Giải mã ý nghĩa tên Trang có thể bạn chưa biết

Sau đây là xem ý nghĩa tên Trang, hãy cùng Lý số phương đông tìm hiểu tên Trang có ý nghĩa gì và với từ Trang thì ta có bộ tên ghép chữ Trang, tên đệm cho tên Trang nào hay và độc đáo nhé.

Ý nghĩa tên Trang

 

Là trang nhã, dịu dàng, tao nhã, luôn giữ được sự chuẩn mực và quý phái. Trang còn là tên một loài hoa, hoa Trang, có lá như hoa súng nhưng lá nhỏ hơn, hoa bé tí xíu màu trắng đẹp lắm thường sống ở hồ ao.

 

xem nghĩa tên Bảo Trang

 

Trong từ điển Hán Việt, Bảo nghĩa là bảo vật, kho báu, bảo bối, Trang là nhã nhặn, thông minh. Tên Bảo Trang dùng để nói đến người con gái xinh đẹp, lanh lợi, tài giỏi, nhạy bén, biết cách ứng xử tinh tế. Tên Bảo Trang với ý nghĩa con là vật báu, là đứa con thông minh, xinh đẹp của bố mẹ.

Xem ý nghĩa tên Bích Trang

 

Chữ Bích theo nghĩa Hán Việt là là từ dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương, chữ Trang Là trang nhã, dịu dàng, tao nhã, luôn giữ được sự chuẩn mực và quý phái. Bích Trang là một cái tên nhẹ nhàng được đặt với khao khát con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, đằm thắm, đức hạnh và tài năng.

Xem ý nghĩa tên Đài Trang

 

cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

Xem ý nghĩa tên Ðoan Trang

 

Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

Xem ý nghĩa tên Hạ Trang

 

Hạ thường được dùng để chỉ mùa hè, một trong những mùa sôi nổi với nhiều hoạt động vui vẻ của năm. Tên Hạ Trang thường để chỉ những người trang nhã, dịu dàng, tao nhã, luôn giữ được sự chuẩn mực và quý phái, luôn vui vẻ và hoạt bát

Xem ý nghĩa tên Hạnh Trang

 

người con gái đoan trang, tiết hạnh

Xem ý nghĩa tên Huyền Trang

 

người con gái nghiêm trang, huyền diệu

Xem ý nghĩa tên Kiều Trang

 

Trong từ điển Hán Việt, Kiều dùng để gợi đến dáng dấp mềm mại đáng yêu, con gái đẹp. Trang là trang nhã, dịu dàng, tao nhã, luôn giữ được sự chuẩn mực và quý phái. Tên Kiều Trang nói đến người con gái xinh đẹp, kiều diễm, đáng yêu, đoan trang, thùy mị

Xem ý nghĩa tên Mai Trang

 

Mai là tên một loài hoa đẹp nở vào đầu mùa xuân – một mùa xuân tràn trề ước mơ và hy vọng. Tên Mai Trang dùng để chỉ những người có vóc dáng thanh tú, tính cách dịu dàng, đằm thắm, thùy mị, đáng yêu, luôn tràn đầy sức sống để bắt đầu mọi việc.

Xem ý nghĩa tên Minh Trang

 

Trang là đoan trang, dịu dàng nữ tính; Minh là trong sáng, thông minh, sáng suốt. Minh Trang mang ý nghĩa con là người con gái vừa thông minh vừa đoan trang, có vẻ đẹp kín đáo, nhẹ nhàng đầy nữ tính.

Xem ý nghĩa tên My Trang

 

My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Trang là dịu dàng, tao nhã. My Trang nghĩa là con xinh đẹp, dịu dàng tao nhã, trang đài như khuê nữ ngày xưa.

Xem ý nghĩa tên Ngọc Trang

 

Trong từ điển Hán Việt, Ngọc là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc đẹp rực rỡ, bề mặt sáng trong lấp lánh… thường dùng làm đồ trang sức, Trang là đoan trang, vẻ đẹp kín đáo, dịu dàng, nữ tính, nết na. Tên Ngọc Trang gợi lên vẻ đẹp thùy mị, đoan trang cùng tâm hồn trong sáng, cao quý và thanh khiết như ngọc.

Xem ý nghĩa tên Nguyệt Trang

 

Theo nghĩa Hán Việt, nguyệt là vầng trăng, Trăng có vẻ đẹp vô cùng bình dị, một vẻ đẹp không cần trang sức, đẹp một cách vô tư, hồn nhiên. Trăng tượng trưng cho vẻ đẹp hồn nhiên nên trăng hoà vào thiên nhiên, hoà vào cây cỏ. Tên Nguyệt Trang gợi đến hình ảnh người con gái xinh đẹp, nhã nhặn, đoan trang, vui tươi, hồn nhiên

Xem ý nghĩa tên Nhã Trang

 

Nhã là nhã nhặn, bình dị. Trang là tên một loài hoa, hoa Trang, có lá như hoa súng nhưng lá nhỏ hơn, hoa bé tí xíu màu trắng đẹp lắm thường sống ở hồ ao. Tên Nhã Trang gợi đến hình ảnh người con gái xinh đẹp, yêu kiều, dịu dàng, đằm thắm, mộc mạc, nhưng tràn đầy sức sống, bản lĩnh, không sợ khó khăn, thách thức

Xem ý nghĩa tên Nhi Trang

 

Nhi Trang nghĩa là mong con thanh cao, xinh đẹp.

Xem ý nghĩa tên Nhung Trang

 

Nhung có nghĩa là xinh đẹp, mềm mại, dịu dàng và cao sang như gấm nhung. Trang trong chữ trang nhã, dịu dàng vì vậy Nhung Trang là cái tên mang ý nghĩa rằng con là người xinh đẹp, tao nhã, thanh cao.

Xem ý nghĩa tên Phương Trang

 

Người con gái đoan trang, trong sáng

Xem ý nghĩa tên Quỳnh Trang

 

Quỳnh ở đây là tên một loài hoa đẹp có màu trắng tinh khôi, mùi hương dịu dàng thanh khiết, thường nở vào lúc 12 giờ đêm. Theo từ điển Tiếng Việt, Trang có nghĩa là đoan trang, vẻ đẹp kín đáo, hiền dịu, nết na. Tên Quỳnh Trang gợi lên vẻ đẹp vừa cao sang, vừa dịu dàng thuần khiết mà đầy nữ tính.

Xem ý nghĩa tên Thảo Trang

 

Con gái của mẹ không chỉ đoan trang dịu dàng mà còn hiếu thảo, nết na

Xem ý nghĩa tên Thu Trang

 

Trong từ điển Hán Việt, Thu có nghĩa là mùa thu – mùa chuyển giao giữa hạ và đông, thời tiết mát mẻ dần, Trang có nghĩa là trang nhã, lịch sự, đài các. Khi đặt tên Thu Trang cho con, bố mẹ muốn bé gái của mình khi lớn lên sẽ dịu dàng như mùa thu, kiêu sa, đài các và sang trọng để ai cũng ngưỡng mộ.

Xem ý nghĩa tên Thúy Trang

 

Trong từ điển Hán Việt, Thúy dùng để chỉ những cô gái liễu yếu đào tơ, rất xinh đẹp và nữ tính, Trang có nghĩa là đài các và ngay ngắn. Khi đặt tên Thúy Trang bố mẹ mong con sau này lớn lên sẽ trở thành cô gái mềm mỏng, xinh đẹp, đoan trang, thùy mị.

Xem ý nghĩa tên Vân Trang

 

dáng dấp như mây

Xem ý nghĩa tên Ý Trang

 

Trang nghĩa là đoan trang thuỳ mị. Ý Trang, ba mẹ mong muốn con là người đoan trang nết na thùy mị có quyết tâm và nghị lực mạnh mẽ để đạt được mục đích mình đề ra.

Xem ý nghĩa tên Yến Trang

 

Con rất xinh đẹp, tuy mảnh mai nhưng đầy sức sống

 

Trên đây là các thông tin về ý nghĩa tên Trang, đặt tên Trang có ý nghĩa gì và bộ tên đệm cho tên Trang. Cảm ơn bạn đọc đã quan tâm theo dõi.

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Incoming search terms:

  • ý nghĩa tên lưu ngọc toàn
  • ý nghĩa tên thiên sa theo người công giáo
  • ý nghĩa tên lý
  • y nghia ten minh hòa
  • ý nghĩa tên: Đông

Những bí mật về ý nghĩa tên Trinh mà bạn nên biết

 

Ý nghĩa tên Trinh

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Trinh có nghĩa là tiết hạnh của người con gái. Tên Trinh gợi đến hình ảnh một cô gái trong sáng, thủy chung, tâm hồn thanh khiết, đáng yêu.

 

Xem ý nghĩa tên A Trinh

 

Trinh là tinh khiết. A Trinh nghĩa mong con trong sáng, đáng yêu.

Xem ý nghĩa tên An Trinh

 

An là bình yên. An Trình chỉ con người đạo đức chuẩn mực, lễ giáo đầy đủ.

Xem ý nghĩa tên Diễm Trinh

 

Theo nghĩa gốc Hán, Diễm là một thứ ngọc đẹp, hay dùng để gọi một cô gái đẹp rạng ngời. Tên Diễm Trinh là cái tên thùy mị, đáng yêu dành cho con gái với ước mong về một vẻ đẹp kiêu sa, mộc mạc, đức hạnh, ngay thẳng, thật thà.

Xem ý nghĩa tên Kiều Trinh

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Kiều dùng để gợi đến dáng dấp mềm mại đáng yêu, con gái đẹp. Tên Kiều Trinh được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, đáng yêu, tâm hồn trong sáng, thủy chung, ngay thẳng

Xem ý nghĩa tên Lan Trinh

 

Theo nghĩa Hán -Việt, Lan là tên một loài hoa quý, tỏa ngát hương thơm, Trinh là tiết hạnh, ngay thẳng, trung thành, khẳng khái. Tên Lan Trinh là một cái tên tinh tế để đặt cho con gái, với mong muốn con được xinh đẹp, dịu dàng, quý phái như đóa hoa lan, tính tình ngay thẳng, trung thực, thủy chung.

Xem ý nghĩa tên Ngọc Trinh

 

Ngọc là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, sáng, trong lấp lánh. Trinh là tiết hạnh, trong sáng, thủy chung. Tên Ngọc Trinh thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ngọc quý, tâm hồn trong sáng, thuần khiết và có đức hạnh.

Xem ý nghĩa tên Nguyệt Trinh

 

Theo nghĩa Hán Việt, nguyệt là vầng trăng, Trăng có vẻ đẹp vô cùng bình dị, một vẻ đẹp không cần trang sức, đẹp một cách vô tư, hồn nhiên. Trăng tượng trưng cho vẻ đẹp hồn nhiên nên trăng hoà vào thiên nhiên, hoà vào cây cỏ. Đặt tên Nguyệt Trinh là bố mẹ mong muốn con sẽ xinh đẹp, giản dị, sống chung thủy, giữ đạo hạnh

Xem ý nghĩa tên Nhã Trinh

 

Nhã là nhã nhặn, bình dị. Trinh là tiết hạnh, gợi đến người đức hạnh, thủy chung. Tên Nhã Trinh dùng để chỉ người con gái công dung ngôn hạnh, hiền lành, dịu dàng, mộc mạc, bình dị

Xem ý nghĩa tên Phương Trinh

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Phương dùng để nói đến phương hướng, Trinh là tiết hạnh. Phương Trinh là sự kết hợp hoàn hảo nhằm khắc họa một sự rõ ràng, có chủ kiến, biết xác định được việc tốt xấu. Tên Phương Trinh khiến chúng ta hình dung đến một người con gái xinh đẹp, có phẩm chất, đức hạnh, có bản lĩnh, ý chí, có chủ kiến.

Xem ý nghĩa tên Úy Trinh

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Trinh có nghĩa là tiết hạnh của người con gái; Úy có nghĩa là an ủi vỗ về, kính phục, nể phục. Tên Úy Trinh gợi đến hình ảnh một cô gái trong sáng, thủy chung, tâm hồn thanh khiết, đáng yêu.

Xem ý nghĩa tên Việt Trinh

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Việt có nghĩa là bóng rợp của cây, ý nói đến bóng mát, được chở che, bao bọc, Trinh có nghĩa là tiết hạnh, thủy chung. Tên Việt Trinh dùng để nói đến người con gái xinh đẹp, công dung ngôn hạnh, thủy chung, son sắc, ngay thẳng, khẳng khái, luôn được yêu thương, bao bọc, gặp nhiều điều tốt lành.

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Khai phá về ý nghĩa tên Trí có thể bạn chưa biết

Ý nghĩa tên Trí

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Tên Trí là nói đến người thông minh, trí tuệ, tài giỏi. Cha mẹ mong con là đứa con có tri thức, thấu hiểu đạo lý làm người, tương lai tươi sáng

 

Xem tên An Trí

 

Tên An theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Trí ý chỉ trí tuệ, sự khai sáng. Đặt tên con là An Trí, bố mẹ thầm mong muốn con thông minh hơn người, phẩm cách cao quý hiền hòa, ngụ ý con sở hữu tài đức song toàn.

Xem tên Anh Trí

 

Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Vì vậy tên Anh Trí thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này.

Xem tên Bổn Trí

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Bổn tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng. Tên Bổn Trí là nói đến người thông minh, trí tuệ, tài giỏi. Cha mẹ mong con là đứa con có tri thức, thấu hiểu đạo lý làm người, tương lai tươi sáng.

Xem tên Đại Trí

 

Đại Trí mang ý nghĩa con là người có trí tuệ và đạt được những thành công lớn lao trong cuộc sống.

Xem tên Dân Trí

 

Theo nghĩa Hán – Việt Trí là người thông minh tài trí, nhanh nhẹn. Dân chỉ sự bình dân giản dị, dân giả. Tên Dân Trí mong muốn con thông minh tài trí, nhưng vẫn giữ được vẻ đẹp bình dân giản dị, khiêm nhường

Xem tên Đạt Trí

 

Trí có nghĩa là thông minh, có hiểu biết, phẩm chất tài trí. Đạt là thành đạt, có địa vị. Đạt Trí có nghĩa cha mẹ mong con là người thông minh, tài trí hơn người, thành công trong sự nghiệp, đạt được những điều mình muốn.

Xem tên Đình Trí

 

Theo nghĩa Hán-Việt Trí là người thông minh tài trí, nhanh nhẹn. Đình có nghĩa là ổn thỏa, thỏa đáng thể hiện sự sắp xếp êm ấm.Đình Trí, mong muốn con thông mình tài trí nhanh nhẹn nắm bắt được thời cơ để phát triển tài năng.

Xem tên Đức Trí

 

TênĐức Trí có nghĩa là tuệ giác, tức khả năng nhìn sâu xa, sáng suốt, vừa có tài vừa có đức.

Xem tên Dũng Trí

 

Dũng Trí, con vừa anh dũng can đảm vừa thông minh trí tuệ.

Xem tên Gia Trí

 

Theo nghĩa Hán-Việt, Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết; Gia là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩa là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. Gia Trí, con là người thông minh, có trí tuệ, là niềm tự hào của gia đình.

Xem tên Hải Trí

 

Theo nghĩa Hán, Hải có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la, thường gợi hình ảnh mênh mông của biển cả, một cảnh thiên nhiên khá quen thuộc với cuộc sống con người. Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Tên Hải Trí thể hiện sự khoáng đạt, tự do, thông minh, trí tuệ như biển

Xem tên Khang Trí

 

Theo tiếng Hán – Việt, Khang được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy. Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Tóm lại tên Khang Trí thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ người khỏe mạnh, thông minh, phú quý & mong ước cuộc sống bình an.

Xem tên Kiên Trí

 

Theo nghĩa Hán – Việt Trí là người thông minh tài trí, nhanh nhẹn. Kiên là thể hiện sự vững vàng, bền vững, trong kiến cố, kiên trung, kiên định, là những tính từ thể hiện sự vững bền.Kiên Trí, mong con thông minh, sáng tạo, biết cách giải quyết mọi việc nhanh chóng, luôn kiên định trong công việc.

Xem tên Kiệt Trí

 

Kiệt Trí là người kiệt xuất, trí tuệ và thông minh.

Xem tên Lâm Trí

 

Theo tiếng Hán – Việt, Lâm có nghĩa là rừng, một nguồn tài nguyên quý có giá trị to lớn với đời sống. Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Tên Lâm Trí dùng để chỉ những người thông minh, trí tuệ, bình dị, dễ gần như lẽ tự nhiên nhưng cũng mạnh mẽ & đầy uy lực

Xem tên Mẫn Trí

 

Mẫn có nghĩa là chăm chỉ, cần mẫn siêng năng. Trí có nghĩa là thông minh, sáng dạ, nhanh trí. Mẫn Trí mang ý nghĩa mong con thông minh, sáng dạ, biết suy nghĩ chu đáo, tỉ mĩ, có bản tính chăm chỉ, siêng năng.

Xem tên Minh Trí

 

Trong tiếng Hán Việt, cả từ Minh và Trí đều mang nghĩa là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Vì thế Minh Trí là cái tên được đặt nhằm cầu mong có một trí tuệ tuyệt hảo. Mong con thông minh, sáng suốt, trí tuệ, giỏi giang hơn người

Xem tên Quân Trí

 

Theo tiếng Hán việt, Quân còn chỉ là vua, là người đứng đầu điều hành đất nước,Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Quân Trí là nói đến một vị vua có tài trí, đức độ. Tên Quân Trí mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.

Xem tên Quang Trí

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Tên Quang Trí dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng. Tên Quang là mong muốn của ba mẹ muốn con mình là người tài giỏi, hiểu biết và thành công

Xem tên Thông Trí

 

Thông là tên một loại cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm, là hình ảnh tượng trưng trong Giáng sinh, mang ý nghĩa ấm áp và tràn đầy màu xanh hy vọng. Ngoài ra Thông còn mang ý nghĩa là xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở. Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Đặt con tên Thông với mong muốn con có trí tuệ thông suốt, trái tim ấm áp, nhân hậu, luôn vui vẻ, hồn nhiên, là đứa bé tinh nhanh, hiểu biết

Xem tên Uẩn Trí

 

Tên Uẩn Trícó sức gợi mở lớn, mang ý nghĩa là không có bất cứ giới hạn nào, ý mong con luôn đủ đầy tư duy logoc và sáng tạo.

Xem tên Uy Trí

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Trí là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Tên Trí là nói đến người thông minh, trí tuệ, tài giỏi. Uy là quyền uy, thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ. Sự kết hợp tạo ra tên Uy Trí, cha mẹ mong con là đứa con có tri thức, thấu hiểu đạo lý làm người, tương lai tươi sáng.

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Khai phá ý nghĩa tên Triệu theo khía cạnh phong thủy

 

Ý nghĩa tên Triệu

 

Theo nghĩa gốc Hán, Triệu có nghĩa là điềm, nói về một sự bắt đầu khởi đầu. Đặt con tên Triệu là hy vọng con sẽ tạo nên một sự khởi đầu mới mẻ tốt lành cho gia đình. Ngoài ra tên Triệu còn mang ý nghĩa mong muốn có cuộc sống giàu sangg, phú quý

 

Tra cứu ý nghĩa tên Cát Triệu

 

“Cát Triệu” theo nghĩa Hán Việt có nghĩa là điềm lành. Tên “Cát Triệu” thể hiện được niềm hy vọng, sự vui vẻ, hân hoan của bố khi chào đón thiên thần nhỏ mang lại may mắn, bình yên cũng những điều tốt lành. Cha mẹ mong con có được cuộc sống hạnh phúc, bình an

Tra cứu ý nghĩa tên Đình Triệu

 

Đình trong tiếng hán việt là cột là xà chống đỡ. Tên Đình Triệu thể hiện sự mạnh mẽ, vững chắc ý chỉ con là người có tài năng, mọi người có thể trông cậy, hy vọng vào con

Tra cứu ý nghĩa tên Hùng Triệu

 

“Hùng” theo tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ những người dũng mãnh, tài giỏi, đáng ngưỡng mộ. Hàm ý khi đặt tên “Hùng Triệu” cho con là mong muốn con trở nên mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất, cuộc sống may mắn, bình yên

Tra cứu ý nghĩa tên Huy Triệu

 

Trong tiếng Hán – Việt, “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy Triệu” thể hiện một sự khởi đầu tươi sáng, vẻ vang. Cha mẹ mong con sẽ có được cuộc sống tốt đẹp, may mắn, phú quý, giàu sang

Tra cứu ý nghĩa tên Khải Triệu

 

“Khải” trong Hán – Việt có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Khải Triệu có thể hiểu là sự khởi đầu tốt đẹp. Tên “Khải Triệu” thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, năng động, liên tay liên chân như đoàn quân vừa thắng trận trở về ca lên những khúc ca vui nhộn khiến mọi người xung quanh cũng hòa theo nhịp múa hát rộn ràng

Tra cứu ý nghĩa tên Lê Triệu

 

Lê theo gốc Hán tính từ có nghĩa là đông đảo, nhiều người. Chỉ sự sum họp, đầy đủ. Với tên Lê Triệu, cha mẹ mong con sống vui tươi, hạnh phúc, luôn quây quần, ấm áp không bị cô đơn, lẻ loi

Tra cứu ý nghĩa tên Minh Triệu

 

Minh là ánh sáng, sự thông minh, tài trí được ưa dùng làm tên lót thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Tên Minh Triệu mang ý nghĩa về sự thông minh, sáng suốt, những điều tốt đẹp, may mắn

Tra cứu ý nghĩa tên Thành Triệu

 

Theo nghĩa Hán-Việt, chữ “Thành” dùng để chỉ tường lớn bao quanh kinh đô hoặc một khu vực để phòng vệ . Tên “Thành Triệu” thường chỉ những người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chắc trong suy nghĩ và hành động. Ngoài ra, “Thành Triệu” còn có ý nghĩa là hoàn thành, trọn vẹn, luôn làm mọi việc được hoàn hảo và thành công

Tra cứu ý nghĩa tên Tuấn Triệu

 

Tuấn trong tiếng hán việt là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh. Tên Tuấn Triệu dùng để nói về người diện mạo tuấn tú, có tài năng, cuộc sống sung túc, hưng thịnh

Tra cứu ý nghĩa tên Vinh Triệu

 

Tên Vinh mang nghĩa tươi tốt, phồn thịnh, đông đúc. Tên “Vinh Triệu” dùng để ước mong cho tương lai con có được cuộc sống giàu sang, hiển đạt, mang lại vẻ vang cho dòng tộc

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Bí ẩn ý nghĩa tên Trình theo khía cạnh phong thủy

Ý nghĩa tên Trình

“Trình” theo nghĩa gốc Hán có nghĩa là khuôn phép, tỏ ý tôn kính, lễ phép. Đặt con tên “Trình” là mong con có đạo đức, lễ phép, sống nghiêm túc, kính trên nhường dưới, được nhiều người nể trọng

Tra ý nghĩa tên A Trình

“Trình” là đưa ra. “A Trình” ngụ ý đưa ra trước tiên, chỉ vào sự nhanh nhẹn, chuẩn xác.

Tra ý nghĩa tên An Trình

“Trình” là đưa ra. “An Trình” là thể hiện sự an lành, chỉ vào người may mắn tốt đẹp.

Tra ý nghĩa tên Bảo Trình

Chữ Bảo theo nghĩa Hán – Việt thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Tên “Bảo Trình” thường được đặt cho con như hàm ý con chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn. Mong con sống biết đạo lý, lễ nghĩa, sống liêm khiết, được tôn trọng, kính nể

Tra ý nghĩa tên Duyệt Trình

“Duyệt Trình” là động thái tỏ tường đưa ra, ngụ ý con người minh bạch sáng tỏ, nghiêm túc.

Tra ý nghĩa tên Huy Trình

Trong tiếng Hán – Việt, “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy Trình” thể hiện sự khuôn phép, lễ nghĩa, sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái.

Tra ý nghĩa tên Nhân Trình

Nhân trong tiếng Hán Việt có nghĩa là người, thiên chỉ về phần tính cách vì Nhân còn có nghĩa là phần giá trị cốt lõi bên trong. Và ở một nghĩa khác nhân còn ý chỉ sự việc do con người tạo ra, tùy thuộc vào hành động đó mà mang lại kết quả tốt hoặc xấu. Vì thế tên Nhân Trình mang ý nghĩa mong muốn con sẽ sống nhân hậu, lương thiện, biết yêu thương, luôn làm việc tốt để hưởng quả ngọt.

Tra ý nghĩa tên Phương Trình

Chữ “Phương” theo nghĩa Hán – Việt nghĩa là hướng, vị trí, đạo lý. Tên “Phương Trình” dùng để chỉ người biết đạo lý làm người, biết phân biệt tốt xấu, đúng sai. Thường là người sáng suốt, trí tuệ. Tên “Phương Trình” là mong muốn của cha mẹ muốn con mình luôn làm những điều tốt, biết cách đối nhân xử thế, làm cha mẹ yên lòng

Tra ý nghĩa tên Thanh Trình

Theo nghĩa Hán – Việt, “Thanh” có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch. Người tên “Thanh Trình” thường có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý, sống có khuôn phép, có chuẩn mực

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Incoming search terms:

  • ten phương trinh nghia la gi

Những ý nghĩa tên Trọng có thể bạn chưa biết

Ý nghĩa tên Trọng

 

“Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Người tên “Trọng” thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa

 

Tên A Trọng

 

“Trọng” là nặng. “A Trọng” là cân nhắc nặng nhẹ, thể hiện con người chín chắn, cẩn thận.

Xem tên Bá Trọng

 

“Trọng” là nặng, to lớn. “Bá Trọng” nghĩa là quyền uy tập trung, mạnh mẽ to lớn, thể hiện người có khí chất lãnh đạo uy nghiêm.

Xem tên Bình Trọng

 

“Bình” theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Vì vậy, tên “Bình Trọng” thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định

Xem tên Bổn Trọng

 

“Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. “Bổn” tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng. Người tên “Bổn Trọng” thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa.

Xem tên Can Trọng

 

“Trọng” là nặng. “Can Trọng” có thể hiểu là sự khởi đầu quan trọng, tốt đẹp, hàm nghĩa mong mỏi của cha mẹ về con cái luôn có được sự may mắn và hoàn thiện.

Xem tên Cao Trọng

 

“Trọng” là nặng, quan trọng. “Cao Trọng” là phẩm chất cao quý quan trọng, thể hiện con người có tư cách tốt, phẩm chất hơn người.

Xem tên Cáp Trọng

 

“Trọng” là nặng, “Cáp Trọng” nghĩa là niềm vui lớn, chỉ con người có tố chất lạc quan, cuộc sống ung dung tự tại.

Xem tên Chấn Trọng

 

“Chấn Trọng” là tiếng sấm lớn, thể hiện ý nghĩa con cái sẽ là người có tác động lớn trong xã hội.

Xem tên Chính Trọng

 

Đặt tên cho con là “Chính Trọng”, ba mẹ hi vọng con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Hơn nữa, đây là tên thường dùng cho người có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa.

Xem tên Chư Trọng

 

“Trọng” là nặng. “Chư Trọng” chỉ con người khiêm nhường minh bạch, trân trọng mọi người.

Xem tên Chuẩn Trọng

 

“Trọng” là nặng. “Chuẩn Trọng” là tập trung vào điều quan trọng, thể hiện con người kiên định rõ ràng, hành động chắc chắn.

Xem tên Chước Trọng

 

“Chước Trọng” là chính yếu, hàm nghĩa cha mẹ mong con cái thành đạt, hiển vinh, giữ trọng trách lớn.

Xem tên Cử Trọng

 

“Trọng” là sức nặng. “Cử Trọng” ngụ ý cha mẹ mong con sẽ là người được xã hội tôn vinh, giữ vai trò lớn trong xã hội.

Xem tên Đam Trọng

 

“Đam Trọng” là người gánh vác được việc lớn, giữ được trọng trách.

Xem tên Dần Trọng

 

“Dần Trọng” được hiểu nôm na là con cọp lớn, ngụ ý người con trai mãnh liệt, hùng tráng, oai nghiêm.

Xem tên Dật Trọng

 

“Trọng” là sức nặng. “Dật Trọng” là sự an nhàn được chú ý, hàm ý mong con cái có cuộc sống bình yên, luôn cố gắng tìm sự an nhiên trong cuộc đời.

Xem tên Đinh Trọng

 

“Đinh Trọng” là người đàn ông đích thực.

Xem tên Dư Trọng

 

“Dư Trọng” nghĩa là người dư giả những điều quan trọng trong cuộc sống, hàm nghĩa người có rất nhiều phúc lộc may mắn trong đời.

Xem tên Đức Trọng

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Đức” của tài đức , đức độ , “Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Điều ba mẹ mong muốn ở con là quan trọng nhất của con người chính là Đức tính, tài đức.

Xem tên Duyệt Trọng

 

“Duyệt Trọng” là xem xét vấn đề một cách kỹ càng, hàm nghĩa con sẽ là người thận trọng, nghiêm túc.

Xem tên Giá Trọng

 

“Trọng” là xung yếu. “Gía Trọng” có nghĩa là vị trí xung yếu, thể hiện ước mong cha mẹ sau này con sẽ cứng cáp mạnh mẽ, kiên định trong cuộc đời.

Xem tên Giác Trọng

 

“Trọng” là xung yếu. “Giác Trọng” có nghĩa là vị trí xung yếu, thể hiện ước mong cha mẹ sau này con sẽ cứng cáp mạnh mẽ, kiên định trong cuộc đời.

Xem tên Giáo Trọng

 

“Gíao Trọng” có nghĩa là việc giáo dục được quan tâm, ngụ ý con sẽ là người có tư chất, kiến thức và phẩm cách đường hoàng.

Xem tên Hoàng Trọng

 

“Hoàng” trong nghĩa Hán – Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì “Hoàng” thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Tên “Hoàng Trọng” thường để chỉ những người vĩ đại, sống có đạo lý, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu

Xem tên Huy Trọng

 

Trong tiếng Hán – Việt, “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy Trọng” thể hiện sự thông minh, hiểu biết, sống có đạo lý, đứng đắn và thành đạt

Xem tên Khải Trọng

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Trọng” nghĩa là tôn trọng, thể hiện sự nể phục, tôn kính. “Khải” là khúc ca vui vẻ, thể hiện niềm vui, sự chiến thắng. Tên “Khải Trọng” ý mong muốn con luôn có được thành công, công danh rạng rỡ, vẻ vang, được mọi người nể phục.

Xem tên Khiên Trọng

 

“Trọng” là nặng. “Khiên Trọng” nghĩa là tấm khiên nặng, thể hiện tầm vóc con người to lớn, có khả năng quán xuyến lo lắng.

Xem tên Khoa Trọng

 

Theo nghĩa Hán-Việt, “Trọng” nghĩa là tôn trọng, thể hiện sự nể phục, tôn kính. “Khoa” thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội, trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm đầu nên tên “Khoa” được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh.”Khoa Trọng”, ba mẹ mong muốn con là người thông minh tài giỏi đạt được nhiều thành công trong cuộc sống và được mọi người nể trọng.

Xem tên Kiếm Trọng

 

“Trọng” là nặng. “Kiếm Trọng” là cây kiếm lớn, chỉ con người luôn trách nhiệm quyết đoán, tài năng đầy bản lĩnh.

Xem tên Kim Trọng

 

“Kim Trọng”, mong con sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú.

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Xem tên Mẫn Trọng

 

“Mẫn” có nghĩa là minh mẫn, sáng suốt hay còn được hiểu là chăm chỉ, cần mẫn. Trọng có nghĩa là con biết kính trọng, biết yêu thương mọi người. Với tên “Mẫn Trọng”, cha mẹ mong con cả cuộc đời tâm tính hiền hòa, sống có trước có sau, không phụ công ơn người khác, biết kính trọng ông bà cha mẹ, hiếu thuận và là người thông minh, tài ba, sáng suốt trong cách nhìn người nhìn việc.

Xem tên Miên Trọng

 

“Miên” là triền miên không dứt. “Trọng” có nghĩa là con biết kính trọng, biết yêu thương mọi người. “Miên Trọng” ý nói cha mẹ mong con cả cuộc đời tâm tính hiền hòa, sống có trước có sau, không phụ rãy công ơn người khác, biết kính trọng ông bà cha mẹ, hiếu thuận cả đời.

Xem tên Minh Trọng

 

“Minh” là hiểu biết, thông minh, sáng suốt, “Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Tên “Minh Trọng” được đặt với ý nghĩa con sẽ là người thông minh, hiểu biết, sống có đạo lý, có mục đích

Xem tên Mộc Trọng

 

“Mộc” là chất phác, chân thật, mộc mạc. “Trọng” là thể hiện sự kính nể, biết ghi khắc những tình cảm và công lao to lớn của người khác dành cho mình. “Mộc Trọng” mang ý nghĩa con biết sống chân thật, bình dị, hiền hòa và biết kính trọng cha mẹ, ông bà.

Xem tên Mỹ Trọng

 

“Mỹ” có nghĩa là xinh đẹp, tốt lành. “Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn. “Mỹ Trọng” nghĩa là con biết trân trọng cái đẹp của cuộc đời, sống theo lẽ phải.

Xem tên Nam Trọng

 

“Nam” có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Trọng thường là người có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa, được nhiều người nể trọng

Xem tên Nghê Trọng

 

“Trọng” là sức nặng. “Nghê Trọng” là đầu mối quan trọng, thể hiện niềm tin yêu, cha mẹ xem con như khởi nguồn những điều tốt đẹp.

Xem tên Nghĩa Trọng

 

“Nghĩa Trọng”, con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng.

Xem tên Ngọ Trọng

 

“Trọng” là chữ Trung đọc trại. “Ngọ Trọng” là chính giữa ngọ, chỉ con người chuẩn mực đường hoàng.

Xem tên Ngôn Trọng

 

“Ngôn Trọng” là lời nói giá trị, hàm nghĩa con người nói lời giữ lấy lời.

Xem tên Nhân Trọng

 

“Nhân Trọng” nghĩa là con người sống biết coi trọng nhân nghĩa.

Xem tên Phương Trọng

 

Theo nghĩa tiếng Hán, “Phương” có nghĩa là phương hướng, “Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Tên “Phương Trọng” nhằm nói đến người hiểu biết, sống có nhân nghĩa, có chí hướng rõ ràng

Xem tên Sam Trọng

 

“Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Theo nghĩa Hán – Việt, “Sam” có nghĩa là sắc, bén, nhọn. Ngoài ra “Sam” còn là tên một loài động vật chân đốt ở biển tượng trưng cho sự thủy chung, son sắc, sống có tình có nghĩa. Người tên “Sam Trọng” thường là người thông minh, sắc sảo, sống khôn khéo, hiểu biết, có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, thủy chung, có tình nghĩa.

Xem tên Sâm Trọng

 

“Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Theo nghĩa Hán-Việt, “Sâm” có nghĩa là đồ quý báu, trân bảo, ngoài ra còn là tên của một loại cỏ sâm, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ mà trắng, dùng làm thuốc. Tên “Sâm Trọng” được dùng để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, tài năng có thể giúp ích cho người cho đời như loài sâm quý ấy, mong con có được cuộc sống bình an, vinh hoa, phú quý, có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa.

Xem tên Sang Trọng

 

“Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Người tên “Sang Trọng” thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa, được kính trọng, nể nang.

Xem tên Siêu Trọng

 

“Trọng” là nặng. “Siêu Trọng” là hành động quan trọng, thể hiện con người có tài cán đặc biệt, hành động hơn người.

Xem tên Thanh Trọng

 

“Thanh” là trong sạch, liêm khiết. “Trọng” là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Tên “Thanh Trọng” mang ý nghĩa về người sống có đạo lý, đứng đắng, trong sạch, thanh cao

Xem tên Thành Trọng

 

Chữ “Thành” theo nghĩa Hán-Việt dùng để chỉ tường lớn bao quanh kinh đô hoặc một khu vực để phòng vệ . Tên “Thành Trọng” nhằm nói đến người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chắc trong suy nghĩ và hành động

Xem tên Yến Trọng

 

“Trọng” là người có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý. “Yến Trọng” là cái tên thể hiện mong muốn con vừa là người giỏi giang xinh đẹp vừa là người có cuộc sống vui vẻ thanh tao.

 

Bí ẩn ý nghĩa tên Trúc theo trường pháp ngũ hành mệnh

Ý nghĩa tên Trúc

 

Tên Trúc lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Trúc là biểu tượng của người quân tử bởi loại cây này tuy cứng mà vẫn mềm mại, đổ mà không gãy, rỗng ruột như tâm hồn an nhiên, tự tại, không chạy theo quyền vị, vật chất.

 

Ý nghĩa tên An Trúc

 

“An” theo nghĩa Hán Việt có nghĩa là nhẹ nhàng, an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó, “Trúc” là cây thuộc họ tre, thân thẳng, có màu vàng có nhiều đốt, bên trong ruột rỗng, lá nhọn mọc thành từng chùm ở gần ngọn cây. Trúc thuộc bộ tứ quý “Tùng, cúc, Trúc, Mai” là biểu tượng của người quân tử, sự thanh cao, ngay thẳng….Tên gọi “An Trúc” mang ý nghĩa “mong con sẽ luôn thật thà ngay thẳng, có suy nghĩ ,hành động và khí phách của người quân tử và luôn là bảo bối quý giá của bố mẹ và gia đình”

Ý nghĩa tên Anh Trúc

 

“Anh” gợi lên sự tinh anh, nhanh nhẹn, lanh lợi. “Trúc” là cây thuộc họ tre, thân thẳng, có màu vàng có nhiều đốt, bên trong ruột rỗng, lá nhọn mọc thành từng chùm ở gần ngọn cây. Trúc thuộc bộ tứ quý “Tùng, cúc, Trúc, Mai” là biểu tượng của người quân tử, sự thanh cao, ngay thẳng…. Tên gọi “Anh Trúc” mang ý nghĩa “mong con sẽ luôn thông minh, hiểu biết, thật thà ngay thẳng, có suy nghĩ ,hành động và khí phách của người quân tử và luôn là bảo bối quý giá của bố mẹ và gia đình”

Ý nghĩa tên Băng Trúc

 

Tên Trúc lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Trúc là biểu tượng của người quân tử bởi loại cây này tuy cứng mà vẫn mềm mại, đổ mà không gãy, rỗng ruột như tâm hồn an nhiên, tự tại, không chạy theo quyền vị, vật chất. Kết hợp với từ Băng theo nghĩa Hán Việt vừa hàm ý chỉ cái lạnh băng giá vừa diễn tả hình ảnh băng tuyết trắng muốt, ngọc ngà. Tên “Băng Trúc” thường dùng để miêu tả người con gái, dung mạo xinh đẹp, phẩm hạnh thanh cao.

Ý nghĩa tên Bảo Trúc

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Bảo” có hai nghĩa chính: một là che chở, bao bọc; hai là chỉ những vật giá trị, quý hiếm. “Trúc” là cây thuộc họ tre, thân thẳng, có màu vàng, nhiều đốt, rỗng ruột, lá nhọn mọc thành từng chùm ở gần ngọn cây. Trúc thuộc bộ tứ quý “Tùng, Cúc, Trúc, Mai”, là biểu tượng của người quân tử, sự thanh cao, ngay thẳng… “Bảo Trúc” có nghĩa là cây trúc quý báu, được chở che. Cái tên “Bảo Trúc” mang ý nghĩa mong con sẽ luôn thật thà ngay thẳng, có suy nghĩ, hành động và khí phách của người quân tử, và luôn là bảo bối quý giá của bố mẹ và gia đình.

Ý nghĩa tên Chi Trúc

 

“Chi trúc” tức nhành trúc là biểu tượng của mẫu người quân tử bởi loài cây này tuy cứng mà vẫn mềm mại, đổ mà không gẫy, rỗng ruột nhưng tinh thần an nhiên tự tại, không mê đắm quyền vị, vật chất. Đó là hình ảnh hiếm thấy giữa đất trời. Lấy hình ảnh cây trúc để đặt tên cho con, bố mẹ hi vọng con như cây trúc là dáng cây có thế trực thẳng đứng, phong cách đĩnh đạc, cành nhánh ngay thẳng, gọn gàng, đường nét dứt khoát, bất khuất, biểu hiện cho người có kỷ cương

Ý nghĩa tên Dân Trúc

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Dân” chỉ sự bình dân giản dị, dân giả, “Trúc” lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Tên “Dân Trúc” mong muốn con có cuộc sống tốt đẹp, thanh tao, nhẹ nhàng, bình dị, an nhàn, có nghĩa khí và bản lĩnh

Ý nghĩa tên Diễm Trúc

 

“Diễm” dùng để gợi đến hình ảnh người con gái xinh đẹp, kiều diễm, kết hợp với “Trúc” – trong tranh phong thủy hình ảnh cây trúc thường là biểu tượng mạnh mẽ của sự trường thọ. Tên “Diễm Trúc” hàm ý chỉ người con gái không những xinh đẹp mà còn kiên cường vượt qua mọi nghịch cảnh, sẵn sàng chống chọi với sóng gió của cuộc đời

Ý nghĩa tên Diệp Trúc

 

“Diệp Trúc” là biểu tượng của lá trúc, chỉ con người dịu dàng, thanh cao và tao nhã.

Ý nghĩa tên Dương Trúc

 

Theo nghĩa Hán – Việt,”Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Trúc” lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Tên “Dương Trúc” mang ý nghĩa mong muốn con có cuộc sống thanh tao nho nhã như biểu tượng của cây trúc, và luôn rạng người như thái dương chiếu rọi.

Ý nghĩa tên Giang Trúc

 

Theo nghĩa Hán-Việt, “Trúc” lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. “Giang” là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên “Giang” đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.”Giang Trúc”, ba mẹ mong muốn con là người thanh cao, có cuộc sống âm êm hạnh phúc.

Ý nghĩa tên Giao Trúc

 

“Giao Trúc”, tên con biểu tượng trong sáng trẻ trung, duyên dáng.

Ý nghĩa tên Hạnh Trúc

 

Theo Hán – Việt, “Hạnh” thứ nhất, có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành. Nghĩa thứ hai là nói về mặt đạo đức, tính nết của con người. Tên “Hạnh Trúc” chỉ người xinh đẹp, thông minh, dịu dàng, nết na, tâm tính hiền hòa, phẩm chất cao đẹp, có bản lĩnh, không ngại gian khó

Ý nghĩa tên Hoàng Trúc

 

Trúc vàng

Ý nghĩa tên Khuê Trúc

 

“Khuê Trúc”, mong con sẽ là người tài hoa, ngay thẳng.

Ý nghĩa tên Kiều Trúc

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Trúc” lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. “Kiều” mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người nên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người. “Kiều Trúc”, ba mẹ mong muốn con xinh đẹp duyên dáng thanh cao như hình ảnh của cây trúc.

Ý nghĩa tên Kim Trúc

 

Cây trúc bằng vàng

Ý nghĩa tên Lam Trúc

 

“Lam” màu xanh, đậm hơn so với màu xanh da trời màu của may mắn. “Trúc” là cây thuộc họ tre, lá mọc thành từng chùm ở gần ngọn cây, thân có nhiều đốt có màu vàng. Trúc là một loại cây thuộc bộ tứ quý “Tùng, Cúc, Trúc, Mai”, biểu tượng cho người quân tử, sự thanh cao, ngay thẳng, trung thực, thật thà. Cái tên “Lam Trúc” gợi lên vẻ đẹp thanh cao cùng bản tính trung thực thật thà trong tâm hồn & còn thể hiện mong muốn con luôn gặp may trong cuộc sống của cha mẹ

Ý nghĩa tên Lan Trúc

 

Tên loài hoa. Con là đứa bé xinh đẹp, trong sáng và vô cùng lanh lợi

Ý nghĩa tên Linh Trúc

 

“Linh” là từ để chỉ tinh thần con người, tin tưởng vào những điều kì diệu, thần kì chưa lý giải được, như linh thiêng. Về tính cách, trong tiếng Hán – Việt, “Linh” có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. “Trúc” là một loại cây có cùng họ với tre, là một loại cây trong bộ tứ quý ở Việt Nam: Tùng, Cúc, Trúc, Mai. Cây trúc là biểu tượng của người quân tử, có tấm lòng ngay thẳng. Tên “Linh Trúc” thường được đặt với hàm ý tốt lành, là người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh, ngay thẳng, bản lĩnh, luôn gặp may mắn, được che chở, giúp đỡ trong cuộc sống.

Ý nghĩa tên Loan Trúc

 

Loan là chim phượng mái linh thiêng, cao quý. Trúc là cây trúc biểu tượng của tấm lòng quân tử thẳng ngay. Loan Trúc được đặt với ý nghĩa mong con xinh đẹp, cao sang, quý phái, tấm lòng quân tử, sống thẳng ngay, trong sạch, được nhiều người yêu mến, kính nể

Ý nghĩa tên Mạch Trúc

 

“Trúc” là cây trúc, tượng trưng người quân tử. “Mạch Trúc” hàm nghĩa người có cốt cách quân tử, đạo đức đàng hoàng.

Ý nghĩa tên Mai Trúc

 

“Mai” là tên loài hoa nở vào mùa xuân, báo hiệu niềm vui, hy vọng. “Trúc” là loài cây tượng trưng cho tấm lòng người quân tử. “Mai Trúc” nghĩa là cha mẹ mong con xinh đẹp, vui tươi, tràn sức sống và ngay thẳng.

Ý nghĩa tên Nam Trúc

 

“Nam” có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Trúc được đặt với mong muốn con là người quân tử, sống thanh cao, có khí phách, không sợ trở ngại

Ý nghĩa tên Ngân Trúc

 

“Ngân Trúc”, con sẽ là những tiếng sáo trong trẻo vô ngần cho cuộc đời.

Ý nghĩa tên Nguyệt Trúc

 

Theo nghĩa Hán Việt, nguyệt là vầng trăng, Trăng có vẻ đẹp vô cùng bình dị, một vẻ đẹp không cần trang sức, đẹp một cách vô tư, hồn nhiên. Trăng tượng trưng cho vẻ đẹp hồn nhiên nên trăng hoà vào thiên nhiên, hoà vào cây cỏ. Tên Nguyệt Trúc vừa gợi vẻ đẹp bình dị, vô tư, vừa nói lên tính cách kiên cường, đầy bản lĩnh, không ngại khó khăn của người quân tử

Ý nghĩa tên Nhã Trúc

 

Theo nghĩa Tiếng Việt, “Nhã” có nghĩa là sự lịch sự, nhã nhặn, hòa nhã, “Trúc” là một loài cây có đốt như tre, thân mảnh, lá dài. Tên “Nhã Trúc” dùng để gợi đến hình ảnh người con gái thanh tú, lịch thiệp, dáng người mong manh nhưng rất khỏe khắn, luôn vững vàng cho dù có gặp khó khăn, vấp ngã.

Ý nghĩa tên Nhân Trúc

 

Nhân ái cao đẹp như người quân tử

Ý nghĩa tên Nhi Trúc

 

“Nhi” có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu “Trúc” là cây trúc mềm mại mà thanh cao biểu tượng cho người quân từ. “Nhi Trúc” ý nói con là người quân tử, sống thanh cao.

Ý nghĩa tên Ninh Trúc

 

“Trúc” là cây trúc, thể hiện người quân tử. “Ninh Trúc” là sự bình tĩnh của người quân tử, chỉ vào con người có thái độ tao nhã, phong cách ung dung tự tại.

Ý nghĩa tên Phương Trúc

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Phương” có nghĩa là phương hướng, “Trúc” là tên một loại cây có đốt như tre, thân mảnh, lá dài, dáng thẳng. Tên “Phương Trúc” dùng để nói đến người con gái duyên dáng, mong manh nhưng đầy bản lĩnh, mạnh mẽ, luôn có ý chí phấn đấu, vươn lên để thành công.

Ý nghĩa tên Quỳnh Trúc

 

“Quỳnh” là tên một loài hoa thường hay nở vào lúc 12 giờ đêm. Hoa quỳnh có màu trắng tinh khôi, có mùi hương thanh khiết, dịu dàng. “Trúc” là cây trúc, biểu tượng cho người quân tử bởi loại cây này tuy cứng mà vẫn mềm mại, đổ mà không gãy, rỗng ruột như tâm hồn an nhiên, tự tại, không chạy theo quyền vị, vật chất. Tên “Quỳnh Trúc” là mong muốn con sẽ đẹp như hoa quỳnh và thanh cao như nhành trúc.

Ý nghĩa tên Sa Trúc

 

Tên “Trúc” lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Đặt tên “Sa Trúc” là mong con có dung mạo xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng, tâm hồn an nhiên, tự tại, không chạy theo quyền vị, vật chất.

Ý nghĩa tên Thanh Trúc

 

Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống

Ý nghĩa tên Thủy Trúc

 

Cây trúc dưới nước

Ý nghĩa tên Tú Trúc

 

Thanh tú như cây trúc, tâm hồn thanh cao như quân tử

Ý nghĩa tên Uyên Trúc

 

Tên “Uyên Trúc” lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Trong đó, “Uyên” ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.

Ý nghĩa tên Uyển Trúc

 

“Uyển” ý chỉ sự nhẹ nhàng, khúc chiết uyển chuyển thể hiện sự thanh tao tinh tế của người con gái. Tên “Uyển Trúc” lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người.

Ý nghĩa tên Xoan Trúc

 

“Trúc” là một loài cây thanh tao quý phái. “Xoan Trúc”, con vùa có nét đẹp thanh tao của cây trúc và quý phái của cây xoan.

Ý nghĩa tên Xuân Trúc

 

“Trúc” là một loài cây thanh tao quý phái. “Xuân Trúc” là tên người con gái có cốt cách thanh tao, sức sống tràn trề.

Ý nghĩa tên Yên Trúc

 

“Yên Trúc”, mong cho cuộc sống con thanh cao, yên ả, bình an.

Ý nghĩa tên Yến Trúc

 

“Trúc” là một loài cây nhỏ, họ với tre, mảnh khảnh. “Yến Trúc” là người có vẻ ngoài đơn giản, có thể mảnh mai nhưng luôn có lòng kiên trì, dẻo dai bền bỉ và chịu khó.

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Incoming search terms:

  • tên trúc
  • ý nghĩa tên trúc

Khai phá ý nghĩa tên Trung theo khía cạnh phong thủy

Ý nghĩa tên Trung

 

“Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới, Trung là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ.Trung thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào”

 

Xem ý nghĩa tên An Trung

 

“An” là bình yên. “An Trung” là ở giữa sự bình yên, thể hiện điều mong mỏi của cha mẹ về cuộc sống bình yên cho con cái.

Xem ý nghĩa tên Anh Trung

 

Con sẽ là người thông minh và trung thực

Xem ý nghĩa tên Bổn Trung

 

“Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. “Bổn” tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng. “Bổn Trung” thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào.

Xem ý nghĩa tên Chính Trung

 

“Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. “Chính” có nghĩa là đúng đắn, thẳng thắn, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. “Chính Trung” là tên thường được đặt cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí ngay thẳng, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào.

Xem ý nghĩa tên Chuyên Trung

 

“Trung” là ở giữa. “Chuyên Trung” nghĩa là tập trung vào điều quan trọng nhất, chỉ con người chuẩn mực, chính xác, nghiêm túc.

Xem ý nghĩa tên Cường Trung

 

“Cường” theo tiếng Hán Việt là lực lưỡng, uy lực với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. “Trung” có ý nghĩa luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào. Đặt tên “Cường Trung” cho con, bố mẹ mong muốn con là người có khí chất vững vàng kiên định, cứng cỏi, quyết đoán.

Xem ý nghĩa tên Dân Trung

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Dân” chỉ sự bình dân giải dị, dân giả, “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên “Dân Trung” được đặt với mong muốn cuộc sống của con an nhàn, giản dị, lấy trung tín làm đầu.

Xem ý nghĩa tên Đạo Trung

 

Theo nghĩa Hán-Việt, “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. “Đạo” nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. “Đạo Trung”, con là sự trung thành một lòng không thay đổi và là lối đi đúng đắn cho mọi người noi theo.

Xem ý nghĩa tên Đình Trung

 

Con là điểm tựa của bố mẹ

Xem ý nghĩa tên Định Trung

 

Con là sự hài hòa giữa niềm tin và tình cảm, con có niềm tin lạc quan vào cuộc sống, làm việc rất tình cảm.Hãy sống yêu thương mọi người con nhé!

Xem ý nghĩa tên Đức Trung

 

“Trung” là giữa. “Đức Trung” là người giữ đức độ.

Xem ý nghĩa tên Dũng Trung

 

“Dũng Trung” hàm ý con sẽ là chàng trai dũng cảm và trung thành.

Xem ý nghĩa tên Dương Trung

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Dương” trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên “Dương Trung” được đăỵ với mong muốn con có được tấm lòng trung nghĩa , trung thành, tận trung son sắc, không thay lòng đổi dạ dù bất cứ lý do gì.

Xem ý nghĩa tên Đường Trung

 

“Đường Trung”, con sẽ mạnh khỏe và luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người.

Xem ý nghĩa tên Gia Trung

 

“Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. “Gia” là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ “Gia” còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. “Gia Trung” mang ý nghĩa con luôn là người con của gia đình, luôn là niềm vui và gắn bó yêu thương gia đình mình.

Xem ý nghĩa tên Kiên Trung

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. “Kiên” là thể hiện sự vững vàng, bền vững, trong kiến cố, kiên trung, kiên định là những tính từ thể hiện sự vững bền. “Kiên Trung” là ý chí bền vững, mạnh mẽ, cầu tiến.

Xem ý nghĩa tên Kiệt Trung

 

Theo nghĩa Hán – Việt “Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. “Kiệt” trong tiếng Hán – Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người. “Kiệt Trung”, mong muốn con là người trung nghĩa hào kiệt, thông minh tài giỏi và là người tận trung không thay đổi dù có khó khăn thế nào vẫn luôn trung thành trung kiên.

Xem ý nghĩa tên Long Trung

 

Long là rồng, biểu tượng của trí thông minh & thịnh vượng. Trung là tấm lòng của bậc quân tử, sống trung thành không dễ thay lòng đổi dạ. Long Trung mang ý nghĩa con sẽ thông minh, quân tử & có cuộc sống thịnh vượng

Xem ý nghĩa tên Minh Trung

 

Theo nghĩa Hán – Việt, “Minh” có nghĩa là thông minh, hiểu biết, sáng suốt, “Trung” có nghĩa là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên “Minh Trung” dùng để nói đến người tài giỏi, có phẩm chất trung thành, có tài có đức, làm được những việc lớn và thành đạt

Xem ý nghĩa tên Mỹ Trung

 

“Mỹ” có nghĩa là xinh đẹp, tốt lành theo kiểu nhẹ nhàng mềm mại. “Trung” là trung thành. “Mỹ Trung” nghĩa là mong con xinh đẹp, sống trung thành, không thay lòng đổi dạ.

Xem ý nghĩa tên Nam Trung

 

“Nam” có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Trung được đặt nhằm mong muốn con luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào

Xem ý nghĩa tên Nghĩa Trung

 

“Nghĩa Trung” là hai đức tính tốt đẹp của con người trung trực khẳng khái, trung thành một lòng sắt son, quý trọng lễ nghĩa, lẽ phải. Với tên này cha mẹ mong con sẽ có được những đức tính quý giá, tốt đẹp của một đấng nam nhi.

Xem ý nghĩa tên Ninh Trung

 

“Trung” là ở giữa. “Ninh Trung” là ở giữa sự an định, hàm nghĩa con người bình yên, tốt đẹp.

Xem ý nghĩa tên Quốc Trung

 

Con trai bố mẹ có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la và luôn trung thành với tổ quốc

Xem ý nghĩa tên Uẩn Trung

 

“Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. “Uẩn” có nghĩa là tiềm ẩn sức mạnh. “Uẩn Trung” thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào cũng có sức mạnh, hết lòng hết dạ trung thành.

Xem ý nghĩa tên Uy Trung

 

“Trung” là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. “Uy” là quyền uy, thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ, có thế lực, luôn mạnh mẽ và đầy bản lĩnh. Vì vậy, “Uy Trung” thường dùng đặt tên cho người con trai với tính cách mạnh, hiên ngang, tận tâm tận tụy hết mình.

Xem ý nghĩa tên Úy Trung

 

“Úy Trung” là cái tên thể hiện cấp bậc trong quân đội, hàm ý mong con cũng mạnh mẽ và tài năng như người tướng.

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Khai phá ý nghĩa tên Tuệ và bộ tên ghép chữ Tuệ

Ý nghĩa tên Tuệ

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Tuệ có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên Tuệ dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người

 

Tên đệm cho tên Tuệ: An Tuệ

 

An là bình yên. An Tuệ là trí tuệ đầy đủ tròn vẹn.

Tên đệm cho tên Tuệ: Bảo Tuệ

 

Đây là tên hay có thể dùng cho cả con trai và con gái với Tuệ nghĩa là trí thông minh, trí tuệ. Bảo chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn. Bố mẹ đặt tên con là Bảo Tuệ với mong muốn đứa trẻ sinh ra sẽ là một người thông minh tài giỏi, được mọi người yêu thương, quý trọng.

Tên đệm cho tên Tuệ: Bình Tuệ

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Bình có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính, Tuệ có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Dùng tên Bình Tuệ đặt cho con để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người, có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định.

Tên đệm cho tên Tuệ: Cát Tuệ

 

Tuệ tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. Cát trong chữ Cát Tường được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả những điều may mắn, tốt lành. Cát Tuệ nói rõ lên niềm hi vọng của bố mẹ ở con là người thông minh và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.

Tên đệm cho tên Tuệ: Chi Tuệ

 

Tuệ tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. Chi nghĩa là cành, trong cành cây, cành nhánh ý chỉ con cháu, dòng dõi. Là chữ Chi trong Kim Chi Ngọc Diệp ý chỉ để chỉ sự cao sang quý phái của cành vàng lá ngọc. Chi Tuệ ý chỉ mong muốn của bố mẹ con là người tinh thông, sáng dạ.

Tên đệm cho tên Tuệ: Giang Tuệ

 

Theo nghĩa Hán-Việt, Tuệ có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên Tuệ dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Giang Tuệ con là người thông minh tài trí, có tư duy tốt, cuộc sống có lúc thăng trầm nhưng con luôn biết vượt qua và sống hạnh phúc.

Tên đệm cho tên Tuệ: Hữu Tuệ

 

Theo nghĩa Hán Việt, Hữu Tuệ dùng để nói đến người có trí tuệ. Hữu Tuệ là cái tên mang ý nghĩa người có tài năng, thông minh, hiểu biết, sáng dạ. Cha mẹ mong con sẽ luôn phát huy trí tuệ của mình để chạm tới sự thành công, thành đạt.

Tên đệm cho tên Tuệ: Lâm Tuệ

 

Theo nghĩa Hán Việt, Lâm là rừng, Tuệ là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. Lâm Tuệ có nghĩa là có tầm hiểu biết rộng lớn, sâu sắc. Tên Lâm Tuệ có thể được hiểu là sự mong muốn con cái khi lớn lên sẽ thông minh, là người có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng.

Tên đệm cho tên Tuệ: Lương Tuệ

 

Tuệ trong Hán Việt nghĩa là thông minh, trí tuệ, hiểu biết am tường & Lương ý là lương thiện, nhân hậu, hiền hòa. Tên Lương Tuệ mang ý nghĩa con được hội đủ những đức tính tốt đẹp, vừa thông minh lanh lợi, hiểu biết vừa nhân ái, biết cách cư xử

Tên đệm cho tên Tuệ: Mẫn Tuệ

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Mẫn là nhanh nhẹn, sáng suốt, hiểu biết, Tuệ là trí tuệ chỉ sự thông minh, sáng suốt, có học thức, uyên bác. Mẫn Tuệ là cái tên gợi lên sự thông minh, nhanh nhạy, sắc sảo và sáng suốt.

Tên đệm cho tên Tuệ: Miên Tuệ

 

Miên là triền miên không dứt. Tuệ là trí tuệ, ý nói con thông minh, sáng suốt. Miên Tuệ mang ý nghĩa con của cha mẹ sẽ thông thái, minh mẫn, có trí tuệ hơn người, giỏi giang suốt cả đời.

Tên đệm cho tên Tuệ: Minh Tuệ

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Minh nghĩa là ánh sáng, Tuệ nghĩa là trí thông minh, trí tuệ. Tên Minh Tuệ dùng để nói đến người thông minh, sáng dạ, tâm trí được khai sáng. Cha mẹ đặt tên con thế này với mong muốn đứa trẻ sinh ra sẽ là một người rất thông minh, tài giỏi.

Tên đệm cho tên Tuệ: Mỹ Tuệ

 

Mỹ có nghĩa là xinh đẹp, tốt lành theo kiểu nhẹ nhàng mềm mại. Tuệ là trí tuệ, thông minh, giỏi giang. Mỹ Tuệ nghĩa là con thông minh, có trí tuệ, giỏi giang và xinh đẹp.

Tên đệm cho tên Tuệ: Nam Tuệ

 

Nam có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Tuệ thể hiện người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người

Tên đệm cho tên Tuệ: Nga Tuệ

 

Nga là từ hoa mỹ dùng để chỉ người con gái đẹp, thướt tha xinh như tiên. Tuệ là trí tuệ, thông minh. Nga Tuệ là người con gái xinh đẹp thông minh trí tuệ hơn người.

Tên đệm cho tên Tuệ: Nguyệt Tuệ

 

Theo nghĩa Hán Việt, nguyệt là vầng trăng, Trăng có vẻ đẹp vô cùng bình dị, một vẻ đẹp không cần trang sức, đẹp một cách vô tư, hồn nhiên. Trăng tượng trưng cho vẻ đẹp hồn nhiên nên trăng hoà vào thiên nhiên, hoà vào cây cỏ. Tên Nguyệt Tuệ gợi đến người con gái xinh đẹp, thông minh, tinh anh, giản dị, vui tươi, hồn nhiên

Tên đệm cho tên Tuệ: Nhã Tuệ

 

Nhã là nhã nhặn, đẹp nhưng đơn giản, không cầu kỳ, phô trương. Tuệ có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên Nhã Tuệ là sự kết hợp tinh tế về tài và sắc, mang ý nghĩa con vừa xinh đẹp, đáng yêu, tính cách khiêm nhường, lại vừa tài năng, hiểu biết, giỏi giang hơn người

Tên đệm cho tên Tuệ: Nhi Tuệ

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Nhi có nghĩa là bé nhỏ, ít tuổi, Tuệ là trí tuệ, thông minh, hiểu biết. Nhi Tuệ là cái tên thường được đặt với mong muốn về tương lai con sẽ học hành thông minh , giỏi giang, là người có trí tuệ thông suốt, am hiểu, tinh tường.

Tên đệm cho tên Tuệ: Nữ Tuệ

 

Nữ Tuệ là những ý nghĩ thông tuệ.

Tên đệm cho tên Tuệ: Phương Tuệ

 

Phương Tuệ có thể hiểu là hương thơm của hoa, cũng có thể hiểu mong con thật thông minh và ngay thẳng.

Tên đệm cho tên Tuệ: Uy Tuệ

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Tuệ có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Uy là quyền uy, thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ. Tên Uy Tuệ dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, hiên ngang và thông minh hơn người.

Tên đệm cho tên Tuệ: Uyên Tuệ

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Tuệ có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Uyên ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên Uyên Tuệ dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.

Tên đệm cho tên Tuệ: Xoan Tuệ

 

Tuệ có nghĩa là thông minh tài trí. Xoan Tuệ, ba mẹ mong muốn con là người xinh đẹp, thông minh, tài trí.

Tên đệm cho tên Tuệ: Yên Tuệ

 

Tuệ có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên Tuệ dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Yên Tuệ con là người thông minh tài trí và có năng lực tư duy tốt, con có tương lai tươi sáng và cuộc sống bình yên phẳng lặng.

Tên đệm cho tên Tuệ: Yến Tuệ

 

Theo nghĩa Hán – Việt, Tuệ có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Tên Tuệ dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Đặt tên con Yến Tuệ nghĩa là cha mẹ mong con sẽ là một con chim yến lanh lợi, hoạt bát, tài giỏi, thông minh hơn người.

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Incoming search terms:

  • y nghia ten tue nhi

Lý giải ý nghĩa tên Tuấn theo trường phái ngũ hành mệnh

Ý nghĩa tên Tuấn

 

Chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh

 

Xem ý nghĩa tên An Tuấn

 

An là bình yên. An Tuấn là người tài giỏi, có cuộc sống bình an.

Xem ý nghĩa tên Anh Tuấn

 

Khôi ngô, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé

Xem ý nghĩa tên Bản Tuấn

 

Tuấn là oai phong đẹp đẽ. Bản Tuấn là người có dáng mạo oai phong, cốt cách đẹp đẽ uy nghiêm.

Xem ý nghĩa tên Bảo Tuấn

 

Tuấn trong tiếng Hán – Việt là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh. Bảo gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Bảo Tuấn là tên bố mẹ chọn cho con trai hàm ý con có cuộc sống tốt đẹp, luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

Xem ý nghĩa tên Đô Tuấn

 

Tuấn là tuấn tú. Đô Tuấn là người mạnh khỏe tuấn tú.

Xem ý nghĩa tên Dũng Tuấn

 

Xem ý nghĩa tên Dũng Tuấn, mong con tài đức luôn vẹn toàn.

Khải Tuấn

 

Xem ý nghĩa tên Khải Tuấn, con sẽ là một chàng trai hoạt bát vui vẻ,khôi ngô tuấn tú.

Khanh Tuấn

 

Xem ý nghĩa tên Khanh Tuấn, con sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng, có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú.

Xem ý nghĩa tên Khôi Tuấn

 

Theo nghĩa Hán-Việt, Tuấn trong là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài. Khôi để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Khôi Tuấn, mong muốn con vừa tài giỏi thành đạt và diện mạo khôi ngô tuấn tú.

Xem ý nghĩa tên Khương Tuấn

 

Theo nghĩa Hán – Việt Tuấn trong tiếng hán việt là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài.Khương cũng mang ý nghĩa như chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy. Khương Tuấn là mong muốn con có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh

Xem ý nghĩa tên Kiệt Tuấn

 

Kiệt Tuấn,mong con là người xuất chúng trong thiên hạ.

Xem ý nghĩa tên Kỳ Tuấn

 

Theo nghĩa Hán-Việt, Tuấn là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài. Kỳ có thể hiểu thành nhiều nghĩa như lá cờ, quân cờ… tuy nhiên khi dùng để đặt tên, Kỳ lại mang ý nghĩa rất tốt đẹp. Kỳ Tuấn, mong con là người vừa giỏi gian, đa tài mà còn có diện mạo khôi ngô tuấn tú được mọi người yêu mến.

Xem ý nghĩa tên Linh Tuấn

 

Theo tiếng Hán – Việt, Tuấn là để chỉ người giỏi, tài trí vượt bậc, dung mạo xinh đẹp. Linh có nghĩa là thông minh, lanh lợi. Tên Linh Tuấn mang ý nghĩa con là có dung mạo xinh đẹp, sáng sủa, người thông minh, tài trí xuất chúng

Xem ý nghĩa tên Long Tuấn

 

Long Tuấn mang ý nghĩa con sẽ trở thành người tài giỏi xuất chúng, cốt cách cao sang, nhiều người nể phục, bản tính thông minh, tinh anh như loài rồng thiêng & dung mạo tuấn tú, thu hút

Xem ý nghĩa tên Minh Tuấn

 

Theo nghĩa Hán Việt,  Minh  là trong sáng, hiểu biết, có trí tuệ. Chàng trai khôi ngô, tuấn tú, dung mạo sáng ngời, vừa thông minh vừa giỏi giang.

Xem ý nghĩa tên Nam Tuấn

 

Nam có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Tuấn là chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh

Xem ý nghĩa tên Ngân Tuấn

 

Ngân theo tiếng Hán Việt có nghĩa là tiền. Thể hiện sự quý báu. Tên Ngân Tuấn mang ý nghĩa con là tài sản quý giá của cha mẹ, cha mẹ mong muốn tương lai con là người có tài trí vượt bậc, tài giỏi xuất chúng, luôn được đủ đầy, sung sướng

Xem ý nghĩa tên Ngọc Tuấn

 

Con sẽ là một chàng trai khôi ngô, tuấn tú và đẹp như hòn ngọc

Xem ý nghĩa tên Nhật Tuấn

 

Nhật Tuấn mang ý nghĩa con tuấn tú xinh đẹp, giỏi giang chiếu sáng như ánh mặt trời.

Xem ý nghĩa tên Phong Tuấn

 

Theo nghĩa Hán-Việt, Tuấn có nghĩa là tuấn Tú, chỉ sự khôi ngô, sáng sủa, Phong có nghĩa là gió. Tên Phong Tuấn được đặt với ước mong người con trai sẽ vừa khôi ngô tuấn tú lại vừa lãng tử phiêu lưu, mạnh mẽ như cơn gió.

Xem ý nghĩa tên Quang Tuấn

 

Con sẽ là một chàng trai khôi ngô và tỏa sáng trước mọi người

Xem ý nghĩa tên Quốc Tuấn

 

Con hãy cố gắng để làm giàu đẹp Tổ Quốc, vì tương lai tươi sáng, văn minh của đất nước con nhé!

Nếu như quý bạn muốn xem BÌNH GIẢI LÁ SỐ TỬ VI ONLINE MIẾN PHÍ, thì mời quý bạn tra cứu ngay lá số của mình bằng cách nhập đúng họ tên, ngày tháng năm sinh vào bảng tra cứu lá số dưới đây, để coi lá số tử vi của mình là tốt hay xấu.

Incoming search terms:

  • ý nghĩa tuấn nam