là mơ mộng. Mộng Đài nghĩa là đài các trong mơ, thể hiện con người có tâm hồn nghệ sĩ, tư chất đẹp đẽ

Xem ý nghĩa tên Ngọc Đại, đặt tên Ngọc Đại có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Ngọc Đài là đài xây bằng ngọc, hàm ý người con gái quý báu, tuyệt luân

Xem ý nghĩa tên Nhân Đại, đặt tên Nhân Đại có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Nhân” có nghĩa là người, thiên chỉ về phần tính cách, vì Nhân còn có nghĩa là phần giá trị cốt lõi bên trong. “Đại” diễn tả sự to lớn, như bách đại, đại gia, có thể làm chỗ dựa vững chắc cho mọi ngườ. “Đại” còn thể hiện tinh thần quảng đại, sự rộng rãi, quang minh chính đại. “Nhân Đại” mong muốn con là người có sự nghiệp vững chắc và là người quảng đại, tinh anh, hiểu biết.

Xem ý nghĩa tên Phước Đại, đặt tên Phước Đại có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Thông minh, đa tài lại có thêm quý nhân phù trợ, suốt đời hưởng phước lộc, vinh hoa, phú quý.

Xem ý nghĩa tên Phương Đại, đặt tên Phương Đại có ý nghĩa gì

Nghĩa là đài cao xây bằng cỏ thơm, hàm nghĩa người con gái sang trọng, hoàn hảo, tốt đẹp

Xem ý nghĩa tên Quang Đại, đặt tên Quang Đại có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Những người đạt được những vinh quang lớn trong sự nghiệp. Thành công trong cuộc sống.

Xem ý nghĩa tên Quảng Đại, đặt tên Quảng Đại có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Quảng Đại nghĩa là rộng lớn, chỉ về con người tâm hồn phóng khoáng, trượng nghĩa bao dung

Xem ý nghĩa tên Quốc Đại, đặt tên Quốc Đại có ý nghĩa gì

Mong con sẽ khỏe mạnh, to cao nhất nhà

Xem ý nghĩa tên Thanh Đại, đặt tên Thanh Đại có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Con sẽ là người có khí phách hiên ngang, to lớn, minh bạch

Xem ý nghĩa tên Thành Đại, đặt tên Thành Đại có ý nghĩa gì

Con sẽ thành đạt giỏi giang bằng lòng chân thực

Xem ý nghĩa tên Tiến Đại, đặt tên Tiến Đại có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Tiến” là sự vươn tới, thể hiện ý chí, nỗ lực của con người. Tên Tiến còn hàm chứa ý nghĩa mong con luôn thành công, tiến bước trên đường đời. “Đại” diễn tả sự to lớn, như bách đại, đại gia, có thể làm chỗ dựa vững chắc cho mọi người. “Đại” còn thể hiện tinh thần quảng đại, sự rộng rãi, quang minh chính đại. “Tiến Đại” ý mong muốn con là người quang minh chính đại, có sự nghiệp vững chắc và có những bước tiến tốt đẹp trong tương lai.

Xem ý nghĩa tên Trí Đại, đặt tên Trí Đại có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Trí Đại mang ý nghĩa con là người có trí tuệ và đạt được những thành công lớn lao trong cuộc sống

Xem ý nghĩa tên Vân Đại, đặt tên Vân Đại có ý nghĩa gì

Vân là mây. Vân Đài là đài mây, chỉ người con gái cao quý kiêu sa, phẩm hạnh quý giá

Xem ý nghĩa tên Vũ Đại, đặt tên Vũ Đại có ý nghĩa gì

Theo nghĩa Hán – Việt, “Vũ” có nghĩa là mưa, là khúc nhạc, cũng bao hàm nghĩa về sức mạnh to lớn. “Đại” diễn tả sự to lớn, như bách đại, đại gia, có thể làm chỗ dựa vững chắc cho mọi người. “Đại” còn thể hiện tinh thần quảng đại, sự rộng rãi, quang minh chính đại. “Vũ Đại” mong muốn con là người mạnh mẽ, có sức khỏe tốt và là người có tinh thần quảng đại, quang minh chính trực.

Xem ý nghĩa tên Xuân Đại, đặt tên Xuân Đại có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Xuân Đại nghĩa là mùa xuân to lớn, hàm ý người có tâm hồn rộng mở, khí chất trẻ trung tích cực

Xem ý nghĩa tên Yên Đại, đặt tên Yên Đại có ý nghĩa gì

Ý nghĩa: Yên là mây khói. Yên Đài là đài cao tận khói mây, thể hiện người con gái cao quý đẹp đẽ

Trên đây là các thông tin liên quan tới xem ý nghĩa tên Đại, người tên Đại có ý nghĩa gì, cách đặt tên Đại cho con và bộ tên đệm cho tên Đại đẹp và tốt lành. Bài viêt  được cung cấp bởi Lý số Phương Đông trong chuyên mục Ý nghĩa tên

Xem ý nghĩa các tên khác: 

A B C D G H K
ý nghĩa tên An Ý nghĩa tên Ban Ý nghĩa tên Cao ý nghĩa tên Danh ý nghĩa tên Gia ý nghĩa tên Hà ý nghĩa tên Kha
ý nghĩa tên Anh Ý nghĩa tên Bảo Ý nghĩa tên Cát ý nghĩa tên Dân ý nghĩa tên Giang ý nghĩa tên Hạ ý nghĩa tên Khá
Ý nghĩa tên Ánh Ý nghĩa tên Băng Ý nghĩa tên Cẩm ý nghĩa tên Di ý nghĩa tên Hải ý nghĩa tên Khải
Ý nghĩa tên Bằng ý nghĩa tên Chi ý nghĩa tên Diễm ý nghĩa tên Hàn ý nghĩa tên Khang
Ý nghĩa tên Bích Ý nghĩa tên Chinh ý nghĩa tên Diệp ý nghĩa tên Hạnh ý nghĩa tên Khanh
Ý nghĩa tên Bình ý nghĩa tên Chính ý nghĩa tên Dung ý nghĩa tên Hào ý nghĩa tên Khôi
ý nghĩa tên Cúc ý nghĩa tên Dũng ý nghĩa tên Hảo ý nghĩa tên Khương
ý nghĩa tên Duy ý nghĩa tên Hằng ý nghĩa tên Kiên
ý nghĩa tên Duyên ý nghĩa tên Hân ý nghĩa tên Kim
ý nghĩa tên Dương ý nghĩa tên Hậu
ý nghĩa tên Đại ý nghĩa tên Hiên
ý nghĩa tên Đan ý nghĩa tên Hiền
ý nghĩa tên Đào ý nghĩa tên Hiển
ý nghĩa tên Đạo ý nghĩa tên Hiệp
ý nghĩa tên Đạt ý nghĩa tên Hiếu
ý nghĩa tên Đăng ý nghĩa tên Hoa
ý nghĩa tên Đoan ý nghĩa tên Hoài
ý nghĩa tên Đông ý nghĩa tên Hoan
ý nghĩa tên Đồng ý nghĩa tên Hoàn
ý nghĩa tên Đức ý nghĩa tên Hồng
ý nghĩa tên Huân
ý nghĩa tên Huế
ý nghĩa tên Huệ
ý nghĩa tên Hùng
ý nghĩa tên Huy
ý nghĩa tên Huyên
ý nghĩa tên Huyền
ý nghĩa tên Hưng
ý nghĩa tên Hương
ý nghĩa tên Hữu

Incoming search terms:

  • ý nghĩa tên dai