Xem ý nghĩa tên Quân và bộ tên ghép chữ Quân hay nhất

Ý nghĩa tên Quân:

“Bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.Theo nghĩa gốc Hán, “”Quân”” còn chỉ là vua, là người đứng đầu điều hành đất nước”

 

Sau đây là bộ tổng hợp tất cả các tên lót chữ QUân hay nhất, bộ tên đệm cho tên QUân hay và ý nghĩa nghĩa ( theo hán việt). Nếu tên mà bạn cần tra không có trong danh sách tên QUân hai chữ dưới đây, xin mới kéo xuống mục bình luận cuối bài để được hỗ trợ trực tuyến:

Tên A Quân

 

Quân là vua chúa. Quân A được hiểu là nền tảng quý phái, thể hiện sự tốt đẹp

Tên An Quân

 

An là bình yên. An Quân ngụ ý người cao sang có thái độ điềm tĩnh tốt đẹp

Tên An Quân

 

Quân là vua chúa. Quân An là người an bình tốt lành như vua chúa

Tên Anh Quân

Theo nghĩa Hán – Việt, “Anh” có nghĩa là tinh anh, lanh lợi, “Quân” có nghĩa là vua. “Anh Quân” là từ ngữ mà người ta thường dùng để nói đến vị vua anh minh, sáng suốt, thương dân như con. “Anh Quân” là cái tên được đặt để mong con thông minh, tài giỏi, tinh anh, có khả năng lãnh đạo, được người khác tôn trọng, kính yêu.

Tên Bảo Quân

Theo nghĩa Hán – Việt, chữ “Bảo” thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo, “Quân” có nghĩa là Vua. Tên “Bảo Quân” được đặt với ý nghĩa con là báu vật quý giá đối với cha mẹ, mong con sẽ thông minh, tài trí, làm nên sự nghiệp.

Tên Bình Quân

 

“Bình” theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. “Quân” mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, “Quân” còn chỉ là vua, là người đứng đầu điều hành đất nước. Vì vậy, tên “Bình Quân” thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa. Đây là tên dùng để đặt cho con trai ngụ ý sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn như bậc quân vương bình trị đất nước

Tên Chi Quân

 

Tên Quân Chi ngoài ý nghĩa nói về nét đẹp ngây thơ, hồn nhiên, vô tư, yêu đời của người con gái, còn toát lên sự kiên cường, bản lĩnh, không ngại khó khăn, gian khổ

Tên Đăng Quân

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Quân” mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.”Đăng” có nghĩa là ngọn đèn. Tên Đăng dựa trên hình ảnh đó mang ý nghĩa là sự soi sáng & tinh anh.”Quân Đăng” mong muốn con là người thông minh đa tài, có tương lai tươi sáng , thành công trong cuộc sống phúc lộc an nhàn.

Tên Đình Quân

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Quân” mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.”Đình” thể hiện sự mạnh mẽ, vững chắc ý chỉ con là người mọi người có thể trông cậy. Đình trong Hán việt còn có nghĩa là ổn thỏa, thòa đáng thể hiện sự sắp xếp êm ấm.”Quân Đình” tuocon là người thông minh , đa tài tương lai con sẽ thành công đem lại sự giàu sang phú quý, phát tài phát lộc.

Tên Độ Quân

Quân là vua. Quân Độ là người có đức độ như vua chúa

Tên Đông Quân

Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

Tên Đồng Quân

Quân là vua. Quân Đồng là đứa trẻ có cốt cách làm vua

Tên Đức Quân

Quân là vua. Quân Đức là đức độ kẻ làm vua

Tên Dương Quân

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Dương” có nghĩa là ánh sáng mặt trời, đại dương, “Quân” có nghĩa là vua, ý chỉ sự tài giỏi, xuất chúng. “Dương Quân” có nghĩa là vị vua của biển hoặc vua của ánh mặt trời. Tên “Dương Quân” nói đến người thông minh, tài giỏi hơn người, bản lĩnh và mạnh mẽ.

Tên Hà Quân

 

Quân Hà tính cách dễ dàng hồi phục như cỏ cây gặp mùa xuân, cành lá xanh tươi như hạn gặp mưa. Nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công.

Tên Hiểu Quân

“Hiểu” là buổi sớm. “Hiểu Quân” nghĩa là vị vua trẻ mới đăng quang, ngụ ý con sẽ là người có đức độ tài cán hơn người.

Tên Hoàng Quân

 

Con là ông hoàng trong lòng mọi người

Tên Mạnh Quân

Theo nghĩa Hán – Việt, “Quân” có nghĩa là vua, người đứng đầu một đất nước phong kiến. Ngoài ra, “Quân” còn có nghĩa như quân đội, lực lượng vũ trang. “Mạnh Quân” có thể hiểu nghĩa là một vị vua quyền lực hoặc một quân đội hùng mạnh. “Mạnh Quân” là cái tên được đặt với ý nghĩa mong con luôn anh minh, mạnh khỏe, bản lĩnh và kiên cường.

Tên Minh Quân

Con sẽ luôn anh minh và công bằng, là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

Tên Nam Quân

 

“Nam” có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Quân được đặt với mong muốn con sẽ là một vị nam tử hán đại trương phu, làm việc chính nghĩa, danh lợi song toàn.

Tên Nguyệt Quân

Theo nghĩa Hán Việt, nguyệt là vầng trăng, Trăng có vẻ đẹp vô cùng bình dị, một vẻ đẹp không cần trang sức, đẹp một cách vô tư, hồn nhiên. Trăng tượng trưng cho vẻ đẹp hồn nhiên nên trăng hoà vào thiên nhiên, hoà vào cây cỏ. Tên Nguyệt Quân ngoài ý nghĩa nói về nét đẹp ngây thơ, hồn nhiên, vô tư, yêu đời của người con gái, còn toát lên sự kiên cường, bản lĩnh, không ngại khó khăn, gian khổ

Tên Nhật Quân

“Theo nghĩa Hán – Việt, “”Nhật”” có nghĩa là mặt trời, “”Quân”” có nghĩa là vua. “”Nhật Quân”” là vua mặt trời. “”Nhật Quân”” là cái tên mang những gửi gắm của cha mẹ mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.”

Tên Sơn Quân

Vị minh quân của núi rừng

Tên Thanh Quân

“Thanh” là màu xanh, trong sạch, thanh cao, liêm khiết. “Quân” là vua, dùng để nói đến những người, tài đức vẹn toàn, quân tử, có khí phách. Tên “Thanh Quân” dùng để nói đến người thông minh, đa tài, cốt cách điềm đạm, thanh cao, đáng tôn trọng

Tên Thiếu Quân

“Thiếu” là nhỏ bé. “Thiếu Quân” nghĩa là vị vua trẻ, chỉ về con người có phẩm chất tôn quý.

Tên Triều Quân

“Triều” là triều đình. “Triều Quân” ngụ ý người tài giỏi làm vua chốn triều cương.

Tên Tùng Quân

Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người, luôn anh minh, chính trực

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên QUân, tổng hợp bộ tên lót chữ QUân, bộ tên đệm cho tên QUân theo hán việt. Bài viết thuộc chuyên mục Xem ý nghĩa tên.

 

Incoming search terms:

  • ý nghĩa tên đăng quân

About The Author

Related Posts

Add Comment